Thị trường Phân bón ngày 22/12/2017

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường Phân bón ngày 22/12/2017

1. Thị trường Việt Nam

* Sài Gòn: Thị trường trầm lắng

+ Nhà máy Đạm Phú Mỹ dự kiến sẽ hoạt động trở lại vào ngày 25/12 sau khoảng hơn 1 tháng tạm ngưng hoạt động để bảo dưỡng. Ngoài ra, nhà máy NPK Phú Mỹ cũng dự kiến sẽ đi vào hoạt động từ đầu năm 2018. PVFCCo SW đã quyết tâm đặt ra mục tiêu sản lượng tiêu thụ trong năm 2018 cao hơn năm 2017; trong đó, riêng sản lượng NPK Phú Mỹ tăng lên gấp 2,5 lần.

+ Sáng ngày 22/12, tại chợ Trần Xuân Soạn, chào bán DAP xanh hồng hà 64% và DAP xanh Đình Vũ tạm giữ ở mức 11800-12000-12300 đ/kg và 9100-9200 đ/kg; DAP Phú Mỹ ở mức 9900-10000 đ/kg.

Tham khảo bảng giá giao dịch các mặt hàng phân bón tại chợ Trần Xuân Soạn năm 2017, Vnd/kg

 

22/12/17

21/12/17

Urê

 

 

Ure Phú Mỹ

6800-7100 (hàng ít)

6800-7100 (hàng ít)

Ure Cà Mau

6700-7000 (hàng ít)

6700-7000 (hàng ít)

Ure Hà Bắc

6600-6700

6600-6700

Kali

 

 

Kali Phú Mỹ (miểng)

6900-7000

6900-7000

Kali Israel (miểng)

6920-6930 (mua trên 500 tấn); 7100 (lượng mua ít)

6920-6930 (mua trên 500 tấn); 7100 (lượng mua ít)

Kali Nga (miểng)

6900-7000

6900-7000

DAP

 

 

DAP xanh hồng hà, 64%

11500-11600

11500-11600

DAP xanh Tường Phong 64%

Khan hàng

Khan hàng

DAP Đình Vũ 16-45

9100-9200 (Đen/xanh); 9000-9050 (vàng)

9100-9200 (Đen/xanh); 9000-9050 (vàng)

NPK

 

 

NPK 5 sao 16-16-8+13S

8200-8300

8200-8300

NPK Việt Nhật 16-16-8+13S

8200-8250

8200-8250

NPK Bình Điền 16-16-8+9S+TE

8665

8665

NPK Phú Mỹ (16-16-8 + 13S + TE)

8500-8700

8500-8700

SA

 

 

SA Nhật – K.Cương

3600-3700

3600-3700

SA Phú Mỹ (Nhật)

3450-3600

3450-3600

SA Trung Quốc bột mịn

2700

2700

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

* Tây Nam Bộ: giá chững, giao dịch chậm

Tại Cần Thơ, vụ lúa Đông Xuân đang bón đợt 1-2 cho lúa nhưng thị trường không sôi động. Trong khi tại Sóc Trăng, Bạc Liêu đang thu hoạch lúa vụ Đông Xuân nên nhu cầu thấp. Giá các chủng loại khá chững. Chào bán Ure Cà Mau, Urea Phú Mỹ tại kho trung chuyển ở mức 6800 đ/kg, 6700-6800 đ/kg.

Bảng giá Urea bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg.

Ngày

Urea Cà Mau

Urea Phú Mỹ

Ure Hà Bắc

22/12/17

6870-6900-7000

6900-7000

-

20/12/17

6870-6900-7000

6900-7000

-

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá DAP bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg

Ngày

DAP xanh hồng hà 64%

DAP xanh Tường Phong 64%

DAP Đình Vũ 16-45 (xanh/đen)

22/12/17

11700-11800

11500-11600

9000 (hàng cũ)

20/12/17

11700-11800

11500-11600

9000 (hàng cũ)

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá Kali bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg

Ngày

Kali Phú Mỹ miểng

Kali Israel miểng

Kali Canada/Belarus miểng

22/12/17

7000-7100

7200-7300

7000-7200

20/12/17

7000-7100

7200-7300

7000-7200

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá NPK bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg

Ngày

NPK Phú Mỹ (Nga 16-16-8 + 13S + TE)

NPK Việt Nhật (16-16-8 + 13S)

22/12/17

8700-8900

8400

20/12/17

8700-8900

8400

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp      

Bảng giá Ure bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Sóc Trăng, đồng/kg.

