Thị trường Phân bón ngày 20/6/2019
 

Thị trường Phân bón ngày 20/6/2019

1. Thị trường Việt Nam

* Sài Gòn: giao dịch chậm

+ Tại chợ Trần Xuân Soạn, giao dịch chậm, chào bán Ure Cà Mau giữ ở mức 7300-7450 đ/kg, Ure Phú Mỹ 7550-7600 đ/kg. Ure Malay hạt đục tại cảng 7000 đ/kg. Ure Ninh Bình chào tại Sài Gòn 6800, chào tại cảng Cần Thơ, cảng Đồng Tháp 6900 đ/kg.

Tham khảo bảng giá giao dịch các mặt hàng phân bón tại chợ Trần Xuân Soạn năm 2019, Vnd/kg

 

20/6/2019

19/6/2019

Urê

 

 

Ure Phú Mỹ

7550-7600 (7550 lệnh 7/6)

7550-7600 (7550 lệnh 7/6)

Ure Cà Mau

7300-7450 (7400 lệnh 7/6)

7300-7450 (7400 lệnh 7/6)

Kali

 

 

Kali Phú Mỹ (miểng)

7900-8000

7900-8000

Kali Israel (miểng)

8050 (kho An Giang, Vinacam)

8050 (kho An Giang, Vinacam)

Kali Belarus miểng

7900-8000

7900-8000

DAP

 

 

DAP xanh hồng hà, 64%

12000-12050

12000-12050

DAP xanh Tường Phong 64%

11550-11600

11550-11600

DAP Đình Vũ xanh

9550-9600

9550-9600

NPK

 

 

NPK 5 sao 16-16-8+13S

8400-8500

8400-8500

NPK Việt Nhật 16-16-8+13S+TE

8700 (nhà máy)

8700 (nhà máy)

NPK Bình Điền 16-16-8+13S

8910-9060

8910-9060

NPK Phú Mỹ (16-16-8 + 13S + TE)

8400-8600

8400-8600

SA

 

 

SA Nhật – K.Cương

3800-3900-4100

3800-3900-4100

SA Phú Mỹ (Nhật)

3500-4000

3500-4000

SA Trung Quốc bột mịn

3150-3200

3150-3200

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

* Miền Trung: sức mua yếu dù các khu vực đang chăm bón đợt 1-2 cho vụ Hè Thu

Tại miền Trung, các khu vực đang trong giai đoạn chăm bón đợt 1-2 cho vụ Hè Thu nhưng sức mua yếu, giá phân bón tạm thời không đổi.

Bảng giá một số mặt hàng phân bón đại lý cấp 1 bán ra tại khu vực Đà Nẵng, Quy Nhơn, Quãng Ngãi, đồng/kg (giá tại kho cấp 1, chưa VAT, chưa phí vận chuyển)

Chủng loại

Thị trường

20/6/2019

18/6/2019

Ure Phú Mỹ

Đà Nẵng

7950-8050

7950-8050

Quy Nhơn

7900-8000

7900-8000

Quảng Ngãi

-

-

Ure Cà Mau

Quy Nhơn

7400-7500 (bán ra tại kho đại lý)

7400-7500 (bán ra tại kho đại lý)

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp      

Bảng giá một số mặt hàng phân bón đại lý cấp 1 bán ra tại khu vực Đà Nẵng, Quy Nhơn, Quãng Ngãi, đồng/kg (giá tại kho cấp 1, chưa VAT, chưa phí vận chuyển)

Chủng loại

Thị trường

20/6/2019

18/6/2019

Kali Phú Mỹ (bột)

Quy Nhơn

7200-7250

7200-7250

Đà Nẵng

7250-7300

7250-7300

Quảng Ngãi

7450-7500

7450-7500

Kali Phú Mỹ (miểng)

Quy Nhơn

8050-8100

8050-8100

Quảng Ngãi

8200-8250

8200-8250

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá một số mặt hàng phân bón đại lý cấp 1 bán ra tại khu vực Đà Nẵng, Quy Nhơn, Quãng Ngãi, đồng/kg (giá tại kho cấp 1, chưa VAT, chưa phí vận chuyển)

Chủng loại

Thị trường

20/6/2019

18/6/2019

NPK Phú Mỹ (Nga/Hàn 16-16-8 + 13S + TE)

Quy Nhơn

8350-8400

8350-8400

Đà Nẵng

8400-8450

8400-8450

Quảng Ngãi

8650-8750

8650-8750

NPK Bình Điền 20-20-15 (Quảng Trị)

Quảng Ngãi

10700-11000

10700-11000

Quảng Trị

10700-10800

10700-10800

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá một số mặt hàng phân bón đại lý cấp 1 bán ra tại khu vực Đà Nẵng, Quy Nhơn, Quãng Ngãi, đồng/kg (giá tại kho cấp 1, chưa VAT, chưa phí vận chuyển)

Chủng loại

Thị trường

20/6/2019

18/6/2019

Lân Ninh Bình

Quy Nhơn

2800-2850

2800-2850

Quảng Ngãi

3000

3000

Lân Văn Điển

Quy Nhơn

3000-3100

3000-3100

Quảng Ngãi

3100

3100

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

2. Thị trường quốc tế

* Bảng giá:                                                       

+ Ngày 19/6/2019, giá Ure xuất xưởng/bán buôn không đổi tại hầu hết các khu vực sản xuất ngoại trừ giảm 10 NDT/tấn tại Sơn Tây.

