Thị trường Phân bón ngày 19/06/2018

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường Phân bón ngày 19/06/2018

1. Thị trường Việt Nam

+ Ngày 19/06, tại chợ Trần Xuân Soạn, chào bán DAP xanh hồng hà 64%, DAP xanh tường phong 64% lần lượt ở mức 12200-12300 đ/kg và 11800 đ/kg; DAP xanh Đình Vũ ở mức 9450 đ/kg. Nhập khẩu DAP tại cửa khẩu Lào Cai giảm mạnh, gần như không có hàng về nên càng gây áp lực lên giá. Chào giá DAP Hàn đen 64% ở mức 14250-14300 đ/kg.

Tham khảo bảng giá giao dịch các mặt hàng phân bón tại chợ Trần Xuân Soạn năm 2017, Vnd/kg

 

19/06/18

18/06/18

Urê

 

 

Ure Phú Mỹ

7000-7100

7000-7100

Ure Cà Mau

7000-7100

7000-7100

Ure Hà Bắc

6400-6500

6400-6500

Kali

 

 

Kali Phú Mỹ (miểng)

6900-7100

6900-7100

Kali Israel (miểng)

6750-6900 (tùy lượng)

6750-6900 (tùy lượng)

Kali Nga (miểng)

6700

6700

DAP

 

 

DAP xanh hồng hà, 64%

12200-12300 (Nguyễn Phan chào)

12200-12300 (Nguyễn Phan chào)

DAP xanh Tường Phong 60%

11100-11200 (kho)

11100-11200 (kho)

DAP xanh Tường Phong 64%

11800 (hàng ít)

11800 (kho)

DAP Đình Vũ 16-45

9450

9450

NPK

 

 

NPK 5 sao 16-16-8+13S

8400-8500

8400-8500

NPK Việt Nhật 16-16-8+13S

8500-8600

8500-8600

NPK Bình Điền 16-16-8+9S+TE

8665

8665

NPK Phú Mỹ (16-16-8 + 13S + TE)

8200

8200

SA

 

 

SA Nhật – K.Cương

3600-3700

3600-3700

SA Phú Mỹ (Nhật)

3450-3600

3450-3600

SA Trung Quốc bột mịn

2700

2700

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

* Đông Nam Bộ: giá ure hạ nhiệt do hàng nhập khẩu gia tăng

+ Tại Bình Phước do giá một số mặt hàng nông sản (cà phê, cao su) sụt giảm nên người dân hạn chế đầu tư chăm bón cây công nghiệp nên mặc dù đang vô vụ chăm bón cây công nghiệp nhưng nhu cầu không mạnh mẽ. Giá Ure đã dừng đà tăng do hàng sản xuất trong nước và nhập khẩu gia tăng.

* Hải Phòng: giá Ure chững; hàng Ure Nga hạt trong bổ sung về cảng Hải Phòng

+ Cuối tuần trước có lô hàng ure hạt trong Nga từ Sài Gòn về cảng Hải Phòng, số lượng không nhiều, giá chào đến kho cấp 1 ở mức 7.200 đ/kg. Ure Nga hạt trong chào giá đang ở mức tương đương với Ure Phú Mỹ; Ure Hà Bắc do vậy hàng đang bán chậm.

Ure Hà Bắc, Ure Phú Mỹ cũng chững ở mức giá 7.200 đ/kg.

* Miền Trung: giá Ure giảm, DAP tăng

Tại miền Trung, chào bán Ure Phú Mỹ tại kho cấp 1 Quy Nhơn, Đà Nẵng, Quảng Ngãi ở mức lần lượt 7150-7200 đ/kg; 7200-7250 đ/kg; 7300-7400 đ/kg. Nhu cầu tiêu thụ vẫn cao nhưng do nguồn cung dồi dào nên giá Ure giảm nhẹ. Trong khi đó, mặc dù nhu cầu tiêu thụ DAP thấp nhưng giá DAP đen Hàn Quốc 64% doanh nghiệp chào bán cho cấp 1 cũng tăng lên mức 14.400 đ/kg (tại Quy Nhơn); cấp 1 chào bán ra 14400-14500 đ/kg (kho cấp 1 Quy Nhơn).

