Thị trường Phân bón ngày 23/01/2018

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường Phân bón ngày 23/01/2018

1. Thị trường Việt Nam

* Sài Gòn: Thị trường trầm lắng

+ Tại Sài Gòn/cảng Cần Thơ, chào DAP xanh hồng hà 64% của Nguyễn Phan, Long Hải ở mức 12700 đ/kg tuy nhiên theo các thương nhân chưa có giao dịch ở mức giá trên 12600 đ/kg. Nhà máy Đạm Cà Mau vẫn chưa có lệnh ra hàng mới.

Tham khảo bảng giá giao dịch các mặt hàng phân bón tại chợ Trần Xuân Soạn năm 2017, Vnd/kg

 

23/01/18

22/01/18

Urê

 

 

Ure Phú Mỹ

6850-7050 (tại kho trung chuyển TNB 6850-6900)

6850-7050 (tại kho trung chuyển TNB 6850-6900)

Ure Cà Mau

6900-7100

6900-7100

Ure Hà Bắc

6600-6700

6600-6700

Kali

 

 

Kali Phú Mỹ (miểng)

6900-7000

6900-7000

Kali Israel (miểng)

6825-7000 (tùy lượng)

6825-7000 (tùy lượng)

Kali Nga (miểng)

6900-7000

6900-7000

DAP

 

 

DAP xanh hồng hà, 64%

12500-12900 (12500-12600 Nguyễn Phan; 12700-12900 Hồng Vân)

12500-12900 (12500-12600 Nguyễn Phan; 12700-12900 Hồng Vân)

DAP Phú Mỹ

10000-10500

10000-10500

DAP Đình Vũ 16-45

9100-9200 (Đen/xanh); 9000-9050 (vàng)

9100-9200 (Đen/xanh); 9000-9050 (vàng)

NPK

 

 

NPK 5 sao 16-16-8+13S

8200-8300

8200-8300

NPK Việt Nhật 16-16-8+13S

8500-8600

8500-8600

NPK Bình Điền 16-16-8+9S+TE

8665

8665

NPK Phú Mỹ (16-16-8 + 13S + TE)

8200

8200

SA

 

 

SA Nhật – K.Cương

3600-3700

3600-3700

SA Phú Mỹ (Nhật)

3450-3600

3450-3600

SA Trung Quốc bột mịn

2700

2700

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

* Miền Trung: giá Ure điều chỉnh giảm tại Quy Nhơn

+ Tại miền Trung đang bón đợt 1 lúa Đông Xuân nhưng thời tiết se lạnh và mưa phùn nên nhu cầu chậm lại. Lượng hàng bán ra của đại lý cấp 1 khoảng 50-70 tấn/ngày.

Bảng giá một số mặt hàng phân bón đại lý cấp 1 bán ra tại khu vực Đà Nẵng, Quy Nhơn, Quãng Ngãi, đồng/kg (giá tại kho cấp 1, chưa VAT, chưa phí vận chuyển)

Chủng loại

Thị trường

23/01/18

17/01/18

Urea Phú Mỹ

Đà Nẵng

7100-7150 (kho trung chuyển)

7000-7050 (kho trung chuyển)

Quy Nhơn

6930-7000 (kho trung chuyển lệnh mới 6900)

7000-7050 (kho trung chuyển)

Quảng Ngãi

7250-7350

7200-7300

Urea Cà Mau hạt đục

Quy Nhơn

6950

6800

Quảng Ngãi

7350

7350

Nguồn: Agromonitor tổng hợp      

Bảng giá một số mặt hàng phân bón đại lý cấp 1 bán ra tại khu vực Đà Nẵng, Quy Nhơn, Quãng Ngãi, đồng/kg (giá tại kho cấp 1, chưa VAT, chưa phí vận chuyển)

Chủng loại

Thị trường

23/01/18

17/01/18

Kali Phú Mỹ (bột)

Quy Nhơn

6300-6400

6000-6300

Quảng Ngãi

6400-6600

6400-6600

Kali Phú Mỹ (miểng)

Quy Nhơn

6900-6950 (hàng ít)