Giá Urea xuất xưởng/bán buôn tại Trung Quốc năm 2019, NDT/tấn

Chủng loại

Địa phương

Hình thức

19/6/19

18/6/19

Urea hạt trong Trung Quốc

Hà Bắc

Xuất xưởng

1880-1920

1880-1920

Bán buôn

1950

1950

Hà Nam

Xuất xưởng

1890-1900

1890-1900

Bán buôn

1930

1930

Sơn Đông

Xuất xưởng

1890-1910

1890-1910

Bán buôn

1930-1940

1930-1940

Sơn Tây

Xuất xưởng

1790

1800

Bán buôn

-

-

Ure hạt đục Trung Quốc

Hà Bắc

Xuất xưởng

-

-

Hà Nam

Xuất xưởng

1880

1880

Sơn Đông

Xuất xưởng

-

-

Sơn Tây

Xuất xưởng

1790-1800

1790-1800

Giang Tô

Xuất xưởng

1990

1990

Nguồn: Fert

+ Ngày 19/6/2019, tại Trung Quốc, giá DAP bán buôn giữ ở mức 2640 NDT/tấn và MOP giữ ở mức 2350 NDT/tấn.

Giá DAP/MOP/S bán buôn tại Trung Quốc năm 2019, NDT/tấn

Giá: NDT/tấn

11/6-19/6/19

4/6-10/6/19

23/5-3/6/19

DAP

2640

2666.67

2666.67

MOP

2350

2350

2350

Lưu huỳnh

996.67

980

956.67

Nguồn: Sunsirs

Giá Urea hạt đục tại Vịnh Mỹ năm 2019, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 18/6/19 so với 17/6/19

18/6/2019

17/6/2019

14/6/2019

13/6/2019

12/6/2019

6/2019

0

250

251

250

248

247

7/2019

-1

260

258

257

257

253

8/2019

+1.5

260

257.5

257

257

257

9/2019

-2

262.5

259.5

259.5

259

255

Nguồn: CME                                                     

Giá Urea hạt đục tại Trung Đông năm 2019, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 18/6/19 so với 17/6/19

18/6/2019

17/6/2019

14/6/2019

13/6/2019

12/6/2019

6/2019

0

285

285

285.5

285.5

286

7/2019

-3.5

288

295.5

292

292

289.5

8/2018

-2.5

289

296

290

291

287.5

Nguồn: CME

Giá Urea hạt đục tại Ai Cập năm 2019, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 18/6/19 so với 17/6/19

18/6/2019

17/6/2019

14/6/2019

13/6/2019

12/6/2019

7/2019

+0.5

294.5

294

292.5

293.5

290.5

8/2019

-0.5

293.5

293

293

 

 

Nguồn: CME

Giá DAP tại Nola năm 2019, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 18/6/19 so với 17/6/19

18/6/2019

17/6/2019

14/6/2019

13/6/2019

12/6/2019

7/2019

-1.5

320

322.5

322.5

322.5

322.5

8/2019

0

322.5

322.5

322.5

322.5

322.5

9/2019

0

322.5

322.5

322.5

322.5

322.5

10/2019

0

325

325

325

325

325

Nguồn: CME

Giá UAN tại Nola năm 2019, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 18/6/19 so với 17/6/19

18/6/2019

17/6/2019

14/6/2019

13/6/2019

12/6/2019

6/2019

0

176.5

176.5

176

176

176

7/2019

0

163

163

163

162

163

8/2019

+0.5

157.5

157

157

157

157

9/2019

0

156.5

156.5

156.5

155.5

156.5

Nguồn: CME

* Tin vắn:­                                                         

Tỷ giá ngoại tệ tại một số ngân hàng Việt Nam

 

USD/VND

CNY/VND

 

Vietcombank

Vietinbank

Eximbank

Vietinbank

Eximbank

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

14/6

23.265

23.385

23.267

23.397

23.270

23.380

3.340

3.400

3.332

3.412

17/6

23.295

23.415

23.282

23.412

23.280

23.390

3.341

3.401

3.333

3.413

18/6

23.270

23.390

23.265

23.395

23.270

23.380

3.339

3.399

3.332

3.412

19/6

23.255

23.375

23.246

23.376

23.250

23.360

3.347

3.307

3.338

3.418

20/6

23.255

23.375

23.249

23.379

23.230

23.340

3.348

3.408

3.338

3.418

Thay đổi

0.000

0.000

0.003

0.003

-0.020

-0.020

0.001

0.001

0.000

0.000

                       

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp 

Tin tham khảo