Thị trường Phân bón ngày 18/06/2018
 

Thị trường Phân bón ngày 18/06/2018

1. Thị trường Việt Nam

* Sài Gòn

+ Ngày 18/06, tại chợ Trần Xuân Soạn, chào bán Ure Phú Mỹ, Ure Cà  Mau ở mức 7000-7100 đ/kg; Ure Nga hạt trong/đục ở mức 6700-6750 đ/kg và 6750-6850 đ/kg.

Tham khảo bảng giá giao dịch các mặt hàng phân bón tại chợ Trần Xuân Soạn năm 2017, Vnd/kg

 

18/06/18

16/06/18

Urê

 

 

Ure Phú Mỹ

7000-7100

7000-7100

Ure Cà Mau

7000-7100

7000-7100

Ure Hà Bắc

6400-6500

6400-6500

Kali

 

 

Kali Phú Mỹ (miểng)

6900-7100

6900-7100

Kali Israel (miểng)

6750-6900 (tùy lượng)

6750-6900 (tùy lượng)

Kali Nga (miểng)

6700

6700

DAP

 

 

DAP xanh hồng hà, 64%

12200-12300 (Nguyễn Phan chào)

12200-12300 (Nguyễn Phan chào)

DAP xanh Tường Phong 60%

11100-11200 (kho)

11100-11200 (kho)

DAP xanh Tường Phong 64%

11800 (hàng ít)

11800 (kho)

DAP Đình Vũ 16-45

9450

9450

NPK

 

 

NPK 5 sao 16-16-8+13S

8400-8500

8400-8500

NPK Việt Nhật 16-16-8+13S

8500-8600

8500-8600

NPK Bình Điền 16-16-8+9S+TE

8665

8665

NPK Phú Mỹ (16-16-8 + 13S + TE)

8200

8200

SA

 

 

SA Nhật – K.Cương

3600-3700

3600-3700

SA Phú Mỹ (Nhật)

3450-3600

3450-3600

SA Trung Quốc bột mịn

2700

2700

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

* Miền Trung: nhu cầu tiêu thụ cao nhưng nguồn cung dồi dào nên giá giảm nhẹ

Lượng hàng bán ra của đại lý cấp 1 tại Quảng Ngãi khoảng 250 tấn/ngày. Nhu cầu tiêu thụ vẫn cao nhưng do nguồn cung dồi dào nên giá Ure giảm nhẹ.

Bảng giá một số mặt hàng phân bón đại lý cấp 1 bán ra tại khu vực Đà Nẵng, Quy Nhơn, Quãng Ngãi, đồng/kg (giá tại kho cấp 1, chưa VAT, chưa phí vận chuyển)

Chủng loại

Thị trường

18/06/18

15/06/18

Urea Phú Mỹ

Đà Nẵng

7200-7250

7250-7300

Quy Nhơn

7150-7200

7200-7250

Quảng Ngãi

7300-7400

7350-7450

Urea Ninh Bình

Quy Nhơn

6400 (tại Ga)

6400 (tại Ga)

Nguồn: Agromonitor tổng hợp

Bảng giá một số mặt hàng phân bón đại lý cấp 1 bán ra tại khu vực Đà Nẵng, Quy Nhơn, Quãng Ngãi, đồng/kg (giá tại kho cấp 1, chưa VAT, chưa phí vận chuyển)

Chủng loại

Thị trường

18/06/18

15/06/18

Kali Phú Mỹ (bột)

Quy Nhơn

6300-6350

6300-6350

Quảng Ngãi

6400-6500

6400-6500

Kali Phú Mỹ (miểng)

Quy Nhơn

6900-6950

6900-6950

Quảng Ngãi

7000-7100

7000-7100

Nguồn: Agromonitor tổng hợp

Bảng giá một số mặt hàng phân bón đại lý cấp 1 bán ra tại khu vực Đà Nẵng, Quy Nhơn, Quãng Ngãi, đồng/kg (giá tại kho cấp 1, chưa VAT, chưa phí vận chuyển)

Chủng loại

Thị trường

18/06/18

15/06/18

NPK Phú Mỹ (16-16-8 + 13S + TE)

Quy Nhơn

8400

8400

Đà Nẵng

 

 