Ngày

 

Ure Phú Mỹ (nhà máy/kho)

Ure Cà Mau (nhà máy)

22/12/17

Bán ra tại kho cấp 1

6900-7000

6900-7000

20/12/17

Bán ra tại kho cấp 1

6900-7000

6900-7000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp      

Bảng giá DAP bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Sóc Trăng, đồng/kg

Ngày

 

DAP xanh hồng hà 64%

DAP xanh Tường Phong 64% (đóng lại bao)

DAP xanh Đình Vũ

22/12/17

Bán ra tại kho cấp 1

11700-11800

11500-11600

9000 (hàng cũ)

20/12/17

Bán ra tại kho cấp 1

11700-11800

11500-11600

9000 (hàng cũ)

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá Kali bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Sóc Trăng, đồng/kg

Ngày

 

Kali Nga/ Israel bột (SG)

Kali Israel miểng (SG)

Kali Nga miểng (SG)

22/12/17

Bán ra tại kho cấp 1

-

7200-7300

7200-7300

20/12/17

Bán ra tại kho cấp 1

-

-

7200-7300

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

* Thông tin hàng tàu phân bón:

+ Hàng tàu phân bón dự kiến cập cảng Quy Nhơn trong tháng 12/2017, cập nhật ngày 21/12: Dự kiến trong tháng 12 có 60.867 tấn phân bón các loại cập cảng Quy Nhơn. Trong đó có 14.000 tấn Kali Nga rời (Apromaco) và 2.500 tấn phân lân (Thái Bình Dương, Hoàng Ngân) về ngày 21 và 22/12.

2. Thị trường quốc tế

* Dự án:

+ Các công ty OCP (Morocco) và Kribhco Bharati (Ấn Độ) sẽ cùng nhau xây dựng một đơn vị sản xuất phân bón tại bang Andhra Pradesh ở miền Nam Ấn Độ. Dự án trị giá 230 triệu USD, dự kiến có năng suất 1,2 triệu tấn phân NPK mỗi năm. Các đơn vị sản xuất phân bón dự kiến sẽ bắt đầu hoạt động vào mùa hè năm 2018.

* Bảng giá:

+ Ngày 21/12, tại Trung Quốc, giá ure hạt trong/đục xuất xưởng/bán buôn tiếp tục tăng khoảng 10-80 NDT/tấn so với ngày 20/12 tại hầu hết các khu vực sản xuất.

