Thị trường Phân bón ngày 19/6/2019
 

Thị trường Phân bón ngày 19/6/2019

1. Thị trường Việt Nam

* Sài Gòn: giao dịch chậm

+ Tại chợ Trần Xuân Soạn, giao dịch chậm, chào bán Kali Phú Mỹ miểng 7900-8000 đ/kg, Kali miểng Apromaco 8100 đ/kg và Kali Canada miểng 7800-7900 đ/kg.

Tham khảo bảng giá giao dịch các mặt hàng phân bón tại chợ Trần Xuân Soạn năm 2019, Vnd/kg

 

19/6/2019

18/6/2019

Urê

 

 

Ure Phú Mỹ

7550-7600 (7550 lệnh 7/6)

7550-7600 (7550 lệnh 7/6)

Ure Cà Mau

7300-7450 (7400 lệnh 7/6)

7400-7450 (7400 lệnh 7/6)

Kali

 

 

Kali Phú Mỹ (miểng)

7900-8000

7900-8000

Kali Israel (miểng)

8050 (kho An Giang, Vinacam)

8050 (kho An Giang, Vinacam)

Kali Belarus miểng

7900-8000

7900-8000

DAP

 

 

DAP xanh hồng hà, 64%

12000-12050

12050-12100

DAP xanh Tường Phong 64%

11550-11600

11600-11650

DAP Đình Vũ xanh

9550-9600

9550-9600

NPK

 

 

NPK 5 sao 16-16-8+13S

8400-8500

8400-8500

NPK Việt Nhật 16-16-8+13S+TE

8700 (nhà máy)

8700 (nhà máy)

NPK Bình Điền 16-16-8+13S

8910-9060

8910-9060

NPK Phú Mỹ (16-16-8 + 13S + TE)

8400-8600

8400-8600

SA

 

 

SA Nhật – K.Cương

3800-3900-4100

3800-3900-4100

SA Phú Mỹ (Nhật)

3500-4000

3500-4000

SA Trung Quốc bột mịn

3150-3200

3150-3200

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

* Tây Nam Bộ:

Tại miền Tây, nhu cầu phân bón thấp, giao dịch chậm do nông dân giảm đầu tư, giá phân bón có xu hướng đi xuống nên các đại lý hầu như không nhập hàng nhiều về kho.

Bảng giá Urea bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg.

Ngày

Urea Cà Mau

Urea Phú Mỹ

19/6/2019

7400-7450 (giao thẳng kho cấp 2)

7700-7800

17/6/2019

7400-7450 (giao thẳng kho cấp 2)

7700-7800

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá DAP bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg

Ngày

DAP xanh hồng hà 64%

DAP xanh Tường Phong 64%

19/6/2019

12300-12350 (giao tới kho cấp 2)

12000-12100

17/6/2019

12300-12350 (giao tới kho cấp 2)

12000-12100

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá Kali bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg

Ngày

Kali Phú Mỹ miểng

Kali Israel miểng

Kali Belarus miểng

19/6/2019

8150-8200

8300-8350

8250-8300

17/6/2019

8150-8200

8300-8350

8250-8300

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá NPK bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg

Ngày

NPK Phú Mỹ (Nga 16-16-8 + 13S + TE)

NPK Việt Nhật (16-16-8 +13S)

19/6/2019

8700-8900

9000

17/6/2019

8700-8900

9000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp      

Bảng giá Ure bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Sóc Trăng, đồng/kg.

Ngày

 

Ure Phú Mỹ

Ure Cà Mau

19/6/2019

Bán ra tại kho cấp 1

7800

7500-7600

17/6/2019

Bán ra tại kho cấp 1

7800-7900

7500-7600

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp      

Bảng giá DAP bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Sóc Trăng, đồng/kg

Ngày

 

DAP xanh hồng hà 64%

19/6/2019

Bán ra tại kho cấp 1

12400

17/6/2019

Bán ra tại kho cấp 1

12400-12500

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá Kali bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Sóc Trăng, đồng/kg

Ngày

 

Kali Israel bột

Kali Israel miểng

Kali Phú Mỹ miểng

19/6/2019

Bán ra tại kho cấp 1

7300-7400

8200-8250

8200-8250

17/6/2019

Bán ra tại kho cấp 1

7300-7400

8200-8250

8200-8250

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

2. Thị trường quốc tế

* Bảng giá:                                                       

+ Ngày 18/6/2019, giá Ure xuất xưởng/bán buôn không đổi tại hầu hết các khu vực sản xuất ngoại trừ tăng 10 NDT/tấn tại Hà Bắc và giảm 10-20 NDT/tấn tại Sơn Đông.

