Thị trường Phân bón ngày 21/04/2018

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường Phân bón ngày 21/04/2018

1. Thị trường Việt Nam

* Sài Gòn

+ Ngày 21/04, tại chợ Trần Xuân Soạn, chào bán Kali Phú Mỹ miểng, Kali Nga miểng và Kali Israel miểng lần lượt ở mức 6900-7100 đ/kg, 7000-7100 đ/kg và 7000-7050 đ/kg.

Tham khảo bảng giá giao dịch các mặt hàng phân bón tại chợ Trần Xuân Soạn năm 2017, Vnd/kg

 

21/04/18

20/04/18

Urê

 

 

Ure Phú Mỹ

7000-7100  (lệnh tại ĐNB 6800)

7000-7100  (lệnh tại ĐNB 6800)

Ure Cà Mau

7000-7100 (lệnh nhà máy 6800)

7000-7100 (lệnh nhà máy 6800)

Ure Hà Bắc

6800

6800

Kali

 

 

Kali Phú Mỹ (miểng)

6900-7100

6900-7100

Kali Israel (miểng)

7000-7050

7000-7050

Kali Nga (miểng)

7000-7100

7000-7100

DAP

 

 

DAP xanh hồng hà, 64%

12050-12100

12050-12100

DAP xanh Tường Phong 60%

11200

11200

DAP xanh Tường Phong 64%

11600-11700

11600-11700

DAP Đình Vũ 16-45

9250-9450 (xanh, hàng cũ); 9550-9600 (đen, giá tại cầu cảng)

9250-9450 (xanh, hàng cũ); 9550-9600 (đen, giá tại cầu cảng)

NPK

 

 

NPK 5 sao 16-16-8+13S

8200-8300

8200-8300

NPK Việt Nhật 16-16-8+13S

8500-8600

8500-8600

NPK Bình Điền 16-16-8+9S+TE

8665

8665

NPK Phú Mỹ (16-16-8 + 13S + TE)

8200

8200

SA

 

 

SA Nhật – K.Cương

3600-3700

3600-3700

SA Phú Mỹ (Nhật)

3450-3600

3450-3600

SA Trung Quốc bột mịn

2700

2700

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

2. Thị trường quốc tế

* Bảng giá:

Giá Urea tại một số khu vực trên thế giới trong năm 2018

Thị trường

Đơn vị

16/04-19/04/18

09/04-13/04/18

02/04-06/04/18

26/03-30/03/18

19/03-23/03/18

12/03-16/03/18

Hạt trong-Yuzhny

USD/t FOB

 

 

 

 

228

236

Hạt đục-Middle East

USD/t FOB

 

 

 

 

237

247

Hạt đục-Nola

USD/st FOB

220

220

228

236

238

247

Hạt đục-

Ai Cập

USD/t FOB

 

 

 

 

250

255

Hạt đục- Brazil

USD/t FOB

244

251

251

255

265

 

Nguồn: Mosaicco

Giá Phosphate tại một số khu vực trên thế giới trong năm 2018

Thị trường

Đơn vị

16/04-19/04/18

09/04-13/04/18

02/04-06/04/18

26/03-30/03/18

19/03-23/03/18

12/03-16/03/18

DAP Tampa

USD/t FOB

408

408

408

409

412

412

DAP Morocco

USD/t FOB

415

416

418

421

421

420

DAP CFL

USD/st FOB

395

395

395

395

385

385

DAP Nola

USD/st FOB

386

383

383

383

379

377

DAP Ả rập xê út

USD/t FOB

417

417

419

419

417

417

DAP Trung Quốc

USD/t FOB

411

408

410

413

414

416

DAP Ấn Độ C&F

USD/t CFR

426

425

424

423

421

421

MAP Brazil C&F

USD/t CFR

420

421

422

426

426

428

MAP Nola

USD/st FOB

384

386

386

388

389

387

Nguồn: Mosaicco

Giá MOP tại một số khu vực trên thế giới trong năm 2018

Thị trường

Đơn vị

16/04-19/04/18

09/04-13/04/18

02/04-06/04/18

26/03-30/03/18

19/03-23/03/18

12/03-16/03/18

Nola

USD/st FOB

239

239

239

238

237

239

Cornbelt

USD/t FOB

272

272

272

272

272

272

Brazil C&F

USD/t CFR

300

300

298

298

298

297

SE Asia C&F

USD/t CFR

277

275

274

273

273

272

Nguồn: Mosaicco

Giá Ammonia/Sulphur tại Tampa (Mỹ) trong năm 2018, USD/tấn CFR

Thị trường

16/04-19/04/18

09/04-13/04/18

02/04-06/04/18

26/03-30/03/18

19/03-23/03/18

12/03-16/03/18

Ammonia Tampa C&F

275

275

275

275

305

305

Sulphur Tampa C&F

116

116

116

116

116

116

Nguồn: Mosaicco  

+ Ngày 20/04/2018, tại Trung Quốc, giá DAP bán buôn tạm giữ ở mức 2654.38 NDT/tấn còn MOP ở mức 2275 NDT/tấn.

