Thị trường Phân bón ngày 20/04/2018

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường Phân bón ngày 20/04/2018

1. Thị trường Việt Nam

* Sài Gòn

+ Tại cầu cảng, gần 40.000 tấn Ure Nga và Malaysia đã cập cảng. Vinacam chào giá Ure Nga hạt trong tại cầu cảng khoảng 6430-6450 đ/kg (giá từng xe khoảng 30-40 tấn/xe); 6400 đ/kg (lô hàng khoảng 500 tấn).

Tham khảo bảng giá giao dịch các mặt hàng phân bón tại chợ Trần Xuân Soạn năm 2017, Vnd/kg

 

20/04/18

19/04/18

Urê

 

 

Ure Phú Mỹ

7000-7100  (lệnh tại ĐNB 6800)

7000-7100  (lệnh tại ĐNB 6800)

Ure Cà Mau

7000-7100 (lệnh nhà máy 6800)

7000-7100 (lệnh nhà máy 6800)

Ure Hà Bắc

6800

6800

Kali

 

 

Kali Phú Mỹ (miểng)

6900-7100

6900-7100

Kali Israel (miểng)

7000-7050

7000-7050

Kali Nga (miểng)

7000-7100

7000-7100

DAP

 

 

DAP xanh hồng hà, 64%

12050-12100

12050-12100

DAP xanh Tường Phong 60%

11200

11200

DAP xanh Tường Phong 64%

11600-11700

11600-11700

DAP Đình Vũ 16-45

9250-9450 (xanh, hàng cũ); 9550-9600 (đen, giá tại cầu cảng)

9250-9450 (xanh, hàng cũ); 9550-9600 (đen, giá tại cầu cảng)

NPK

 

 

NPK 5 sao 16-16-8+13S

8200-8300

8200-8300

NPK Việt Nhật 16-16-8+13S

8500-8600

8500-8600

NPK Bình Điền 16-16-8+9S+TE

8665

8665

NPK Phú Mỹ (16-16-8 + 13S + TE)

8200

8200

SA

 

 

SA Nhật – K.Cương

3600-3700

3600-3700

SA Phú Mỹ (Nhật)

3450-3600

3450-3600

SA Trung Quốc bột mịn

2700

2700

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

* Tây Nam Bộ: nhu cầu phân bón chậm

+ Nhu cầu phân bón tại Sóc Trăng chậm, giá tạm chững.    

Bảng giá Ure bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Sóc Trăng, đồng/kg.

Ngày

 

Ure Phú Mỹ (nhà máy/kho)

Ure Cà Mau (nhà máy)

20/04/18

Bán ra tại kho cấp 1

6800-6950

6900-7000

17/04/18

Bán ra tại kho cấp 1

6800-6950

6900-7000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá DAP bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Sóc Trăng, đồng/kg

Ngày

 

DAP xanh hồng hà 64%

DAP Tường Phong 60%

DAP xanh/đen Đình Vũ

20/04/18

Bán ra tại kho cấp 1

12200-12300

11500-11600

9600-9700

17/04/18

Bán ra tại kho cấp 1

12200-12300

11500-11600

9600-9700

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá Kali bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Sóc Trăng, đồng/kg

Ngày

 

Kali Nga/ Israel bột (SG)

Kali Israel miểng (SG)

Kali Nga miểng (SG)

20/04/18

Bán ra tại kho cấp 1

-

7200-7300

7200-7300

17/04/18

Bán ra tại kho cấp 1

-

7200-7300

7200-7300

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

* Cửa khẩu: ngày 20/04 có khoảng 500 tấn phân bón được nhập khẩu

Tại cửa khẩu Lào Cai, ngày 20/04, Việt Nam nhập khẩu khoảng 500 tấn phân DAP và Amoni Clorua. Từ 16-19/04, hàng nhập khẩu về nhiều hơn, bình quân lượng hàng về hơn 1000 tấn DAP/ngày và khoảng 500 tấn Amoni Clorua/ngày.

* Thông tin hàng tàu phân bón:

Hàng tàu phân bón dự kiến cập cảng Quy Nhơn trong tháng 4/2018, cập nhật ngày 19/04/2018: Dự kiến trong tháng 4 có 42.675 tấn phân bón các loại cập cảng Quy Nhơn. Trong đó có 6.000 tấn Kali Nga rời (Đạm Cà Mau) và 1.250 tấn phân lân (Thái Bình Dương) cập cảng ngày 20 và 22/04. Ngoài ra, dự kiến ngày 10/05 sẽ có 12.000 tấn Kali Nga rời (Hà Anh) cập cảng Quy Nhơn.

