Thị trường Phân bón ngày 15/5/2019
 

Thị trường Phân bón ngày 15/5/2019

1. Thị trường Việt Nam

* Sài Gòn:

+ Sáng ngày 15/5/2019, tại chợ Trần Xuân Soạn, chào bán DAP xanh Hồng Hà 64%, DAP xanh Tường Phong 64% lần lượt ở mức 12300 đ/kg và 11600 đ/kg.

Tham khảo bảng giá giao dịch các mặt hàng phân bón tại chợ Trần Xuân Soạn năm 2019, Vnd/kg

 

15/5/2019

14/5/2019

Urê

 

 

Ure Phú Mỹ

7600-7700

7600-7700

Ure Cà Mau

7500-7600 (7250 lệnh 8/5)

7500-7600 (7250 lệnh 8/5)

Kali

 

 

Kali Phú Mỹ (miểng)

8050-8100

8050-8100

Kali Israel (miểng)

8100 (kho, Vinacam)

8100 (kho, Vinacam)

Kali Belarus miểng

8050-8100

8050-8100

DAP

 

 

DAP xanh hồng hà, 64%

12300

12300

DAP xanh Tường Phong 60%

-

-

DAP xanh Tường Phong 64%

11600 (kho, Nguyễn Phan)

11600 (kho, Nguyễn Phan)

DAP Đình Vũ xanh

9700 (giá net)

9700 (giá net)

NPK

 

 

NPK 5 sao 16-16-8+13S

8400-8500

8400-8500

NPK Việt Nhật 16-16-8+13S+TE

8700 (nhà máy)

8900-8950 (giao tại kho nhà máy)

NPK Bình Điền 16-16-8+13S

8910-9060

8910-9060

NPK Phú Mỹ (16-16-8 + 13S + TE)

8500-8600

8500-8600

SA

 

 

SA Nhật – K.Cương

3800-3900-4100

3800-3900-4100

SA Phú Mỹ (Nhật)

3500-4000

3500-4000

SA Trung Quốc bột mịn

3150-3200

3150-3200

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

* Đông Nam Bộ: nhu cầu vẫn chậm

Tại khu vực Bình Phước đã có mưa rải rác tuy nhiên vẫn khá nắng nóng, nhu cầu lai rai. Hiện tại, tồn kho tại các kho đại lý cũng chưa nhiều, chủ yếu tồn NPK các loại và Ure Phú Mỹ.

* Miền Bắc: nhu cầu yếu

Tại miền Bắc, nhu cầu phân bón rất chậm do hết vụ, chào giá phân bón tạm thời không đổi.

* Miền Trung: nhu cầu chậm

Tại miền Trung, giao dịch chậm do chưa vô vụ Hè Thu.

Bảng giá một số mặt hàng phân bón đại lý cấp 1 bán ra tại khu vực Đà Nẵng, Quy Nhơn, Quãng Ngãi, đồng/kg (giá tại kho cấp 1, chưa VAT, chưa phí vận chuyển)

Chủng loại

Thị trường

15/5/2019

14/5/2019

Urea Phú Mỹ

Đà Nẵng

8200-8300 (tin đồn)

8200-8300 (tin đồn)

Quy Nhơn

8200-8300 (tin đồn)

8200-8300 (tin đồn)

Quảng Ngãi

-

-

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá một số mặt hàng phân bón đại lý cấp 1 bán ra tại khu vực Đà Nẵng, Quy Nhơn, Quãng Ngãi, đồng/kg (giá tại kho cấp 1, chưa VAT, chưa phí vận chuyển)

Chủng loại

Thị trường

15/5/2019

14/5/2019

Urea Phú Mỹ

Đà Nẵng

8200-8300 (tin đồn)

8200-8300 (tin đồn)

Quy Nhơn

8200-8300 (tin đồn)

8200-8300 (tin đồn)

Quảng Ngãi

-

-

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá một số mặt hàng phân bón đại lý cấp 1 bán ra tại khu vực Đà Nẵng, Quy Nhơn, Quãng Ngãi, đồng/kg (giá tại kho cấp 1, chưa VAT, chưa phí vận chuyển)

Chủng loại

Thị trường

15/5/2019

14/5/2019

NPK Phú Mỹ (Nga/Hàn 16-16-8 + 13S + TE)

Quy Nhơn

8450-8550

8450-8550

Đà Nẵng

8500-8600

8500-8600

Quảng Ngãi

8600-8700

8600-8700

NPK Bình Điền 20-20-15 (Quảng Trị)

