Thị trường Phân bón ngày 20/06/2018

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường Phân bón ngày 20/06/2018

1. Thị trường Việt Nam

* Sài Gòn

+ Ngày 20/06, tại chợ Trần Xuân Soạn, chào bán Ure Phú Mỹ, Ure Cà Mau ở mức 7000-7100 đ/kg; Ure Malay hạt đục đang làm hàng tại Sài Gòn chào bán 6750 đ/kg (giao xe); 6850 đ/kg (giao ghe).

Tham khảo bảng giá giao dịch các mặt hàng phân bón tại chợ Trần Xuân Soạn năm 2017, Vnd/kg

 

20/06/18

19/06/18

Urê

 

 

Ure Phú Mỹ

7000-7100

7000-7100

Ure Cà Mau

7000-7100

7000-7100

Ure Hà Bắc

6400-6500

6400-6500

Kali

 

 

Kali Phú Mỹ (miểng)

6900-7100

6900-7100

Kali Israel (miểng)

6750-6900 (tùy lượng)

6750-6900 (tùy lượng)

Kali Nga (miểng)

6700

6700

DAP

 

 

DAP xanh hồng hà, 64%

12200-12300 (Nguyễn Phan chào)

12200-12300 (Nguyễn Phan chào)

DAP xanh Tường Phong 60%

11100-11200 (kho)

11100-11200 (kho)

DAP xanh Tường Phong 64%

11800 (hàng ít)

11800 (kho)

DAP Đình Vũ 16-45

9450

9450

NPK

 

 

NPK 5 sao 16-16-8+13S

8400-8500

8400-8500

NPK Việt Nhật 16-16-8+13S

8500-8600

8500-8600

NPK Bình Điền 16-16-8+9S+TE

8665

8665

NPK Phú Mỹ (16-16-8 + 13S + TE)

8200

8200

SA

 

 

SA Nhật – K.Cương

3600-3700

3600-3700

SA Phú Mỹ (Nhật)

3450-3600

3450-3600

SA Trung Quốc bột mịn

2700

2700

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

* Tây Nam Bộ

Tính đến ngày 14/6/2018, theo số liệu của Cục Trồng trọt - Bộ Nông nghiệp & PTNT, các tỉnh, thành phố vùng ĐBSCL đã xuống vụ Hè Thu 2018 khoảng 1,460 triệu ha/1,650 triệu ha diện tích kế hoạch, thu hoạch ước 120.000 ha với năng suất khoảng 5,8 tấn/ha.

Bảng giá Urea bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg.

Ngày

Urea Cà Mau

Urea Phú Mỹ

20/06/18

7100-7150

7100

14/06/18

7100

7100

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá DAP bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg

Ngày

DAP xanh hồng hà 64%

DAP xanh Tường Phong 64%

DAP Đình Vũ 16-45 (xanh/đen)

20/06/18

12400-12450

11900-12000

9600-9700

14/06/18

12100

11900-12000

9600-9700

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá Kali bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg

Ngày

Kali Phú Mỹ miểng

Kali Israel miểng

Kali Canada/Belarus miểng

20/06/18

7000-7100

7100-7300

7100-7300

14/06/18

7000-7100

7100-7300

7100-7300

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá NPK bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg

Ngày

NPK Phú Mỹ (Nga 16-16-8 + 13S + TE)

NPK Việt Nhật (16-16-8 + 13S)

20/06/18

8700-8900

8400

14/06/18

8700-8900

8400

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Tại Sóc Trăng, các đại lý cấp 2 mua vào tại kho đối với Ure Cà Mau ở mức 7300 đ/kg; DAP xanh hồng hà 64% ở mức 12500 đ/kg.

* Thông tin hàng tàu phân bón:

+ Hàng tàu phân bón dự kiến cập cảng-rời cảng Hải Phòng trong tháng 6/2018, cập nhật ngày 19/06/2018: Dự kiến ngày 01-16/06, có 21.329 tấn phân bón các loại cập cảng- rời cảng Hải Phòng. Trong đó có 4.507 tấn Urea Malay, 1.875 tấn Kali từ Đà Nẵng và 2.630 tấn Phân bón từ Vũng Tàu về cảng Hải Phòng ngày 16/06.

