Thị trường Phân bón ngày 22/06/2018

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường Phân bón ngày 22/06/2018

1. Thị trường Việt Nam

* Sài Gòn

+ Ngày 22/6, Đạm Cà Mau có lệnh ra hàng mới, giá tại nhà máy 6850 đ/kg; tại kho trung chuyển miền Tây 6900 đ/kg; tại kho cấp 1 miền Đông 6900 đ/kg; kho cấp 1 Tây Nguyên 7000 đ/kg. Trước đó, Đạm Phú Mỹ có lệnh ra hàng mới với giá 6900 đ/kg (nhà máy).

+ Ngày 22/06, tại chợ Trần Xuân Soạn, chào bán Ure Phú Mỹ, Ure Cà Mau ở mức 7000-7100 đ/kg.

Tham khảo bảng giá giao dịch các mặt hàng phân bón tại chợ Trần Xuân Soạn năm 2017, Vnd/kg

 

22/06/18

21/06/18

Urê

 

 

Ure Phú Mỹ

7000-7100

7000-7100

Ure Cà Mau

7000-7100

7000-7100

Ure Hà Bắc

6400-6500

6400-6500

Kali

 

 

Kali Phú Mỹ (miểng)

6900-7100

6900-7100

Kali Israel (miểng)

6750-6900 (tùy lượng)

6750-6900 (tùy lượng)

Kali Nga (miểng)

6700

6700

DAP

 

 

DAP xanh hồng hà, 64%

12200-12300 (Nguyễn Phan chào)

12200-12300 (Nguyễn Phan chào)

DAP xanh Tường Phong 60%

11100-11200 (kho)

11100-11200 (kho)

DAP xanh Tường Phong 64%

11800 (hàng ít)

11800 (kho)

DAP Đình Vũ 16-45

9450

9450

NPK

 

 

NPK 5 sao 16-16-8+13S

8400-8500

8400-8500

NPK Việt Nhật 16-16-8+13S

8500-8600

8500-8600

NPK Bình Điền 16-16-8+9S+TE

8665

8665

NPK Phú Mỹ (16-16-8 + 13S + TE)

8200

8200

SA

 

 

SA Nhật – K.Cương

3600-3700

3600-3700

SA Phú Mỹ (Nhật)

3450-3600

3450-3600

SA Trung Quốc bột mịn

2700

2700

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

* Miền Bắc: hàng Ure nhập khẩu được bổ sung về cảng Hải Phòng

Hàng Ure nhập khẩu được bổ sung ngay trong giai đoạn hàng sản xuất nội địa tại miền Bắc đang ra hàng chậm. Dự kiến cuối tháng 6, có tàu 18.000 tấn Ure Malay đục sẽ về cảng Hải Phòng tuy nhiên nhiều khả năng hàng về nhà máy sản xuất NPK.

Tại miền Bắc, nhiều khu vực đã và đang thu hoạch lúa vụ Hè Thu; vụ lúa Thu Đông nhiều khu vực không xuống giống nên chủ yếu nhu cầu phân bón cho hoa màu – trong đó khu vực Hải Dương là một trong những khu vực trọng điểm trồng hoa màu của miền Bắc.

* Tây Nam Bộ

+ Tại Cần Thơ, chào giá Ure Phú Mỹ ở mức 6950-7000 đ/kg (kho trung chuyển Cần Thơ; ngoài lệnh). Đạm Cà Mau có lệnh mới tại nhà máy 6850 đ/kg; kho Cần Thơ 6900 đ/kg.

Bảng giá Urea bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg.