6900-6950 (hàng ít)

Quảng Ngãi

7000-7100

7000-7100

Nguồn: Agromonitor tổng hợp

Bảng giá một số mặt hàng phân bón đại lý cấp 1 bán ra tại khu vực Đà Nẵng, Quy Nhơn, Quãng Ngãi, đồng/kg (giá tại kho cấp 1, chưa VAT, chưa phí vận chuyển)

Chủng loại

Thị trường

23/01/18

17/01/18

NPK Phú Mỹ (16-16-8 + 13S + TE)

Quy Nhơn

8350-8400

8400-8450

Đà Nẵng

8450-8500

8450-8500

Quảng Ngãi

8700-8750

8700-8750

NPK Bình Điền (Quảng Trị) 20-20-15

Quảng Ngãi

11700-11800

11700-11800

Quảng Trị

11400-11500

11400-11500

Nguồn: Agromonitor tổng hợp

Bảng giá một số mặt hàng phân bón đại lý cấp 1 bán ra tại khu vực Đà Nẵng, Quy Nhơn, Quãng Ngãi, đồng/kg (giá tại kho cấp 1, chưa VAT, chưa phí vận chuyển)

Chủng loại

Thị trường

23/01/18

17/01/18

SA Nhật (hạt trung)

Quy Nhơn

3200-3300

3200-3300

Quảng Ngãi

3500-3550

3500-3550

SA Trung Quốc (bột)

Quy Nhơn

2400-2500

2400-2500

Quảng Ngãi

2600-2700

2600-2700

Nguồn: Agromonitor tổng hợp

* Thông tin phân bón:

+ Tiến độ làm hàng phân bón tại cụm cảng Sài Gòn, cập nhật ngày 22/01/18: Tính đến hết ngày 21/01, tàu phân bón Trường Lộc 16 đã dỡ hàng xong; còn 2 tàu phân bón Nashico 06 và SK Friendship hiện vẫn chưa dỡ hàng tại cụm cảng Sài Gòn.

+ Hàng tàu phân bón dự kiến cập cảng Quy Nhơn trong tháng 1/2018, cập nhật ngày 22/01/2018: Dự kiến trong tháng 1 đang có có 45.750 tấn phân bón các loại cập cảng Quy Nhơn. Trong đó có 900 tấn Urea bao Cà Mau (Quý Phước), 6.050 tấn NPK Nhật rời (Phú Mỹ) và 8.000 tấn SA Nhật rời (NN Bình Định) cập cảng từ ngày 20-29/01.

2. Thị trường quốc tế

* Bảng giá:

+ Ngày 22/01/2018, giá Ure xuất xưởng/bán buôn tạm giữ tại hầu hết các khu vực sản xuất ngoại trừ tăng nhẹ tại Sơn Đông và giảm nhẹ tại Cam Túc, Hắc Long Giang,… so với ngày 18/01.