2. Thị trường quốc tế

* Bảng giá:                                                       

Chào giá DAP 64% của một số nhà máy Trung Quốc năm 2018, NDT/tấn

Nhà máy

20/06/18

19/06/18

29/05/18

21/05/18

02/05/18

Wengfu (Group) Co., Ltd

 

 

2600

 

 

Yifu (Group) Co., Ltd

2600

2600

 

2600

2600

Yuntianhua Vân Nam

2660

2600

2660

2660

2660

Yên Đài

2950

 

 

 

 

Dayukou Hồ Bắc

2790

 

 

2790

2790

Yihua Hồ Bắc

2580

2580

2650

2650

2700

Sinochem Chongqing Fuling Chemical Co., Ltd

2250

2250

2250

 

2650

Selter Fertilizer An Huy Co., Ltd

2405

2405

2450

2450

2450

Nguồn: Agromonitor tổng hợp

+ Ngày 19/06/2018, giá urea xuất xưởng giảm nhẹ tại Sơn Đông, An Huy, trong khi tăng 30 NDT/tấn so với tuần trước tại Ninh Hạ.

 

Giá Urea xuất xưởng/bán buôn tại Trung Quốc năm 2018, NDT/tấn

Chủng loại

Địa phương

Hình thức

19/06/18

14/06/18

13/06/18

12/06/18

Urea hạt trong Trung Quốc

Hà Bắc

Xuất xưởng

1980-1990

1980-1990

1980-1990

1980-1990

Bán buôn

1930-2030

1930-2030

1930-2030

1930-2030

Hà Nam

Xuất xưởng

1975-1980

1975-1980

1980-1995

1980-1995

Bán buôn

1960-2020

1960-2020

1960-2020

1980-2030

Sơn Đông

Xuất xưởng

1970-2040

1980-2030

1980-2030

1950-2050

Bán buôn

1950-2050

1950-2050

1950-2050

1950-2050

Sơn Tây

Xuất xưởng

1920

1920

1930-1940

1930-1940

Bán buôn

-

-

-

-

Giang Tô

Xuất xưởng

2090

2090

2090

2090

Bán buôn

2100

2100

2100

2100

An Huy

Xuất xưởng

2050-2080

2070-2090

2050-2090

2050-2090

Bán buôn

2050-2110

2050-2110

2050-2110

2050-2110

Tứ Xuyên

Xuất xưởng

2050-2060

2050-2060

2050-2060

2050-2060

Bán buôn

1950-2100

1950-2100

1950-2100

1950-2100

Cam Túc

Xuất xưởng

1880

1880

1880

1880

Bán buôn

1800-2020

1800-2020

1800-2020

1800-2020

Ninh Hạ

Xuất xưởng

1830-1900

1830-1870

1830-1870

1810-1870

Bán buôn

1850-1950

1850-1950

1850-1950

1850-1950

Hắc Long Giang

Xuất xưởng

2070-2100

2070-2100

2070-2100

2070-2100

Bán buôn

2050-2200

2050-2200

2050-2200

2050-2200

Ure hạt đục Trung Quốc

Hà Bắc

Xuất xưởng

-

-

-

-

Hà Nam

Xuất xưởng

-

-

-

-

Sơn Đông

Xuất xưởng

2000-2010

2020-2030

2080-2090

2100-2110

Sơn Tây

Xuất xưởng

1920

1920

1920

1920

Giang Tô

Xuất xưởng

2060

2060

2060

2060

Nguồn: Fert

+ Ngày 19/06/2018, tại Trung Quốc, giá DAP bán buôn ở mức 2559,29 NDT/tấn còn MOP ở mức 2216,67 NDT/tấn.

Giá DAP/MOP/S bán buôn tại Trung Quốc năm 2018, NDT/tấn

Giá: NDT/tấn

12/06-19/06/18

06/06-11/06/18

05/06/18

04/06/18

29/05/18

25/05-28/05/18

23/05-24/05/18

DAP

2559.29

2559.29

2559.29

2559.29

2569.29

2569.29

2569.29

MOP

2216.67

2216.67

2300

2200

2200

2200

2200

Lưu huỳnh

1083.33

1095.56

1095.56

1122.22

1122.22

1124.44

1128.89

Nguồn: Sunsirs

Giá Urea hạt đục tại Vịnh Mỹ năm 2018, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 19/06/18 so với 18/06/18