Ngày

Urea Cà Mau

Urea Phú Mỹ

22/06/18

7000-7100

7100

20/06/18

7100-7150

7100

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp          

Bảng giá DAP bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg

Ngày

DAP xanh hồng hà 64%

DAP xanh Tường Phong 64%

DAP Đình Vũ 16-45 (xanh/đen)

22/06/18

12400-12450

11900-12000

9600-9700

20/06/18

12400-12450

11900-12000

9600-9700

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá Kali bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg

Ngày

Kali Phú Mỹ miểng

Kali Israel miểng

Kali Canada/Belarus miểng

22/06/18

7000-7100

7100-7300

7100-7300

20/06/18

7000-7100

7100-7300

7100-7300

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá NPK bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg

Ngày

NPK Phú Mỹ (Nga 16-16-8 + 13S + TE)

NPK Việt Nhật (16-16-8 + 13S)

22/06/18

8700-8900

8400

20/06/18

8700-8900

8400

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

* Cửa khẩu Lào Cai:

Trong tuần này, lượng phân bón nhập khẩu về cửa khẩu Lào Cai hàng ngày khoảng 1000 tấn amoni clorua trong khi hàng DAP về khá ít. Ngày 20/06, chỉ có khoảng 200 tấn DAP nhập khẩu về.

* Thông tin hàng tàu phân bón:

+ Hàng tàu phân bón dự kiến cập cảng-rời cảng Hải Phòng trong tháng 6/2018, cập nhật ngày 22/06/2018: Dự kiến ngày 01-16/06, có 21.329 tấn phân bón các loại cập cảng- rời cảng Hải Phòng. Trong đó có 2.000 tấn Ure Nga hạt trong và 6.000 tấn Ure Malay hạt trong về cảng Hải Phòng ngày 18-22/06. Ngoài ra, có tin đồn một tàu 18.000 tấn Ure Malay hạt đục sẽ về cảng Hải Phòng vào cuối tháng 6/2018

+ Hàng tàu phân bón dự kiến cập cảng Quy Nhơn trong tháng 6/2018, cập nhật ngày 21/06/2018: Dự kiến ngày 01-21/06 có 63.500 tấn phân bón các loại cập cảng Quy Nhơn. Trong đó có 1.750 tấn NPK rời (Thái Bình Dương, Phú Mỹ) cập cảng ngày 21/06. Ngoài ra còn có 2.300 tấn Urea bao (Phú Mỹ) và 1.500 tấn Phân lân (Hoàng Ngân) dự kiến về cảng Quy Nhơn, tuy nhiên chưa rõ ngày cập cảng.

2. Thị trường quốc tế

* Bảng giá:                                                       

Diễn biến giá Urea trên thị trường quốc tế năm 2018, USD/tấn FOB

Chủng loại

18/06-21/06

11/06-14/06

04/06-07/06

28/05-31/05

21/05-24/05

14/05-17/05

07/05-10/05

Ure hạt trong

Yuzhnyy

240

230-235

225-230

220

219-221

215-220

215

Trung Quốc

300-310

300-310

300-310

300-310

300-310

300-310

295-300

Trung Đông

250-255

250-255

250-255

244-246

244-246

244-247

247

Đông Nam Á

260

260

260

260

260

260

260

Ure hạt đục

Trung Đông

225-275

209-255

209-255

209-250

187-235

183-226

188-240

Ai Cập

263-282

257-258

240-255

235-250

222-230

217-222

230-232

Nola

240-255

225-250

225-240

225-245

205-243

199-205

205-211

Trung Quốc

275-290

275-290

272-275

260

260

258-261

258-261

Đông Nam Á

264-267

250-258

250-253

242-252

240-251

245-251

251-256

Đông Nam Á (CFR)

276-285

266-278

263-266

255-257

257-261

248-260

262-268

Brazil (CFR)

270-275

260-265

260-267

255-268

245-249

237-238

239-245

Brazil (*)

 

265

263

262

249

237

241

Baltic

242-249

232-242

233-240

228-235

210-220

215-220

211-219

Biển Đen

241-248

231-238

233-240

227-241

217-222

210-219

211-219

Nguồn: Fertecon- Agromonitor tổng hợp- (*) Mosaicco

+ Ngày 21/06/2018, giá urea không đổi tại hầu hết các khu vực sản xuất ngoại trừ Sơn Tây và Cam Túc.