Giá Urea xuất xưởng/bán buôn tại Trung Quốc năm 2018, NDT/tấn

Chủng loại

Địa phương

Hình thức

22/01/18

18/01/18

17/01/18

16/01/18

Urea hạt trong Trung Quốc

Hà Bắc

Xuất xưởng

1880-1890

1850-1900

1870-1900

1870-1900

Bán buôn

1860-1920

1860-1920

1900-1950

1920-1980

Hà Nam

Xuất xưởng

1920-1925

1920-1925

1925-1930

1925-1930

Bán buôn

1880-1950

1880-1950

1880-1970

1940-1970

Sơn Đông

Xuất xưởng

1900-1910

1900

1900

1900-1920

Bán buôn

1900-1970

1900-1970

1920-1980

1920-1980

Sơn Tây

Xuất xưởng

1900-1940

1900-1940

1900-1940

1900-1940

Bán buôn

-

-

-

-

Giang Tô

Xuất xưởng

2010

2010

2010

2010

Bán buôn

2000-2080

2000-2080

2000-2080

2020-2080

An Huy

Xuất xưởng

2000-2050

2000-2050

2000-2050

2000-2050

Bán buôn

2000-2050

2000-2050

2000-2050

2000-2050

Tứ Xuyên

Xuất xưởng

2100

2100

2100

2100

Bán buôn

2160-2220

2160-2220

2160-2220

2160-2220

Cam Túc

Xuất xưởng

-

-

-

-

Bán buôn

1900-2100

1930-2100

1930-2100

1930-2100

Ninh Hạ

Xuất xưởng

1830

1830

1880-1900

1880-1900

Bán buôn

-

-

1930-1980

1930-1980

Hắc Long Giang

Xuất xưởng

1940-1970

2000-2030

2000-2030

2000-2030

Bán buôn

-

-

-

-

Ure hạt đục Trung Quốc

Hà Bắc

Xuất xưởng

1930-1950

1930-1980

1950-1980

1950-1980

Hà Nam

Xuất xưởng

-

-

-

-

Sơn Đông

Xuất xưởng

1940-1960

1940-1960

1940-1960

1940-1960

Sơn Tây

Xuất xưởng

1900-1940

1900-1940

1900-1940

1900-1940

Giang Tô

Xuất xưởng

2000

2000

2000

2000

Nguồn: Fert

Chào giá DAP 64% của một số nhà máy Trung Quốc năm 2017-2018, NDT/tấn

Nhà máy

23/01/18

11/01/18

03/01/18

30/12/17

25/12/17

20/12/17

14/12/17

Wengfu (Group) Co., Ltd

2600

2600

2600

2600

2600

 

2650

Yuntianhua Vân Nam

2900

2900

2900

2700

2700

2700

2700

Sinochem Trung Khánh

2850

2850

2850

2850

2850

2850

 

Dayukou Hồ Bắc

2750

2750

 

2600

2600

2650

2650

Yihua Hồ Bắc

 

2750

2700-2750

 

 

2620-2650

 

Sanhua Xinsheng Vân Nam

2900

 

2900

2850

2850

2850

 

Nguồn: Agromonitor tổng hợp

+ Ngày 22/01/2018, tại Trung Quốc, giá DAP bán buôn tạm gữ ở mức 2725 NDT/tấn còn MOP ở mức 2100 NDT/tấn.

Giá DAP/MOP bán buôn tại Trung Quốc năm 2017-2018, NDT/tấn

Giá: NDT/tấn

16/01-22/01/18

15/01/18

09/01-14/01/18

08/01/18

04/01/18-07/01/18

03/01/18

02/01/18

DAP

2725

2725

2712.5

2712.5

2687.5

2775

2775

MOP

2100

2100

2100

2075

2075

2075

2050

Lưu huỳnh

1420

1445.56

1445.56

1466.22

1462.22

1462.22

1462.22

Nguồn: sunsirs

Giá Urea hạt trong tại Yuzhnyy năm 2018, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 22/01/18 so với 19/01/18

22/01/18

19/01/18

18/01/18

17/01/18

16/01/18

01/18

-5

224

229

232.5

232.5

232.5

02/18

0

227.5

227.5

235

235

235

03/18

0

227.5

227.5

235

235

235

04/18

0

220

220

232.5

232.5

232.5

Nguồn: CME

Giá Urea hạt đục tại Vịnh Mỹ năm 2018, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 22/01/18 so với 19/01/18

22/01/18

19/01/18

18/01/18

17/01/18

16/01/18

01/18

0

241.5

241.5

240.5

242

243.5

02/18

-1

242

243

240.5

242.5

246.5

03/18

0

246.5

246.5

243

243

249

04/18

+4

245.5

241.5

241.5

243.5

247.5

Nguồn: CME

Giá DAP tại Nola năm 2018, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 22/01/18 so với 19/01/18

22/01/18

19/01/18

18/01/18

17/01/18

16/01/18

01/18

-0.5

360.5

361

361

361

361

02/18

0

356

356

357

357

357

03/18

0

356.5

356.5

356.5

357

357

04/18

0

353.5

353.5

353.5

353.5

352.5

Nguồn: CME

Giá DAP tại Tampa năm 2018, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 22/01/18 so với 19/01/18