Bảng giá một số mặt hàng phân bón đại lý cấp 1 bán ra tại khu vực Đà Nẵng, Quy Nhơn, Quãng Ngãi, đồng/kg (giá tại kho cấp 1, chưa VAT, chưa phí vận chuyển)

Chủng loại

Thị trường

19/06/18

18/06/18

Urea Phú Mỹ

Đà Nẵng

7200-7250

7200-7250

Quy Nhơn

7150-7200

7150-7200

Quảng Ngãi

7300-7400

7300-7400

Urea Cà Mau

Quy Nhơn

6600-6800

6600-6800

Quảng Ngãi

6900-7000 (bán nhà máy)

6900-7000 (bán nhà máy)

Nguồn: Agromonitor tổng hợp

Bảng giá một số mặt hàng phân bón đại lý cấp 1 bán ra tại khu vực Đà Nẵng, Quy Nhơn, Quãng Ngãi, đồng/kg (giá tại kho cấp 1, chưa VAT, chưa phí vận chuyển)

Chủng loại

Thị trường

19/06/18

18/06/18

Kali Phú Mỹ (bột)

Quy Nhơn

6300-6350

6300-6350

Quảng Ngãi

6400-6500

6400-6500

Kali Phú Mỹ (miểng)

Quy Nhơn

6900-6950

6900-6950

Quảng Ngãi

7000-7100

7000-7100

Nguồn: Agromonitor tổng hợp

Bảng giá một số mặt hàng phân bón đại lý cấp 1 bán ra tại khu vực Đà Nẵng, Quy Nhơn, Quãng Ngãi, đồng/kg (giá tại kho cấp 1, chưa VAT, chưa phí vận chuyển)

Chủng loại

Thị trường

19/06/18

18/06/18

NPK Phú Mỹ (16-16-8 + 13S + TE)

Quy Nhơn

8400

8400

Đà Nẵng

 

 

Quảng Ngãi

8600-8700

8600-8700

NPK Bình Điền (Quảng Trị) 20-20-15

Quảng Ngãi

11700-11800

11700-11800

Quảng Trị

11400-11500

11400-11500

Nguồn: Agromonitor tổng hợp

* Cửa khẩu: nhập khẩu DAP giảm

+ Ngày 19/06/2018, ước tính có khoảng 1000 tấn amoni clorua nhập khẩu về cửa khẩu Lào Cai. Trong khi đó, hàng DAP hầu như không nhập khẩu về.

* Thông tin hàng tàu phân bón:

+ Hàng tàu phân bón dự kiến cập cảng tại cụm cảng Sài Gòn trong tháng 6-7/2018, cập nhật ngày 19/06/2018: Dự kiến ngày 04-20/06, có 60.544 tấn phân bón các loại cập cảng Sài Gòn. Trong đó có 3.000 tấn Urea xá (Gia Vũ) cập cảng Sài Gòn ngày 20/06.

Ngoài ra, 2 lô hàng mỗi lô 5.000 tấn urea hạt trong dự kiến cũng sẽ được giao từ Palembang, Indonesia tới Sài Gòn trong tháng 6 với giá khoảng 283-285 USD/tấn CFR.

Dự kiến trong tháng 7 có 10.000 tấn urea Nga hạt trong và 6.000 tấn NPK 16-16-8 sẽ cập cảng Sài Gòn.

2. Thị trường quốc tế

* Bảng giá:                                                       

Diễn biến giá Urea trên thị trường quốc tế năm 2018, USD/tấn FOB

Chủng loại

11/06-14/06

04/06-07/06

28/05-31/05

21/05-24/05

14/05-17/05

07/05-10/05

30/04-03/05

Ure hạt trong

Yuzhnyy

230-235

225-230

220

219-221

215-220

215

215-218

Trung Quốc

300-310

300-310

300-310

300-310

300-310

295-300

295-300

Trung Đông

250-255

250-255

244-246

244-246

244-247

247

247

Đông Nam Á

260

260

260

260

260

260

260

Ure hạt đục

Trung Đông

209-255

209-255

209-250

187-235

183-226

188-240

197-243

Ai Cập

257-258

240-255

235-250

222-230

217-222

230-232

234-235

Nola

225-250

225-240

225-245

205-243

199-205

205-211

213-226

Trung Quốc

275-290

272-275

260

260

258-261

258-261

258-261

Đông Nam Á

250-258

250-253

242-252

240-251

245-251

251-256

251-256

Đông Nam Á (CFR)