19/06/2018

18/06/2018

15/06/2018

14/06/2018

13/06/2018

06/18

0

237.5

237.5

238

239

239

07/18

+5.5

250

244.5

240

240

241

08/18

+5.5

247.5

242

236.5

237.5

237

09/18

+3

243

240

233.5

233.5

232.5

Nguồn: CME

Giá Urea hạt đục tại Trung Đông năm 2018, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 19/06/18 so với 18/06/18

19/06/2018

18/06/2018

15/06/2018

14/06/2018

13/06/2018

06/18

0

251.75

251.75

251.75

253.5

253.5

07/18

0

270

270

263.5

260.5

260

Nguồn: CME

Giá Urea tại Ai Cập năm 2018, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 19/06/18 so với 18/06/18

19/06/2018

18/06/2018

15/06/2018

14/06/2018

13/06/2018

06/18

+0.5

255.5

255

253.5

253.5

253.5

07/18

+7.5

270

262.5

256.5

256.5

256.5

Nguồn: CME

Giá DAP tại Nola năm 2018, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 19/06/18 so với 18/06/18

19/06/2018

18/06/2018

15/06/2018

14/06/2018

13/06/2018

07/18

0

398

398

398

398

398

08/18

0

397

397

397

397

397

09/18

0

399.5

399.5

399.5

399.5

399.5

Nguồn: CME

Giá UAN tại Nola năm 2018, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 19/06/18 so với 18/06/18

19/06/2018

18/06/2018

15/06/2018

14/06/2018

13/06/2018

06/18

+1

168

167

167

166.5

164.5

07/18

+0.5

164.5

164

163

161

161

08/18

0

161

161

162

160

159

09/18

0

161

161

157.5

157.5

157.5

Nguồn: CME

* Tin vắn:­

+ Ngày 20/06/2018, NHNN công bố tỷ giá trung tâm giữa VND/USD là 22.617 đồng/USD, tăng 15 đồng so với ngày 19/06. Với biên độ +/-3%, tỷ giá trần-sàn được NHTM áp dụng khoảng 23.294-21.941 đồng/USD.

Tỷ giá VND/USD và VND/CNY tại một số ngân hàng

 

VND/USD

VND/CNY

 

Vietcombank

Vietinbank

Eximbank

Vietinbank

Eximbank

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

15/06

22.785

22.855

22.775

22.855

22.770

22.860

3.525

3.585

3.516

3.598

16/06

22.785

22.855

22.775

22.855

22.770

22.860

3.525

3.585

3.507

3.588

18/06

22.795

22.865

22.798

22.878

22.790

22.880

3.517

3.577

3.510

3.591

19/06

22.810

22.880

22.815

22.895

22.800

22.890

3.500

3.560

3.494

3.575

20/06

22.820

22.890

22.822

22.902

22.810

22.900

3.500

3.560

3.497

3.578

Thay đổi

0.010

0.010

0.007

0.007

0.010

0.010

0.000

0.000

0.003

0.003

                         

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Tham khảo giá phân bón bán ra của CTCP Vinacam ngày 20/06/2018

Chủng loại

Giá (đ/kg)

TP.HCM

Hà Nội

Quy Nhơn

Urea hạt đục Nga

7000

 

 

SA Nhật hiệu Con hổ

3350

-

-

SA Trung Quốc Capro

3750

-

-

SA Trung Quốc Miểng

-

-

-

SA Trung Quốc bột trắng

2700

-

-

Kali Israel hạt Miểng

6950

-

-

Kali Israel hạt nhuyển (bột)

6450

-

-

Kali Israel trắng

7000

-

-

DAP Nga đen

11800

-

-

Urea hạt trong Nga

6950

-

-

Kali Chile trắng

-

-

-

SA Nhật vàng kim cương

3400

-

-

SA Nhật bột vàng

-

-

-

NPK Korea 16-16-8+TE

-

-

-

NPK Korea 16-8-16+TE

-

-

-

DAP Korea đen

14400

-

-

DAP ÚC

11600

-

-

SA Korea Vàng

-

 

 

Urea Ninh Bình bao Vinacam

 

-

-

Urea Phú Mỹ

7000

-

-

Urea đục Cà Mau

7000

-

-

Urea đục Malaysia

6950

-

-

SA Vàng Thái Lan

-

 

 

Urea Indo hạt trong

6900

-

-

DAP Humic

11600

11000

-

Nguồn: Vinacam.

Tin tham khảo