Giá DAP/MOP bán buôn tại Trung Quốc năm 2018, NDT/tấn

Giá: NDT/tấn

19/04-20/04/18

17/04-18/04/18

10/04-16/04/18

04/04-09/04/18

03/04/18

27/03-02/04/18

21/03-26/03/18

DAP

2654.38

2697.5

2697.5

2696.67

2696.67

2666.67

2666.67

MOP

2275

2275

2250

2250

2200

2200

2100

Lưu huỳnh

1148.89

1148.89

1177.78

1204.44

1204.44

1241.11

1263.33

Nguồn: Sunsirs

Giá Urea hạt đục tại Vịnh Mỹ năm 2018, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 20/04/18 so với 19/04/18

20/04/2018

19/04/2018

18/04/2018

17/04/2018

16/04/2018

04/18

-0.5

224.75

225.25

225.25

225.25

224.25

05/18

+1

224

223

224.5

220

217

06/18

0

212

212

213.5

213.5

212.5

07/18

0

206.5

206.5

206

205.5

207

Nguồn: CME

Giá Urea hạt đục tại Trung Đông năm 2018, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 20/04/18 so với 19/04/18

20/04/2018

19/04/2018

18/04/2018

17/04/2018

16/04/2018

04/18

+0.25

242.25

242

242

242

242

05/18

0

230.5

230.5

230.5

230.5

233.5

Nguồn: CME

Giá Urea tại Ai Cập năm 2018, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 20/04/18 so với 19/04/18

20/04/2018

19/04/2018

18/04/2018

17/04/2018

16/04/2018

04/18

-0.25

246.75

247

247

247

247

Nguồn: CME

Giá DAP tại Nola năm 2018, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 20/04/18 so với 19/04/18

20/04/2018

19/04/2018

18/04/2018

17/04/2018

16/04/2018

04/18

+0.25

380.75

380.5

383

380.5

380.5

05/18

+4

378

374

372.5

368

366.5

Nguồn: CME

Giá UAN tại Nola năm 2018, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 20/04/18 so với 19/04/18

20/04/2018

19/04/2018

18/04/2018

17/04/2018

16/04/2018

04/18

-0.25

177.75

178

178.5

178.5

178.5

Nguồn: CME

* Tin vắn:­

+ Ngày 22/04/2018, NHNN công bố tỷ giá trung tâm giữa VND/USD là 22.498 đồng/USD, ngang giá so với ngày 20/04. Với biên độ +/-3%, tỷ giá trần-sàn được NHTM áp dụng khoảng 23.157-21.890 đồng/USD.

Tỷ giá VND/USD và VND/CNY tại một số ngân hàng

Ngày

VND/USD

VND/CNY

Vietcombank

Vietinbank

Eximbank

Vietinbank

Eximbank

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

17/04

22.735

22.805

22.724

22.804

22.720

22.810

3.597

3.657

3.588

3.671

18/04

22.735

22.805

22.737

22.817

22.720

22.810

3.593

3.653

3.584

3.667

19/04

22.740

22.810

22.730

22.810

22.730

22.820

3.597

3.657

3.597

3.680

20/04

22.740

22.810

22.727

22.807

22.720

22.810

3.589

3.649

3.581

3.664

21/04

22.740

22.810

22.727

22.807

22.720

22.810

3.589

3.649

3.579

3.662

Thay đổi

0.000

0.000

0.000

0.000

0.000

0.000

0.000

0.000

-0.002

-0.002

Tham khảo giá phân bón bán ra của CTCP Vinacam ngày 21/04/2018

Chủng loại

Giá (đ/kg)

TP.HCM

Hà Nội

Quy Nhơn

SA Nhật hiệu Con hổ

3350

-

-

SA Trung Quốc Capro

3750

-

-

SA Trung Quốc Miểng

3650

-

-

SA Trung Quốc bột trắng

2700

-

-

Kali Israel hạt Miểng

7150

-

-

Kali Israel hạt nhuyển (bột)

6450

-

-

Kali Israel trắng

-

-

-

DAP Nga đen

12500

-

-

Urea hạt trong Nga

6900

-

-

Kali Chile trắng

-

-

-

SA Nhật vàng kim cương

3450

-

-

SA Nhật bột vàng

3400

-

-

NPK Korea 16-16-8+TE

8050

-

-

NPK Korea 16-8-16+TE

8400

-

-

DAP Korea đen

14700

-

-

DAP ÚC

12100

-

-

SA Korea Vàng

3350

 

 

Urea Ninh Bình bao Vinacam

6800

-

-

Urea Phú Mỹ

7150

-

-

Urea đục Cà Mau

7200

-

-

Urea đục Malaysia

7100

-

-

SA Vàng Thái Lan

3100

 

 

Urea Indo hạt trong

-

-

-

DAp Humic

12100

12000

-

Nguồn: Vinacam

Tin tham khảo