266-278

263-266

255-257

257-261

248-260

262-268

262-268

Brazil (CFR)

260-265

260-267

255-268

245-249

237-238

239-245

241-245

Brazil (*)

265

263

262

249

237

241

242

Baltic

232-242

233-240

228-235

210-220

215-220

211-219

214-225

Biển Đen

231-238

233-240

227-241

217-222

210-219

211-219

214-225

Nguồn: Fertecon- Agromonitor tổng hợp- (*) Mosaicco

Giá NPK trên thị trường quốc tế năm 2018, USD/tấn

Chủng loại

Thị trường

14/06

07/06

24/05

17/05

NPK 15-15-15

Biển Đen/Baltic- FOB

255-260

255-260

255-260

250-255

Ma-rốc- FOB

245-250

245-250

245-250

245-250

Bờ Tây Châu Phi- CFR

265-270

260-270

260-270

260-270

NPK 16-16-16

Biển Đen/Baltic- FOB

280-300

280-300

280-300

280-300

Trung Quốc- CFR

305-310

305-310

305-310

305-310

Đông Nam Á- CFR (NPK 15-15-15/ NPK 16-16-16)

355-365

355-365

355-365

345-365

NPK 16-20-0+13S

Trung Quốc- FOB

255-260

260-270

260-275

265-275

Thái Lan- CFR

280-290

280-290

280-295

285-295

Nguồn: Argus- Agromonitor tổng hợp

Giá UAN, SA trên thị trường quốc tế năm 2018, USD/tấn

Chủng loại

Thị trường

14/06

07/06

24/05

17/05

10/05

UAN-32% N

Nola- (USD/st)

170

168-172

168-172

168-172

168-172

Biển Đen- FOB

143-155

138-158

133-158

133-158

152-162

Baltic- FOB

151-160

142-160

139-160

146-160

156-165

SA capro

Baltic- FOB

115-120

115-120

115-120

115-120

115-120

Biển Đen- FOB

115-120

115-120

115-118

115-118

115-118

Trung Quốc - FOB

113-115

113-115

110-115

110-115

110-115

Đông Nam Á- CFR

130-137

130-137

125-133

125-133

125-133

Brazil- CFR

138-150

135-150

140-147

140-145

140-145

Nguồn: Argus- Agromonitor tổng hợp

+ Ngày 18/06/2018, tại Trung Quốc, giá DAP bán buôn ở mức 2559,29 NDT/tấn còn MOP ở mức 2216,67 NDT/tấn.

Giá DAP/MOP/S bán buôn tại Trung Quốc năm 2018, NDT/tấn

Giá: NDT/tấn

12/06-18/06/18

06/06-11/06/18

05/06/18

04/06/18

29/05/18

25/05-28/05/18

23/05-24/05/18

DAP

2559.29

2559.29

2559.29

2559.29

2569.29

2569.29

2569.29

MOP

2216.67

2216.67

2300

2200

2200

2200

2200

Lưu huỳnh

1083.33

1095.56

1095.56

1122.22

1122.22

1124.44

1128.89

Nguồn: Sunsirs

Giá Urea hạt đục tại Vịnh Mỹ năm 2018, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 18/06/18 so với 15/06/18

18/06/2018

15/06/2018

14/06/2018

13/06/2018

12/06/2018

06/18

-0.5

237.5

238

239

239

239

07/18

+4.5

244.5

240

240

241

244

08/18

+5.5

242

236.5

237.5

237

236.5

09/18

+6.5

240

233.5

233.5

232.5

234.5

Nguồn: CME

Giá Urea hạt đục tại Trung Đông năm 2018, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 18/06/18 so với 15/06/18

18/06/2018

15/06/2018

14/06/2018

13/06/2018

12/06/2018

06/18

0

251.75

251.75

253.5

253.5

253.5

07/18

+6.5

270

263.5

260.5

260

259.5

Nguồn: CME

Giá Urea tại Ai Cập năm 2018, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 18/06/18 so với 15/06/18

18/06/2018

15/06/2018

14/06/2018

13/06/2018

12/06/2018

06/18

+1.5

255

253.5

253.5

253.5

253.5

07/18

+6

262.5

256.5

256.5

256.5

256.5

Nguồn: CME

Giá DAP tại Nola năm 2018, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 18/06/18 so với 15/06/18