22/01/18

19/01/18

18/01/18

17/01/18

16/01/18

01/18

0

394

394

394

394

394

02/18

0

390

390

390

390

390

03/18

0

390

390

390

390

390

04/18

0

385

385

385

385

385

Nguồn: CME

Giá UAN tại Nola năm 2018, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 22/01/18 so với 19/01/18

22/01/18

19/01/18

18/01/18

17/01/18

16/01/18

01/18

-0.5

171.5

172

172

172.5

172

02/18

+2

176

174

174

177

177

03/18

-1

177

178

176.5

177

177

04/18

+0.5

176

175.5

174

179.5

180.5

Nguồn: CME

* Tin vắn:­

+ Vinachem cho biết, năm 2017 Tập đoàn đã sản xuất và cung ứng cho thị trường: 3,937 triệu tấn phân bón các loại.

+ Theo Thứ trưởng Công Thương Đỗ Thắng hải, ngoài 4 dự án phân đạm bị đưa vào danh sách dự án thua lỗ nhìn tỷ, thì dự án muối mỏ Kali tại Lào do Vinachem làm chủ đầu tư vừa được bổ sung thêm vào danh sách này. Dự án khai thác muối mỏ Kali được khởi công xây dựng tại Lào vào tháng 9/2015, có phạm vi khai thác 10 km2, dự kiến xây dựng trong 5 năm với công suất khai thác 320.000 tấn/năm. Dự án có tổng mức đầu tư 522 triệu USD, trong đó vốn tự có của Vinachem là 105 triệu USD.

+ Ngày 23/01/2018, NHNN công bố tỷ giá trung tâm giữa VND/USD là 22.411 đồng/USD, tăng 10 đồng so với ngày 22/01. Với biên độ +/-3%, tỷ giá trần-sàn được NHTM áp dụng khoảng 23.083-21.739 đồng/USD.

Tỷ giá VND/USD và VND/CNY tại một số ngân hàng

Ngày

VND/USD

VND/CNY

Vietcombank

Vietinbank

Eximbank

Vietinbank

Eximbank

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

18/01

22.675

22.745

22.667

22.747

22.670

22.740

3.505

3.565

3.494

3.575

19/01

22.675

22.745

22.665

22.745

22.670

22.740

3.518

3.578

3.510

3.591

20/01

22.675

22.745

22.665

22.745

22.670

22.740

3.518

3.578

3.510

3.591

22/01

22.675

22.745

22.665

22.745

22.670

22.740

3.517

3.577

3.507

3.589

23/01

22.675

22.745

22.665

22.745

22.670

22.740

3.516

3.576

3.510

3.591

Thay đổi

0.000

0.000

0.000

0.000

0.000

0.000

-0.001

-0.001

+0.003

+0.003

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Tham khảo giá phân bón bán ra của CTCP Vinacam ngày 23/01/2018

Chủng loại

Giá (đ/kg)

TP.HCM

Hà Nội

Quy Nhơn

SA Nhật hiệu Con hổ

3350

-

-

SA Trung Quốc Capro

3750

-

-

SA Trung Quốc Miểng

3650

-

-

SA Trung Quốc bột trắng

2700

-

-

Kali Israel hạt Miểng

7150

-

-

Kali Israel hạt nhuyển (bột)

6450

-

-

Kali Israel trắng

-

-

-

DAP Nga đen

12000

-

-

Urea hạt trong Nga

6500

-

-

Kali Chile trắng

-

-

-

SA Nhật vàng kim cương

3450

-

-

SA Nhật bột vàng

3400

-

-

NPK Korea 16-16-8+TE

8050

-

-

NPK Korea 16-8-16+TE

8400

-

-

DAP Korea đen

14500

-

-

DAP ÚC

11600

-

-

SA Korea Vàng

3350

 

 

Urea Ninh Bình bao Vinacam

6400

-

-

Urea Phú Mỹ

6850

-

-

Urea đục Cà Mau

6850

-

-

Urea đục Malaysia

6850

-

-

SA Vàng Thái Lan

3100

 

 

Urea Indo hạt trong

6450

-

-

DAp Humic

11600

11000

-

Nguồn: Vinacam

Tin tham khảo