Giá Urea xuất xưởng/bán buôn tại Trung Quốc năm 2018, NDT/tấn

Chủng loại

Địa phương

Hình thức

21/06/18

20/06/18

19/06/18

14/06/18

Urea hạt trong Trung Quốc

Hà Bắc

Xuất xưởng

1980-1990

1980-1990

1980-1990

1980-1990

Bán buôn

1930-2030

1930-2030

1930-2030

1930-2030

Hà Nam

Xuất xưởng

1970-1975

1970-1975

1975-1980

1975-1980

Bán buôn

1960-2020

1960-2020

1960-2020

1960-2020

Sơn Đông

Xuất xưởng

1970-2040

1970-2040

1970-2040

1980-2030

Bán buôn

1950-2050

1950-2050

1950-2050

1950-2050

Sơn Tây

Xuất xưởng

1900-1920

1920

1920

1920

Bán buôn

-

-

-

-

Giang Tô

Xuất xưởng

2090

2090

2090

2090

Bán buôn

2100

2100

2100

2100

An Huy

Xuất xưởng

2050-2080

2050-2080

2050-2080

2070-2090

Bán buôn

2050-2110

2050-2110

2050-2110

2050-2110

Tứ Xuyên

Xuất xưởng

2050-2060

2050-2060

2050-2060

2050-2060

Bán buôn

1950-2100

1950-2100

1950-2100

1950-2100

Cam Túc

Xuất xưởng

1920

1880

1880

1880

Bán buôn

1800-2020

1800-2020

1800-2020

1800-2020

Ninh Hạ

Xuất xưởng

1830-1900

1830-1900

1830-1900

1830-1870

Bán buôn

1850-1950

1850-1950

1850-1950

1850-1950

Hắc Long Giang

Xuất xưởng

2070-2100

2070-2100

2070-2100

2070-2100

Bán buôn

2050-2120

2050-2120

2050-2200

2050-2200

Ure hạt đục Trung Quốc

Hà Bắc

Xuất xưởng

-

-

-

-

Hà Nam

Xuất xưởng

-

-

-

-

Sơn Đông

Xuất xưởng

2000-2010

2000-2010

2000-2010

2020-2030

Sơn Tây

Xuất xưởng

1880-1920

1920

1920

1920

Giang Tô

Xuất xưởng

2060

2060

2060

2060

Nguồn: Fert

+ Ngày 21/06/2018, tại Trung Quốc, giá DAP bán buôn ở mức 2559,29 NDT/tấn còn MOP ở mức 2216,67 NDT/tấn.

Giá DAP/MOP/S bán buôn tại Trung Quốc năm 2018, NDT/tấn

Giá: NDT/tấn

12/06-21/06/18

06/06-11/06/18

05/06/18

04/06/18

29/05/18

25/05-28/05/18

23/05-24/05/18

DAP

2559.29

2559.29

2559.29

2559.29

2569.29

2569.29

2569.29

MOP

2216.67

2216.67

2300

2200

2200

2200

2200

Lưu huỳnh

1083.33

1095.56

1095.56

1122.22

1122.22

1124.44

1128.89

Nguồn: Sunsirs

Giá Urea hạt đục tại Vịnh Mỹ năm 2018, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 21/06/18 so với 20/06/18

21/06/2018

20/06/2018

19/06/2018

18/06/2018

15/06/2018

06/18

0

237

237

237.5

237.5

238

07/18

-1

249

250

250

244.5

240

08/18

+1

245

244

247.5

242

236.5

09/18

0

243

243

243

240

233.5

Nguồn: CME

Giá Urea hạt đục tại Trung Đông năm 2018, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 21/06/18 so với 20/06/18