Quảng Ngãi

8600-8700

8600-8700

NPK Bình Điền (Quảng Trị) 20-20-15

Quảng Ngãi

11700-11800

11700-11800

Quảng Trị

11400-11500

11400-11500

Nguồn: Agromonitor tổng hợp

Bảng giá một số mặt hàng phân bón đại lý cấp 1 bán ra tại khu vực Đà Nẵng, Quy Nhơn, Quãng Ngãi, đồng/kg (giá tại kho cấp 1, chưa VAT, chưa phí vận chuyển)

Chủng loại

Thị trường

18/06/18

15/06/18

SA Nhật (hạt trung)

Quy Nhơn

3200-3300

3200-3300

Quảng Ngãi

3500-3550

3500-3550

SA Trung Quốc (bột)

Quy Nhơn

2400-2500

2400-2500

Quảng Ngãi

2600-2700

2600-2700

Nguồn: Agromonitor tổng hợp

* Thông tin hàng tàu phân bón:

+ Hàng tàu phân bón dự kiến cập cảng Quy Nhơn trong tháng 6/2018, cập nhật ngày 16/06/2018: Dự kiến ngày 01-18/06 có 59.750 tấn phân bón các loại cập cảng Quy Nhơn. Trong đó có 15.000 tấn NPK rời (Phú Mỹ), 1.600 tấn NPK bao (Minh Tân+ TMGL) và 12.000 tấn SA Trung Quốc rời (Apromaco + Tiến Phước) cập cảng ngày 15-19/06.

2. Thị trường quốc tế

* Bảng giá:

Giá DAP Trung Quốc tại một số khu vực năm 2018, NDT/tấn

Khu vực

Chủng loại

18/06/18

13/06/18

11/06/18

07/06/18

Sơn Đông

DAP 64%

 

 

 

 

Hồ Bắc

DAP 64%

2580-2650

2600-2650 (2550-2600)

2600 (2550-2600)

2600 (2550-2600)

Tân Cương

DAP 64%

 

 

 

 

Ninh Hạ

DAP 64%

 

 

2750

2750

Thiềm Tây

DAP 64%

 

 

2750-2800

2750-2800

Tây Nam

DAP 64%

2450-2500

2450-2500

2450-2500

 

Tây Bắc

DAP 64%

2700

2700

2700

2700

DAP 60%

2550

2550

2550

2550

Bắc Trung Quốc

DAP 64%

2650-2750

 

2700

2700

DAP 57%

2350

 

2350

2350

Đông Bắc Trung Quốc

DAP 64%

2800-2850

2800-2850

2800-2850

2800-2850

Đông Trung Quốc

DAP 64%

2650

2650

2650

2650

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp          

Diễn biến giá Kali tại Trung Quốc năm 2018, NDT/tấn

Khu vực

Chủng loại

18/06/18

11/06/18

05/06/18

01/06/18

Cầu cảng

Kali trắng 62%

2250

2250-2300

2220-2300

2220-2250

Kali trắng 60%

 

2200

 

 

Kali bột hồng/ đỏ 60%

 

 

2020-2050

2020-2050

Giang Tô

Kali trắng 62%

 

 

 

2180-2200

Kali trắng 60%

 

 

 

2150-2170

Kali hạt

 

 

 

2150

Kali bột hồng/ đỏ

 

 

 

2050-2070

Đông Bắc

Kali trắng 62%

1950

 

 

 

Kali hạt

 

 

 

2250-2300

Kali bột hồng/ đỏ

 

1800-1850

 

1850

Biên giới

Kali bột trắng 62%

1950

 

1900-1950

1900-1950

Kali bột hồng/đỏ 60%

1850

 

1800-1850

 

Salt Lake

Kali 60%

2300

2300

2300

2300

Nguồn: Fert- Agromonitor tổng hợp

+ Ngày 17/06/2018, tại Trung Quốc, giá DAP bán buôn ở mức 2559,29 NDT/tấn còn MOP ở mức 2216,67 NDT/tấn.