2. Thị trường quốc tế

* Bảng giá:

Diễn biến giá Urea trên thị trường quốc tế năm 2018, USD/tấn FOB

Chủng loại

19/04

12/04

05/04

29/03

22/03

15/03

08/03

Urea hạt trong- Yuzhnyy

221-230

221-225

224-225

225-226

225-230

235

241-242

Urea hạt đục- Trung Đông

204-253

199-247

211-246

219-257

217-255

228-265

233-268

Urea hạt đục- Ai Cập

241-247

245-250

245-250

248-252

247-253

247-255

264-266

Urea hạt đục- Nola

218-224

214-227

225-229

234-242

231-244

241-254

246-255

Urea hạt trong- Trung Quốc

295-300

295-300

300-305

300-305

300-305

310-315

310-315

Urea hạt đục- Trung Quốc

260-265

290-295

290-300

300-305

300-305

300-310

300-310

Nguồn: Fertecon- Agromonitor tổng hợp

+ Ngày 19/04/2018, giá urea xuất xưởng tiếp tục tăng từ 10-20 NDT/tấn tại một số khu vực như Hà Bắc, Hà Nam, Sơn Tây…

Giá Urea xuất xưởng/bán buôn tại Trung Quốc năm 2018, NDT/tấn

Chủng loại

Địa phương

Hình thức

19/04/18

18/04/18

17/04/18

16/04/18

Urea hạt trong Trung Quốc

Hà Bắc

Xuất xưởng

1920-1930

1910-1920

1910-1920

1870-1900

Bán buôn

1900-1950

1900-1950

1900-1950

1860-1920

Hà Nam

Xuất xưởng

1925-1940

1915-1930

1895-1920

1875-1890

Bán buôn

1860-1970

1860-1970

1860-1970

1850-1900

Sơn Đông

Xuất xưởng

1910-1930

1910-1930

1900-1930

1880-1930

Bán buôn

1950-2000

1950-2000

1950-2000

1910-1960

Sơn Tây

Xuất xưởng

1880-1890

1840-1865

1800-1865

1880-1930

Bán buôn

-

-

-

-

Giang Tô

Xuất xưởng

2000

1980

1960

1940-1960

Bán buôn

1970-2020

1950-2000

1900-1980

1900-1980

An Huy

Xuất xưởng

1980-2000

1980

1980

1920-1960

Bán buôn

1970-2000

1920-1980

1880-1950

1880-1950

Tứ Xuyên

Xuất xưởng

1950-2020

1950-2020

1950-2020

1950-2020

Bán buôn

1880-2050

1870-2050

1870-2050

1900-2030

Cam Túc

Xuất xưởng

1910

1910

1910

1910

Bán buôn

1730-2020

1730-2020

1730-2020

1730-2020

Ninh Hạ

Xuất xưởng

1720-1750

1700

1700

1700

Bán buôn

1700-1820

1730-1820

1730-1820

1730-1820

Hắc Long Giang

Xuất xưởng

2000-2030

2000-2030

2000-2030

2000-2030

Bán buôn

1980-2080

1970-2100

1970-2100

1950-2100

Ure hạt đục Trung Quốc

Hà Bắc

Xuất xưởng

2020-2030

2020-2030

2020-2030

2000

Hà Nam

Xuất xưởng

1920

1900

1900

1880

Sơn Đông

Xuất xưởng

2020-2050

2020-2050

2020-2050

2000-2010

Sơn Tây

Xuất xưởng

1880-1890

1840-1865

1800-1865

1760-1800

Giang Tô

Xuất xưởng

1980

1950

1930

1920-1940

Nguồn: Fert

+ Ngày 19/04/2018, tại Trung Quốc, giá DAP bán buôn giảm xuống mức 2654.38 NDT/tấn còn MOP tạm giữ ở mức 2275 NDT/tấn.