21/06/2018

20/06/2018

19/06/2018

18/06/2018

15/06/2018

06/18

0

251.75

251.75

251.75

251.75

251.75

07/18

+1

272

271

270

270

263.5

Nguồn: CME

Giá Urea tại Ai Cập năm 2018, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 21/06/18 so với 20/06/18

21/06/2018

20/06/2018

19/06/2018

18/06/2018

15/06/2018

06/18

0

255.5

255.5

255.5

255

253.5

07/18

0

270

270

270

262.5

256.5

Nguồn: CME

Giá DAP tại Nola năm 2018, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 21/06/18 so với 20/06/18

21/06/2018

20/06/2018

19/06/2018

18/06/2018

15/06/2018

07/18

+0.5

397.5

397

398

398

398

08/18

0

396

396

397

397

397

09/18

+1.5

399

397.5

399.5

399.5

399.5

Nguồn: CME

Giá UAN tại Nola năm 2018, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 21/06/18 so với 20/06/18

21/06/2018

20/06/2018

19/06/2018

18/06/2018

15/06/2018

06/18

0

168

168

168

167

167

07/18

+1.5

166

164.5

164.5

164

163

08/18

0

161

161

161

161

162

09/18

+1

162

161

161

161

157.5

Nguồn: CME

* Tin vắn:­

+ Ngày 22/06/2018, NHNN công bố tỷ giá trung tâm giữa VND/USD là 22.620 đồng/USD, hạ 2 đồng so với ngày 21/06. Với biên độ +/-3%, tỷ giá trần-sàn được NHTM áp dụng khoảng 23.299-21.941 đồng/USD.

Tỷ giá VND/USD và VND/CNY tại một số ngân hàng

 

VND/USD

VND/CNY

 

Vietcombank

Vietinbank

Eximbank

Vietinbank

Eximbank

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

18/06

22.795

22.865

22.798

22.878

22.790

22.880

3.517

3.577

3.510

3.591

19/06

22.810

22.880

22.815

22.895

22.800

22.890

3.500

3.560

3.494

3.575

20/06

22.830

22.900

22.823

22.903

22.820

22.910

3.503

3.563

3.496

3.577

21/06

22.855

22.925

22.860

22.940

22.850

22.940

3.493

3.553

3.488

3.568

22/06

22.850

22.920

22.849

22.929

22.830

22.920

3.490

3.550

3.488

3.568

Thay đổi

-0.005

-0.005

-0.011

-0.011

-0.020

-0.020

-0.003

-0.003

0.000

0.000

                         

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Tham khảo giá phân bón bán ra của CTCP Vinacam ngày 22/06/2018

Chủng loại

Giá (đ/kg)

TP.HCM

Hà Nội

Quy Nhơn

Urea hạt đục Nga

7000

 

 

SA Nhật hiệu Con hổ

3350

-

-

SA Trung Quốc Capro

3750

-

-

SA Trung Quốc Miểng

-

-

-

SA Trung Quốc bột trắng

2700

-

-

Kali Israel hạt Miểng

6950

-

-

Kali Israel hạt nhuyển (bột)

6450

-

-

Kali Israel trắng

7000

-

-

DAP Nga đen

11800

-

-

Urea hạt trong Nga

6950

-

-

Kali Chile trắng

-

-

-

SA Nhật vàng kim cương

3400

-

-

SA Nhật bột vàng

-

-

-

NPK Korea 16-16-8+TE

-

-

-

NPK Korea 16-8-16+TE

-

-

-

DAP Korea đen

14400

-

-

DAP ÚC

11600

-

-

SA Korea Vàng

-

 

 

Urea Ninh Bình bao Vinacam

 

-

-

Urea Phú Mỹ

7000

-

-

Urea đục Cà Mau

7000

-

-

Urea đục Malaysia

6950

-

-

SA Vàng Thái Lan

-

 

 

Urea Indo hạt trong

6900

-

-

DAP Humic

11600

11000

-

Nguồn: Vinacam

Tin tham khảo