Giá DAP/MOP/S bán buôn tại Trung Quốc năm 2018, NDT/tấn

Giá: NDT/tấn

12/06-17/06/18

06/06-11/06/18

05/06/18

04/06/18

29/05/18

25/05-28/05/18

23/05-24/05/18

DAP

2559.29

2559.29

2559.29

2559.29

2569.29

2569.29

2569.29

MOP

2216.67

2216.67

2300

2200

2200

2200

2200

Lưu huỳnh

1083.33

1095.56

1095.56

1122.22

1122.22

1124.44

1128.89

Nguồn: Sunsirs

Diễn biến giá Urea trên thị trường quốc tế năm 2018, USD/tấn FOB

Chủng loại

11/06-14/06

04/06-07/06

28/05-31/05

21/05-24/05

14/05-17/05

07/05-10/05

30/04-03/05

Ure hạt trong

Yuzhnyy

 

 

220

219-221

215-220

215

215-218

Trung Quốc

 

 

300-310

300-310

300-310

295-300

295-300

Trung Đông

 

 

244-246

244-246

244-247

247

247

Đông Nam Á

 

 

260

260

260

260

260

Ure hạt đục

Trung Đông

 

 

209-250

187-235

183-226

188-240

197-243

Ai Cập

 

 

235-250

222-230

217-222

230-232

234-235

Nola (*)

241

232

234

224

202

210

220

Trung Quốc

 

 

260

260

258-261

258-261

258-261

Đông Nam Á

 

 

242-252

240-251

245-251

251-256

251-256

Đông Nam Á (CFR)

 

 

255-257

257-261

248-260

262-268

262-268

Brazil (CFR)

 

 

255-268

245-249

237-238

239-245

241-245

Brazil (*)

265

263

262

249

237

241

242

Baltic

 

 

228-235

210-220

215-220

211-219

214-225

Biển Đen

 

 

227-241

217-222

210-219

211-219

214-225

Nguồn: Fertecon- Agromonitor tổng hợp- (*) Mosaicco

Giá Phosphate tại một số khu vực trên thế giới trong năm 2018

Thị trường

Đơn vị

11/06-14/06

04/06-07/06

28/05-31/05

21/05-24/05

14/05-17/05/18

07/05-10/05/18

DAP Tampa

USD/t FOB

413

409

409

407

407

408

DAP Morocco

USD/t FOB

418

416

416

413

414

419

DAP CFL

USD/st FOB

395

395

389

385

385

388

DAP Nola

USD/st FOB

398

390

380

381

381

383

DAP Ả rập xê út

USD/t FOB

424

424

421

421

421

421

DAP Trung Quốc

USD/t FOB

414

413

413

413

412

413

DAP Ấn Độ C&F

USD/t CFR

430

429

430

430

430

430

MAP Brazil C&F

USD/t CFR

433

431

429

429

428

427

MAP Nola

USD/st FOB

401

390

379

376

376

379

Nguồn: Mosaicco

Giá MOP tại một số khu vực trên thế giới trong năm 2018

Thị trường

Đơn vị

11/06-14/06

04/06-07/06

28/05-31/05

21/05-24/05/18

14/05-17/05/18

07/05-10/05/18

Nola

USD/st FOB

248

245

243

243

242

240

Cornbelt

USD/t FOB

275

274

270

269

269

269

Brazil C&F

USD/t C&F

316

314

314

313

313

305

SE Asia C&F

USD/t C&F

283

283

282

282

281

279

Nguồn: Mosaicco

Giá Ammonia/Sulphur tại Tampa (Mỹ) trong năm 2018, USD/tấn CFR

Thị trường

11/06-14/06

04/06-07/06

28/05-31/05

21/05-24/05/18

14/05-17/05/18

07/05-10/05/18

Ammonia Tampa C&F

270

270

270

255

255

255

Sulphur Tampa C&F

115

115

115

115

115

115

Nguồn: Mosaicco

Giá Urea hạt đục tại Vịnh Mỹ năm 2018, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 15/06/18 so với 14/06/18

15/06/2018

14/06/2018

13/06/2018

12/06/2018

11/06/2018

06/18

-1

238

239

239

239

238

07/18

0

240

240

241

244

236

08/18

-1

236.5

237.5

237

236.5

231

09/18

0

233.5

233.5

232.5

234.5

231

Nguồn: CME

Giá Urea hạt đục tại Trung Đông năm 2018, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 15/06/18 so với 14/06/18

15/06/2018

14/06/2018

13/06/2018

12/06/2018

11/06/2018

06/18

-1.75

251.75

253.5

253.5

253.5

253

07/18

+3

263.5

260.5

260

259.5

256

Nguồn: CME

Giá Urea tại Ai Cập năm 2018, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 15/06/18 so với 14/06/18

15/06/2018

14/06/2018

13/06/2018

12/06/2018

11/06/2018

06/18

0

253.5

253.5

253.5

253.5

252.5

07/18

0

256.5

256.5

256.5

256.5

252.5

Nguồn: CME

Giá DAP tại Nola năm 2018, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 15/06/18 so với 14/06/18