Giá DAP/MOP bán buôn tại Trung Quốc năm 2018, NDT/tấn

Giá: NDT/tấn

19/04/18

17/04-18/04/18

10/04-16/04/18

04/04-09/04/18

03/04/18

27/03-02/04/18

21/03-26/03/18

DAP

2654.38

2697.5

2697.5

2696.67

2696.67

2666.67

2666.67

MOP

2275

2275

2250

2250

2200

2200

2100

Lưu huỳnh

1148.89

1148.89

1177.78

1204.44

1204.44

1241.11

1263.33

Nguồn: Sunsirs

Giá Urea hạt đục tại Vịnh Mỹ năm 2018, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 19/04/18 so với 18/04/18

19/04/2018

18/04/2018

17/04/2018

16/04/2018

13/04/2018

04/18

0

225.25

225.25

225.25

224.25

225.25

05/18

-1.5

223

224.5

220

217

219

06/18

-1.5

212

213.5

213.5

212.5

212.5

07/18

+0.5

206.5

206

205.5

207

207.5

Nguồn: CME

Giá Urea hạt đục tại Trung Đông năm 2018, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 19/04/18 so với 18/04/18

19/04/2018

18/04/2018

17/04/2018

16/04/2018

13/04/2018

04/18

0

242

242

242

242

242

05/18

0

230.5

230.5

230.5

233.5

234.5

Nguồn: CME

Giá Urea tại Ai Cập năm 2018, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 19/04/18 so với 18/04/18

19/04/2018

18/04/2018

17/04/2018

16/04/2018

13/04/2018

04/18

0

247

247

247

247

247

Nguồn: CME

Giá DAP tại Nola năm 2018, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 19/04/18 so với 18/04/18

19/04/2018

18/04/2018

17/04/2018

16/04/2018

13/04/2018

04/18

-2.5

380.5

383

380.5

380.5

380.5

05/18

+1.5

374

372.5

368

366.5

366

Nguồn: CME

Giá UAN tại Nola năm 2018, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 19/04/18 so với 18/04/18

19/04/2018

18/04/2018

17/04/2018

16/04/2018

13/04/2018

04/18

-0.5

178

178.5

178.5

178.5

178.5

Nguồn: CME

* Tin vắn:­

+ Thương vụ Việt Nam tại Indonesia nhận được yêu cầu mua phân bón từ Công ty Rouge Indonesia. Loại phân bón mà công ty Rouge Indonesia muốn mua là phân NPK 15-15-15-4 MgO đóng bao 50 kg/bao PP/PE. Nhà cung cấp phải chịu chi phí tại cảng.

+ Ngày 20/04/2018, NHNN công bố tỷ giá trung tâm giữa VND/USD là 22.498 đồng/USD, tăng 6 đồng so với ngày 19/04. Với biên độ +/-3%, tỷ giá trần-sàn được NHTM áp dụng khoảng 23.157-21.890 đồng/USD.

Tỷ giá VND/USD và VND/CNY tại một số ngân hàng

Ngày

VND/USD

VND/CNY

Vietcombank

Vietinbank

Eximbank

Vietinbank

Eximbank

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

16/04

22.735

22.805

22.728

22.808

22.720

22.810

3.594

3.654

3.587

3.670

17/04

22.735

22.805

22.724

22.804

22.720

22.810

3.597

3.657

3.588

3.671

18/04

22.735

22.805

22.737

22.817

22.720

22.810

3.593

3.653

3.584

3.667

19/04

22.740

22.810

22.730

22.810

22.730

22.820

3.597

3.657

3.597

3.680

20/04

22.740

22.810

22.728

22.808

22.720

22.810

3.593

3.653

3.585

3.668

Thay đổi

0.000

0.000

-0.002

-0.002

-0.010

-0.010

-0.004

-0.004

-0.012

-0.012

Tham khảo giá phân bón bán ra của CTCP Vinacam ngày 20/04/2018

Chủng loại

Giá (đ/kg)

TP.HCM

Hà Nội

Quy Nhơn

SA Nhật hiệu Con hổ

3350

-

-

SA Trung Quốc Capro

3750

-

-

SA Trung Quốc Miểng

3650

-

-

SA Trung Quốc bột trắng

2700

-

-

Kali Israel hạt Miểng

7150

-

-

Kali Israel hạt nhuyển (bột)

6450

-

-

Kali Israel trắng

-

-

-

DAP Nga đen

12500

-

-

Urea hạt trong Nga

6900

-

-

Kali Chile trắng

-

-

-

SA Nhật vàng kim cương

3450

-

-

SA Nhật bột vàng

3400

-

-

NPK Korea 16-16-8+TE

8050

-

-

NPK Korea 16-8-16+TE

8400

-

-

DAP Korea đen

14700

-

-

DAP ÚC

12100

-

-

SA Korea Vàng

3350

 

 

Urea Ninh Bình bao Vinacam

6800

-

-

Urea Phú Mỹ

7150

-

-

Urea đục Cà Mau

7200

-

-

Urea đục Malaysia

7100

-

-

SA Vàng Thái Lan

3100

 

 

Urea Indo hạt trong

-

-

-

DAp Humic

12100

12000

-

Nguồn: Vinacam

Tin tham khảo