Giá Urea xuất xưởng/bán buôn tại Trung Quốc năm 2019, NDT/tấn

Chủng loại

Địa phương

Hình thức

18/6/19

17/6/19

Urea hạt trong Trung Quốc

Hà Bắc

Xuất xưởng

1880-1920

1880-1910

Bán buôn

1950

1950

Hà Nam

Xuất xưởng

1890-1900

1890-1900

Bán buôn

1930

1930

Sơn Đông

Xuất xưởng

1890-1910

1890-1930

Bán buôn

1930-1940

1950

Sơn Tây

Xuất xưởng

1800

1800

Bán buôn

-

-

Ure hạt đục Trung Quốc

Hà Bắc

Xuất xưởng

-

-

Hà Nam

Xuất xưởng

1880

1880

Sơn Đông

Xuất xưởng

-

-

Sơn Tây

Xuất xưởng

1790-1800

1790-1800

Giang Tô

Xuất xưởng

1990

1990

Nguồn: Fert

+ Ngày 18/6/2019, tại Trung Quốc, giá DAP bán buôn giữ ở mức 2640 NDT/tấn và MOP giữ ở mức 2350 NDT/tấn.

Giá DAP/MOP/S bán buôn tại Trung Quốc năm 2019, NDT/tấn

Giá: NDT/tấn

11/6-18/6/19

4/6-10/6/19

23/5-3/6/19

DAP

2640

2666.67

2666.67

MOP

2350

2350

2350

Lưu huỳnh

996.67

980

956.67

Nguồn: Sunsirs

Giá Urea hạt đục tại Vịnh Mỹ năm 2019, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 18/6/19 so với 17/6/19

18/6/2019

17/6/2019

14/6/2019

13/6/2019

12/6/2019

6/2019

-1

250

251

250

248

247

7/2019

+3

261

258

257

257

253

8/2019

+1

258.5

257.5

257

257

257

9/2019

+5

264.5

259.5

259.5

259

255

Nguồn: CME                                                     

Giá Urea hạt đục tại Trung Đông năm 2019, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 18/6/19 so với 17/6/19

18/6/2019

17/6/2019

14/6/2019

13/6/2019

12/6/2019

6/2019

0

285

285

285.5

285.5

286

7/2019

-4

291.5

295.5

292

292

289.5

8/2018

-4.5

291.5

296

290

291

287.5

Nguồn: CME

Giá Urea hạt đục tại Ai Cập năm 2019, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 18/6/19 so với 17/6/19

18/6/2019

17/6/2019

14/6/2019

13/6/2019

12/6/2019

7/2019

0

294

294

292.5

293.5

290.5

8/2019

+1

294

293

293

 

 

Nguồn: CME

Giá DAP tại Nola năm 2019, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 18/6/19 so với 17/6/19

18/6/2019

17/6/2019

14/6/2019

13/6/2019

12/6/2019

7/2019

-1

321.5

322.5

322.5

322.5

322.5

8/2019

0

322.5

322.5

322.5

322.5

322.5

9/2019

0

322.5

322.5

322.5

322.5

322.5

10/2019

0

325

325

325

325

325

Nguồn: CME

Giá UAN tại Nola năm 2019, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 18/6/19 so với 17/6/19

18/6/2019

17/6/2019

14/6/2019

13/6/2019

12/6/2019

6/2019

0

176.5

176.5

176

176

176

7/2019

0

163

163

163

162

163

8/2019

0

157

157

157

157

157

9/2019

0

156.5

156.5

156.5

155.5

156.5

Nguồn: CME

* Tin vắn:­                  

Tỷ giá ngoại tệ tại một số ngân hàng Việt Nam

 

USD/VND

CNY/VND

 

Vietcombank

Vietinbank

Eximbank

Vietinbank

Eximbank

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

13/6

23.260

23.380

23.253

23.383

23.260

23.370

3.340

3.400

3.333

3.413

14/6

23.265

23.385

23.267

23.397

23.270

23.380

3.340

3.400

3.332

3.412

17/6

23.295

23.415

23.282

23.412

23.280

23.390

3.341

3.401

3.333

3.413

18/6

23.270

23.390

23.265

23.395

23.270

23.380

3.339

3.399

3.332

3.412

19/6

23.270

23.390

23.265

23.395

23.270

23.380

3.339

3.399

3.332

3.412

Thay đổi

0.000

0.000

0.000

0.000

0.000

0.000

0.000

0.000

0.000

0.000

                       

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp 

Tin tham khảo