Thị trường Phân bón ngày 16/5/2019

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường Phân bón ngày 16/5/2019

1. Thị trường Việt Nam

* Sài Gòn:

+ Sáng ngày 16/5/2019, tại chợ Trần Xuân Soạn, chào bán Ure Phú Mỹ, Ure Cà Mau ở mức 7600-7700 đ/kg và 7500-7600 đ/kg. Ure Indo hạt trong, Ure Indo hạt đục và Ure Malay hạt đục lần lượt ở mức 6800 đ/kg, 7100-7150 đ/kg và 7050-7100 đ/kg.

Tham khảo bảng giá giao dịch các mặt hàng phân bón tại chợ Trần Xuân Soạn năm 2019, Vnd/kg

 

16/5/2019

15/5/2019

Urê

 

 

Ure Phú Mỹ

7600-7700

7600-7700

Ure Cà Mau

7500-7600 (7250 lệnh 8/5)

7500-7600 (7250 lệnh 8/5)

Kali

 

 

Kali Phú Mỹ (miểng)

8050-8100

8050-8100

Kali Israel (miểng)

8100 (kho, Vinacam)

8100 (kho, Vinacam)

Kali Belarus miểng

8050-8100

8050-8100

DAP

 

 

DAP xanh hồng hà, 64%

12300

12300

DAP xanh Tường Phong 60%

-

-

DAP xanh Tường Phong 64%

11600 (kho, Nguyễn Phan)

11600 (kho, Nguyễn Phan)

DAP Đình Vũ xanh

9700 (giá net)

9700 (giá net)

NPK

 

 

NPK 5 sao 16-16-8+13S

8400-8500

8400-8500

NPK Việt Nhật 16-16-8+13S+TE

8700 (nhà máy)

8700 (nhà máy)

NPK Bình Điền 16-16-8+13S

8910-9060

8910-9060

NPK Phú Mỹ (16-16-8 + 13S + TE)

8500-8600

8500-8600

SA

 

 

SA Nhật – K.Cương

3800-3900-4100

3800-3900-4100

SA Phú Mỹ (Nhật)

3500-4000

3500-4000

SA Trung Quốc bột mịn

3150-3200

3150-3200

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

* Tây Nam Bộ: nhu cầu lai rai

Tại Tây Nam Bộ, nhu cầu lai rai do một số khu vực đang thu hoạch lúa Hè Thu như Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cần Thơ, Đồng Tháp,…

Bảng giá Urea bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg.

Ngày

Urea Cà Mau

Urea Phú Mỹ

16/5/2019

7600-7800 (7800 từ kho cấp 1 đến kho cấp 2, 7600 giao thẳng cấp 2 từ nhà máy)

8000-8100

13/5/2019

7600-7800 (7800 từ kho cấp 1 đến kho cấp 2, 7600 giao thẳng cấp 2 từ nhà máy)

8000-8100

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá DAP bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg

Ngày

DAP xanh hồng hà 64%

DAP xanh Tường Phong 64%

16/5/2019

12400-12500 (giao tới kho cấp 2)

11800-11900

13/5/2019

12400-12500 (giao tới kho cấp 2)

11800-11900

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá Kali bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg

Ngày

Kali Phú Mỹ miểng

Kali Israel miểng

Kali Belarus miểng

16/5/2019

8100-8150

8300-8350

8250-8300

13/5/2019

8100-8150

8300-8350

8250-8300

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá NPK bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg

Ngày

NPK Phú Mỹ (Nga 16-16-8 + 13S + TE)

NPK Việt Nhật (16-16-8 +13S)

16/5/2019

8700-8900

9000

13/5/2019

8700-8900

9000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp      

Bảng giá Ure bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Sóc Trăng, đồng/kg.

Ngày

 

Ure Phú Mỹ

Ure Cà Mau

16/5/2019

Bán ra tại kho cấp 1

8200

7700-7800

14/5/2019

Bán ra tại kho cấp 1

8200

7700-7800

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá DAP bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Sóc Trăng, đồng/kg

Ngày

 

DAP xanh hồng hà 64%

DAP Tường Phong 64%

16/5/2019

Bán ra tại kho cấp 1

12600-12700

-

14/5/2019

Bán ra tại kho cấp 1

12600-12700

-

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá Kali bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Sóc Trăng, đồng/kg

Ngày

 

Kali Israel bột (SG)

Kali Israel miểng (SG)

Kali Nga miểng (SG)

16/5/2019

Bán ra tại kho cấp 1

7300-7400

8200-8250

8100-8200

14/5/2019

Bán ra tại kho cấp 1

7300-7400

8200-8250

8100-8200

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

2. Thị trường quốc tế

+ Ngày 14/5/2019, giá urea xuất xưởng/bán buôn giảm nhẹ 10 NDT/tấn tại Hà Bắc, Sơn Đông và An Huy trong khi giữ giá tại các khu vực khác.