18/06/2018

15/06/2018

14/06/2018

13/06/2018

12/06/2018

07/18

0

398

398

398

398

398

08/18

0

397

397

397

397

397

09/18

0

399.5

399.5

399.5

399.5

399.5

Nguồn: CME

Giá UAN tại Nola năm 2018, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 18/06/18 so với 15/06/18

18/06/2018

15/06/2018

14/06/2018

13/06/2018

12/06/2018

06/18

0

167

167

166.5

164.5

164.5

07/18

+1

164

163

161

161

161

08/18

-1

161

162

160

159

158

09/18

+3.5

161

157.5

157.5

157.5

157.5

Nguồn: CME

* Tin vắn:­

+ Theo Bộ Tài chính Trung Quốc, nhằm đáp trả việc Tổng thống Mỹ Donald Trump tuyên bố ngày 15/06 chính thức đánh thuế 25% lên 50 tỉ USD hàng Trung Quốc nhập khẩu vào Mỹ, Trung Quốc cũng thông báo sẽ thực hiện tương tự. Bước đầu sẽ đánh thuế lên 34 tỉ USD trong doanh mục 545 mặt hàng Mỹ, trong đó chủ yếu nông sản như đậu nành, bắp, bò, hải sản, ô tô, … sẽ bắt đầu có hiệu lực từ ngày 07/06. Còn 16 tỉ USD còn lại sẽ đánh thuế lên 114 mặt hàng như dầu khí, than, hóa chất, thiết bị y tế sẽ được thực hiện sau. Tuy nhiên, hiện tại, mặt hàng phân bón hiện chưa bị áp thuế.

+ Ngày 19/06/2018, NHNN công bố tỷ giá trung tâm giữa VND/USD là 22.602 đồng/USD, ngang giá so với ngày 18/06. Với biên độ +/-3%, tỷ giá trần-sàn được NHTM áp dụng khoảng 23.279-21.926 đồng/USD.

Tỷ giá VND/USD và VND/CNY tại một số ngân hàng

 

VND/USD

VND/CNY

 

Vietcombank

Vietinbank

Eximbank

Vietinbank

Eximbank

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

14/06

22.775

22.845

22.770

22.850

22.760

22.850

3.539

3.599

3.531

3.613

15/06

22.785

22.855

22.775

22.855

22.770

22.860

3.525

3.585

3.516

3.598

16/06

22.785

22.855

22.775

22.855

22.770

22.860

3.525

3.585

3.507

3.588

18/06

22.795

22.865

22.798

22.878

22.790

22.880

3.517

3.577

3.510

3.591

19/06

22.810

22.880

22.809

22.889

22.800

22.890

3.515

3.575

3.507

3.588

Thay đổi

0.015

0.015

0.011

0.011

0.010

0.010

-0.002

-0.002

-0.003

-0.003

                         

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Tham khảo giá phân bón bán ra của CTCP Vinacam ngày 19/06/2018

Chủng loại

Giá (đ/kg)

TP.HCM

Hà Nội

Quy Nhơn

Urea hạt đục Nga

7000

 

 

SA Nhật hiệu Con hổ

3350

-

-

SA Trung Quốc Capro

3750

-

-

SA Trung Quốc Miểng

-

-

-

SA Trung Quốc bột trắng

2700

-

-

Kali Israel hạt Miểng

6950

-

-

Kali Israel hạt nhuyển (bột)

6450

-

-

Kali Israel trắng

7000

-

-

DAP Nga đen

11800

-

-

Urea hạt trong Nga

6950

-

-

Kali Chile trắng

-

-

-

SA Nhật vàng kim cương

3400

-

-

SA Nhật bột vàng

-

-

-

NPK Korea 16-16-8+TE

-

-

-

NPK Korea 16-8-16+TE

-

-

-

DAP Korea đen

14400

-

-

DAP ÚC

11600

-

-

SA Korea Vàng

-

 

 

Urea Ninh Bình bao Vinacam

 

-

-

Urea Phú Mỹ

7000

-

-

Urea đục Cà Mau

7000

-

-

Urea đục Malaysia

6950

-

-

SA Vàng Thái Lan

-

 

 

Urea Indo hạt trong

6900

-

-

DAP Humic

11600

11000

-

Nguồn: Vinacam

Tin tham khảo