Thị trường phân bón ngày 20/5/2017

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường phân bón ngày 20/5/2017

1. Thị trường Việt Nam

* Sài Gòn: Thị trường trầm lắng

+ Cuối tuần này, thị trường Sài Gòn trầm lắng, giao dịch yếu. Ngày 20/05, tại chợ Trần Xuân Soạn, DAP xanh Hồng Hà 64%, DAP xanh Tường Phong 64% và DAP Đình Vũ 16-45 lần lượt chào bán ở mức 9530-9550 đ/kg, 9050-9100 đ/kg và 8000 đ/kg.

Tham khảo bảng giá giao dịch các mặt hàng phân bón tại chợ Trần Xuân Soạn năm 2017, Vnd/kg

 

20/05/17

19/05/17

Urê

 

 

Ure Trung Quốc hạt trong

5900 (ga Bình Dương)

5900 (ga Bình Dương)

Ure Phú Mỹ

6300-6500  (Tây Nam Bộ 6100-6150)

6300-6500  (Tây Nam Bộ 6100-6150)

Ure Cà Mau

6000-6100 (Tây Nam Bộ 5800-5900)

6000-6100 (Tây Nam Bộ 5800-5900)

Kali

 

 

Kali Phú Mỹ (miểng)

6700-6750

6700-6750

Kali Israel (miểng)

6800

6800

Kali Nga (miểng)

6600-6700

6600-6700

DAP

 

 

DAP xanh hồng hà, 64%

9530-9550

9530-9550

DAP xanh Tường Phong 64% (hàng đóng lại bao)

9000-9100 (9100 tại Cần Thơ)

9000-9100 (9100 tại Cần Thơ)

NPK

 

 

NPK 5 sao 16-16-8+13S

8200-8300

8200-8300

NPK Việt Nhật 16-16-8+13S

8000-8100

8000-8100

NPK Bình Điền 16-16-8+9S+TE

8700-8750

8700-8750

NPK Phú Mỹ (16-16-8 + 13S + TE)

8500-8700

8500-8700

SA

 

 

SA Nhật – K.Cương

3900-4000

3900-4000

SA Phú Mỹ (Nhật)

3600-3850

3600-3850

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

* Thông tin hàng tàu phân bón:

+ Hàng tàu phân bón dự kiến cập cảng-rời cảng Hải Phòng trong tháng 5/2017, cập nhật ngày 19/05: Từ ngày 04-15/05, có 8.760 tấn Kali (từ Vũng Tàu, Phú Mỹ) và 3.160 tấn Phân bón (từ Philippines) cập cảng Hải Phòng. Ngoài ra, có 6,600 tấn DAP từ Hải Phòng đi Hàn Quốc ngày 15/05.

2. Thị trường quốc tế

* Trung Quốc: Cuối tuần này, giá urea nội địa Trung Quốc tăng 10-30 NDT/tấn so với tuần trước; Công suất vận hành nhà máy urea khoảng 51%.

* Dự án: BPH Billiton dự kiến sẽ bắt đầu sản xuất Kali tại Jansen, Saskatchewan (Canada) vào năm 2023. Với tổng đầu tư 4,7 tỷ USD, dự án đã hoàn thành được 2/3 tiến độ.

* Bảng giá:

+ Ngày 19/05, giá DAP nội địa Trung Quốc bình quân ở mức 2575 NDT/tấn

Tham khảo giá DAP nội địa Trung Quốc, NDT/tấn

Ngày

NDT/tấn

01/05-19/05

2575

26/04-30/04

2575

01/04-25/04

2550

30/03-31/03

2550

14/03-29/03

2575

01/03-13/03

2587.5

15/02-20/02

2606.25

Nguồn: sunsirs

+ Ngày 19/05, giá MOP nội địa Trung Quốc bình quân ở mức 1926 NDT/tấn

Tham khảo giá MOP nội địa Trung Quốc, NDT/tấn

Ngày

NDT/tấn

11/05-19/05

1926

01/05-10/05

1927

12/04-30/04

1927

11/04

1928

01/04-11/04

1934

14/03-31/03

1934

07/03-13/03

1933

Nguồn: sunsirs

Diễn biến giá ure hạt trong tại Yuzhnyy, USD/t (FOB)

Kỳ hạn

Thay đổi 19/05 so với 18/05

Ngày 19/05

Ngày 18/05

Ngày 17/05

Ngày 16/05

Ngày 15/05

05/17

0

179

179

178.25

178.25

178.25

06/17

0

183.75

183.75

175

175

175

07/17

0

183.25

183.25

174

172.5

173

08/17

+1

178.25

177.25

171

171

171

Nguồn: CME

Diễn biến giá ure hạt đục tại Vịnh Mỹ, USD/st (FOB)

Kỳ hạn

Thay đổi 19/05 so với 18/05

Ngày 19/05

Ngày 18/05

Ngày 17/05

Ngày 16/05

Ngày 15/05

05/17

-0.25

169

169.25

170.25

171

171

06/17

-0.25

171.75

172

170

170

173.25

07/17

+1

171.75

170.75

171

170

173.5

08/17

+0.5

172

171.5

173

172.25

173.75

Nguồn: CME

Diễn biến giá DAP tại Nola, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 19/05 so với 18/05

Ngày 19/05

Ngày 18/05

Ngày 17/05

Ngày 16/05

Ngày 15/05

05/17

-0.5

305

305.5

305.5

305.25

305.25

06/17

+1.25

302.5

301.25

300

298.75

298.75

07/17

+4

307

303

300

299.25

298.5

08/17

0

303.75

303.75

300

299.75

299.75

Nguồn: CME

Giá UAN kỳ hạn tại Nola, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 19/05 so với 18/05

Ngày 19/05

Ngày 18/05

Ngày 17/05

Ngày 16/05

Ngày 15/05

05/17

-1.25

164.75

166

166

166

166

06/17

-2.5

145

147.5

147.5

147.5

147.5

07/17

+3.75

140

136.25

136.25

136.25

132.5

08/17

0

125

125

125

125

125

Nguồn: CME

* Tin vắn:­

+ Ngày 20/05, NHNN công bố tỷ giá trung tâm giữa VND/USD là 22.377 đồng, không đổi so với ngày 19/05. Với biên độ +/-3%, NHTM được áp dụng giá trần-sàn là 23.048-21.706 đồng/USD.

Tham khảo giá phân bón bán ra của CTCP Vinacam ngày 20/05/2017

Chủng loại

Giá (đ/kg)

TP.HCM

Hà Nội

Quy Nhơn

SA Nhật hiệu Con hổ

3350

-

-

SA Trung Quốc Capro

3750

-

-

SA Trung Quốc Miểng

3400

-

-

SA Trung Quốc bột trắng

2700

-

-

Kali Israel hạt Miểng

6850

-

-

Kali Israel hạt nhuyển (bột)

6050

-

-

Kali Israel trắng

6600

-

-

Kali Chile trắng

6350

 

 

SA Nhật vàng kim cương

3500

 

 

SA Nhật bột vàng

3250

 

 

NPK Korea 16-16-8+TE

7950

 

 

NPK Korea 16-8-16+TE

8300

 

 

DAP Korea đen

12600

-

-

DAP ÚC

9450

-

-

Urea Ninh Bình bao Vinacam

6000

 

 

Urea Phú Mỹ

6000

-

-

Urea đục Cà Mau

5800

-

-

Urea đục Malaysia

5700

-

-

Urea Indo hạt trong

5800

-

-

DAp Humic

10500

10000

-

Nguồn: Vinacam

Tin tham khảo