Giá Urea xuất xưởng/bán buôn tại Trung Quốc năm 2019, NDT/tấn

Chủng loại

Địa phương

Hình thức

15/5/19

14/5/19

Urea hạt trong Trung Quốc

Hà Bắc

Xuất xưởng

1930-2000

1930-2010

Bán buôn

2030

2030

Hà Nam

Xuất xưởng

1980-2000

1980-2000

Bán buôn

2030

2030

Sơn Đông

Xuất xưởng

1970-2010

1970-2010

Bán buôn

2000-2020

2010-2020

Sơn Tây

Xuất xưởng

1880-1890

1880-1890

Bán buôn

-

-

Ure hạt đục Trung Quốc

Hà Bắc

Xuất xưởng

-

-

Hà Nam

Xuất xưởng

2000

2000

Sơn Đông

Xuất xưởng

-

-

Sơn Tây

Xuất xưởng

1880-1900

1920

Giang Tô

Xuất xưởng

2080

2080

Nguồn: Fert

+ Ngày 15/5/2019, tại Trung Quốc, giá DAP bán buôn giữ ở mức 2673.33 NDT/tấn và MOP giữ ở mức 2350 NDT/tấn.

Giá DAP/MOP/S bán buôn tại Trung Quốc năm 2019, NDT/tấn

Giá: NDT/tấn

14/5-15/5/19

9/5-13/5/19

7/5-8/5/19

DAP

2673.33

2673.33

2700

MOP

2350

2350

2350

Lưu huỳnh

976.67

1010

1010

Nguồn: Sunsirs 

Giá Urea hạt đục tại Vịnh Mỹ năm 2019, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 15/5/19 so với 14/5/19

15/5/2019

14/5/2019

13/5/2019

10/5/2019

9/5/2019

5/2019

0

261

261

261.5

257.5

257.5

6/2019

-1

255

256

252.5

253.5

253

7/2019

-0.5

251.5

252

252.5

252

254.5

8/2019

0

254

254

254

254

254

Nguồn: CME                                                     

Giá Urea hạt đục tại Trung Đông năm 2019, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 15/5/19 so với 14/5/19

15/5/2019

14/5/2019

13/5/2019

10/5/2019

9/5/2019

5/2019

-0.5

274

274.5

274.5

274.5

275

6/2019

-1.5

271

272.5

276.5

277.5

277.5

7/2019

-4.5

269

273.5

276.5

277.5

278

8/2018

-4.5

273

277.5

278

279.5

278.5

Nguồn: CME

Giá DAP tại Nola năm 2019, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 15/5/19 so với 14/5/19

15/5/2019

14/5/2019

13/5/2019

10/5/2019

9/5/2019

7/2019

0

321

321

320.5

320.5

320

8/2019

0

321

321

320.5

320.5

320

9/2019

-0.5

322.5

323

323

323

320

11/2019

+3.5

331.5

328

328

328

331.5

Nguồn: CME

Giá UAN tại Nola năm 2019, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 15/5/19 so với 14/5/19

15/5/2019

14/5/2019

13/5/2019

10/5/2019

9/5/2019

5/2019

0

179

179

180

180

185

6/2019

+1.5

180

178.5

180.5

182

169.5

7/2019

0

165

165

165

165

155

8/2019

-0.5

153

153.5

156.5

156.5

152

Nguồn: CME

* Tin vắn:­                                                          

+ Ngày 16/5/2019, tỷ giá trung tâm VND/USD được Ngân hàng Nhà nước công bố ở mức 23.056 đồng/USD, giảm 8 đồng so với ngày 15/5. Với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần mà các ngân hàng áp dụng hôm nay là 23.747 VND/USD và tỷ giá sàn là 22.365 VND/USD. 

Tỷ giá ngoại tệ tại một số ngân hàng Việt Nam

 

USD/VND

CNY/VND

 

Vietcombank

Vietinbank

Eximbank

Vietinbank

Eximbank

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

11/5

23.260

23.380

23.195

23.325

23.230

23.330

3.386

3.446

3.376

3.456

13/5

23.280

23.400

23.282

23.412

23.290

23.390

3.368

3.428

3.385

3.465

14/5

23.300

23.420

23.304

23.434

23.310

23.410

3.367

3.427

3.361

3.440

15/5

23.250

23.370

23.226

23.356

23.240

23.340

3.358

3.418

3.352

3.431

16/5

23.245

23.365

23.230

23.360

23.230

23.330

3.358

3.418

3.351

3.429

Thay đổi

-0.005

-0.005

0.004

0.004

-0.010

-0.010

0.000

0.000

-0.001

-0.002

                       

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Tham khảo giá phân bón bán ra của CTCP Vinacam tại Sài Gòn ngày 16/5/2019

Chủng loại

Ngày 16/5

Ngày 15/5

Ngày 14/5

DAP Humic

12900

12900

12900

DAP Korea đen

15100

15100

15100

DAP Úc

12000

12000

12000

Kali hạt miểng Canada

8000

8000

8000

Kali hạt nhỏ Canada

7300

7300

7300

Kali Israel hạt Miểng

8100

8100

8100

Kali Israel hạt nhuyển (bột)

7200

7200

7200

Kali Israel trắng

7400

7400

7400

Kali Potash

8500

8500

8500

SA Kim Cương Đài Loan

         3800

3800

3800

SA Nhật bột vàng

3800

3800

3800

SA Nhật hiệu Con hổ

3350

3350

3350

SA Trung Quốc bột trắng

2700

2700

2700

SA Trung Quốc Capro

3750

3750

3750

SA TQ hiệu Con hổ

4000

4000

4000

SA Trung Quốc Miểng

4050

4050

4050

Urea đục Cà Mau

7100

7100

7100

Urea đục Malaysia

6900

6900

6900

Urea Ninh Bình bao Vinacam

6950

6950

6950

Urea Phú Mỹ

7400

7400

7400

Nguồn: Vinacam

Tin tham khảo