Giá Urea xuất xưởng/bán buôn tại Trung Quốc năm 2017, NDT/tấn

Chủng loại

Địa phương

Hình thức

21/12

20/12

19/12

18/12

Ure hạt trong Trung Quốc

Hà Bắc

Xuất xưởng

1950-1980

1900

1850-1870

1840-1860

Bán buôn

1920-2000

1880-1950

1850-1900

1850-1900

Hà Nam

Xuất xưởng

1945-1970

1915-1950

1885-1900

1875-1880

Bán buôn

1910-2050

1900-1980

1880-1920

1880-1920

Sơn Đông

Xuất xưởng

1950-1960

1890-1920

1860-1920

1860

Bán buôn

1950-2060

1900-2020

1900-1980

1900-1980

Sơn Tây

Xuất xưởng

1870-1980

1870-1920

1850-1870

1770-1850

Bán buôn

-

-

-

-

Giang Tô

Xuất xưởng

2000

1950

1920

1900-1920

Bán buôn

1980-2120

1940-2070

1880-2000

1880-2000

An Huy

Xuất xưởng

1980-2050

1950-2000

1900-1920

1880-1900

Bán buôn

1980-2080

1920-2050

1870-1990

1870-1990

Tứ Xuyên

Xuất xưởng

2050

2050

2050

1980

Bán buôn

2000-2150

2000-2150

1950-2100

1900-2000

Cam Túc

Xuất xưởng

-

-

-

-

Bán buôn

1850-1960

1850-1960

1850-1960

1850-1960

Ninh Hạ

Xuất xưởng

-

-

-

-

Bán buôn

-

-

-

1700-1800

Hắc Long Giang

Xuất xưởng

1800-1830

1800-1830

1800-1830

1800-1830

Bán buôn

-

-

-

-

Ure hạt đục Trung Quốc

Hà Bắc

Xuất xưởng

1970-2030

1920-1980

1930

1920

Hà Nam

Xuất xưởng

-

-

-

-

Sơn Đông

Xuất xưởng

1980

1940

1920

1920

Sơn Tây

Xuất xưởng

1870-1980

1870-1920

1850-1870

1770-1850

Giang Tô

Xuất xưởng

1990

1940

1910

1900-1920

Nguồn: Fert

+ Ngày 21/12, tại Trung Quốc, giá DAP bán buôn tạm giữ ở mức 2580 NDT/tấn và MOP ở mức 2050 NDT/tấn.

Giá DAP/MOP bán buôn tại Trung Quốc năm 2017, NDT/tấn

Giá: NDT/tấn

19/12-21/12

18/12

11/12-17/12

08/12-10/12

04/12-07/12

28/11-03/12

27/11

24/11-26/11

DAP Trung Quốc bán buôn

2580

2590

2550

2540

2540

2540

2620

2620

MOP Trung Quốc bán buôn

2050

2050

2050

2050

2000

2012.5

2012.5

2020

Nguồn: sunsirs

Giá Urea hạt trong tại Yuzhnyy năm 2017, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 21/12 so với 20/12

21/12

20/12

19/12

18/12

15/12

12/17

0

213.5

213.5

213.5

213.5

213.5

01/18

0

230

230

230

220

220

02/18

0

232.5

232.5

232.5

222.5

222.5

03/18

0

225

225

225

225

225

Nguồn: CME

Giá Urea hạt đục tại Vịnh Mỹ năm 2017, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 21/12 so với 20/12

21/12

20/12

19/12

18/12

15/12

12/17

-5

240

245

250

255

240

01/18

-6

244

250

255

259.5

251

02/18

-5

245

250

255

259.5

251.5

03/18

-7

243

250

255

259.5

251.5

Nguồn: CME

Giá DAP tại Nola năm 2017, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 21/12 so với 20/12

21/12

20/12

19/12

18/12

15/12

12/17

0

357.5

357.5

357.5

357.5

357.5

01/18

-1

362

363

362

362

362

02/18

-0.5

363

363.5

362

363.5

362

03/18

-1

362.5

363.5

362

363.5

362

Nguồn: CME

Giá UAN tại Nola năm 2017, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 21/12 so với 20/12

21/12

20/12

19/12

18/12

15/12

12/17

0

161

161

161

161

161

01/18

-2

173.5

175.5

172.5

172

167.5

02/18

0

175.5

175.5

173.5

173

167.5

03/18

0

176

176

174

173.5

170

Nguồn: CME

* Tin vắn:­

+ Ngày 22/12, NHNN công bố tỷ giá trung tâm giữa VND/USD là 22.433 đồng/USD, tăng 3 đồng so với ngày 21/12. Với biên độ +/-3%, tỷ giá trần-sàn được NHTM áp dụng khoảng 23.106-21.762 đồng/USD.

Tham khảo giá phân bón bán ra của CTCP Vinacam ngày 22/12/2017

Chủng loại

Giá (đ/kg)

TP.HCM

Hà Nội

Quy Nhơn

SA Nhật hiệu Con hổ

3350

-

-

SA Trung Quốc Capro

3750

-

-

SA Trung Quốc Miểng

-

-

-

SA Trung Quốc bột trắng

2700

-

-

Kali Israel hạt Miểng

7150

-

-

Kali Israel hạt nhuyển (bột)

-

-

-

Kali Israel trắng

-

-

-

DAP Nga đen

11250

-

-

Urea hạt trong Nga

6700

-

-

Kali Chile trắng

-

-

-

SA Nhật vàng kim cương

3550

-

-

SA Nhật bột vàng

3350

-

-

NPK Korea 16-16-8+TE

8000

-

-

NPK Korea 16-8-16+TE

8400

-

-

DAP Korea đen

13700

-

-

DAP ÚC

10900

-

-

Urea Ninh Bình bao Vinacam

-

-

-

Urea Phú Mỹ

7000

-

-

Urea đục Cà Mau

7000

-

-

Urea đục Malaysia

-

-

-

Urea Indo hạt trong

6500

-

-

DAp Humic

11100

10500

-

Nguồn: Vinacam

Tin tham khảo