15/06/2018

14/06/2018

13/06/2018

12/06/2018

11/06/2018

07/18

0

398

398

398

398

398

08/18

0

397

397

397

397

400

09/18

0

399.5

399.5

399.5

399.5

399.5

Nguồn: CME

Giá UAN tại Nola năm 2018, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 15/06/18 so với 14/06/18

15/06/2018

14/06/2018

13/06/2018

12/06/2018

11/06/2018

06/18

+0.5

167

166.5

164.5

164.5

164.5

07/18

+2

163

161

161

161

161

08/18

+2

162

160

159

158

157

09/18

0

157.5

157.5

157.5

157.5

157

Nguồn: CME

* Tin vắn:­

+ Theo Bộ NN&PTNT, ngành nông nghiệp Việt Nam sử dụng 11 triệu tấn phân bón mỗi năm, nhưng chỉ 8% trong số đó là phân hữu cơ. Nông nghiệp hữu cơ chỉ chiếm diện tích 43 nghìn ha/10 triệu ha đất trồng trọt. Theo TTXVN, Bộ trưởng Bộ NN&PTNT- Nguyễn Xuân Cường cho biết Bộ dự kiến sẽ quy hoạch sản xuất phân bón quy mô quốc gia theo hướng khuyến khích sản xuất và tiêu thụ phân bón hữu cơ. “Bộ sẽ thu hút thêm đầu tư và tận dụng các nguồn lực từ các quốc gia phát triển và tổ chức quốc tế nhằm chuyển giao và ứng dụng công nghệ mới nhất”.

+ Ngày 18/06/2018, NHNN công bố tỷ giá trung tâm giữa VND/USD là 22.602 đồng/USD, tăng 7 đồng so với ngày 16/06. Với biên độ +/-3%, tỷ giá trần-sàn được NHTM áp dụng khoảng 23.279-21.926 đồng/USD.

Tỷ giá VND/USD và VND/CNY tại một số ngân hàng

 

VND/USD

VND/CNY

 

Vietcombank

Vietinbank

Eximbank

Vietinbank

Eximbank

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

13/06

22.770

22.840

22.769

22.849

22.760

22.850

3.532

3.592

3.523

3.604

14/06

22.775

22.845

22.770

22.850

22.760

22.850

3.539

3.599

3.531

3.613

15/06

22.785

22.855

22.775

22.855

22.770

22.860

3.525

3.585

3.516

3.598

16/06

22.785

22.855

22.775

22.855

22.770

22.860

3.525

3.585

3.507

3.588

18/06

22.795

22.865

22.791

22.871

22.800

22.870

3.516

3.576

3.508

3.589

Thay đổi

0.010

0.010

0.016

0.016

0.030

0.010

-0.009

-0.009

0.001

0.001

                         

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Tham khảo giá phân bón bán ra của CTCP Vinacam ngày 18/06/2018

Chủng loại

Giá (đ/kg)

TP.HCM

Hà Nội

Quy Nhơn

Urea hạt đục Nga

6800

 

 

SA Nhật hiệu Con hổ

3350

-

-

SA Trung Quốc Capro

3750

-

-

SA Trung Quốc Miểng

3650

-

-

SA Trung Quốc bột trắng

2700

-

-

Kali Israel hạt Miểng

7050

-

-

Kali Israel hạt nhuyển (bột)

6450

-

-

Kali Israel trắng

7000

-

-

DAP Nga đen

12000

-

-

Urea hạt trong Nga

6700

-

-

Kali Chile trắng

-

-

-

SA Nhật vàng kim cương

3450

-

-

SA Nhật bột vàng

3400

-

-

NPK Korea 16-16-8+TE

8000

-

-

NPK Korea 16-8-16+TE

8300

-

-

DAP Korea đen

14000

-

-

DAP ÚC

11700

-

-

SA Korea Vàng

3350

 

 

Urea Ninh Bình bao Vinacam

6500

-

-

Urea Phú Mỹ

6700

-

-

Urea đục Cà Mau

6800

-

-

Urea đục Malaysia

6800

-

-

SA Vàng Thái Lan

-

 

 

Urea Indo hạt trong

-

-

-

DAP Humic

11700

11000

-

Nguồn: Vinacam

Tin tham khảo