Quảng Ngãi

10700-11000

10700-11000

Quảng Trị

10700-10800

10700-10800

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá một số mặt hàng phân bón đại lý cấp 1 bán ra tại khu vực Đà Nẵng, Quy Nhơn, Quãng Ngãi, đồng/kg (giá tại kho cấp 1, chưa VAT, chưa phí vận chuyển)

Chủng loại

Thị trường

15/5/2019

14/5/2019

Lân Ninh Bình

Quy Nhơn

2800-2850

2800-2850

Quảng Ngãi

3000

3000

Lân Văn Điển

Quy Nhơn

3000-3100

3000-3100

Quảng Ngãi

3100

3100

Lân Lâm Thao

Quảng Ngãi

3000

3000

Lân Long Thành

Quy Nhơn

2480

2480

Quảng Ngãi

2600-2700

2600-2700

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

2. Thị trường quốc tế

+ Ngày 14/5/2019, giá urea xuất xưởng/bán buôn giảm nhẹ 10 NDT/tấn tại Hà Bắc, Sơn Đông và An Huy trong khi giữ giá tại các khu vực khác.

Giá Urea xuất xưởng/bán buôn tại Trung Quốc năm 2019, NDT/tấn

Chủng loại

Địa phương

Hình thức

14/5/19

13/5/19

Urea hạt trong Trung Quốc

Hà Bắc

Xuất xưởng

1930-2010

1930-2020

Bán buôn

2030

2030

Hà Nam

Xuất xưởng

1980-2000

1980-2000

Bán buôn

2030

2030

Sơn Đông

Xuất xưởng

1970-2010

1980-2020

Bán buôn

2010-2020

2020-2030

Sơn Tây

Xuất xưởng

1880-1890

1880-1890

Bán buôn

-

-

Ure hạt đục Trung Quốc

Hà Bắc

Xuất xưởng

-

-

Hà Nam

Xuất xưởng

2000

2000

Sơn Đông

Xuất xưởng

-

-

Sơn Tây

Xuất xưởng

1920

1920

Giang Tô

Xuất xưởng

2080

2080

Nguồn: Fert

+ Ngày 14/5/2019, tại Trung Quốc, giá DAP bán buôn giữ ở mức 2673.33 NDT/tấn và MOP giữ ở mức 2350 NDT/tấn.

Giá DAP/MOP/S bán buôn tại Trung Quốc năm 2019, NDT/tấn

Giá: NDT/tấn

14/5/19

9/5-13/5/19

7/5-8/5/19

DAP

2673.33

2673.33

2700

MOP

2350

2350

2350

Lưu huỳnh

976.67

1010

1010

Nguồn: Sunsirs 

Giá Urea hạt đục tại Vịnh Mỹ năm 2019, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 14/5/19 so với 13/5/19

14/5/2019

13/5/2019

10/5/2019

9/5/2019

8/5/2019

5/2019

-0.5

261

261.5

257.5

257.5

258.5

6/2019

+3.5

256

252.5

253.5

253

253

7/2019

-0.5

252

252.5

252

254.5

254

8/2019

0

254

254

254

254

254

Nguồn: CME                                                     

Giá Urea hạt đục tại Trung Đông năm 2019, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 14/5/19 so với 13/5/19

14/5/2019

13/5/2019

10/5/2019

9/5/2019

8/5/2019

5/2019

0

274.5

274.5

274.5

275

275

6/2019

-4

272.5

276.5

277.5

277.5

279

7/2019

-3

273.5

276.5

277.5

278

281

8/2018

-0.5

277.5

278

279.5

278.5

280.5

Nguồn: CME

Giá DAP tại Nola năm 2019, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 14/5/19 so với 13/5/19

14/5/2019

13/5/2019

10/5/2019

9/5/2019

8/5/2019

7/2019

+0.5

321

320.5

320.5

320

320

8/2019

+0.5

321

320.5

320.5

320

320

9/2019

0

323

323

323

320

321.5

11/2019

0

328

328

328

331.5

331.5

Nguồn: CME

Giá UAN tại Nola năm 2019, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 14/5/19 so với 13/5/19

14/5/2019

13/5/2019

10/5/2019

9/5/2019

8/5/2019

5/2019

-1

179

180

180

185

170

6/2019

-2

178.5

180.5

182

169.5

161.5

7/2019

0

165

165

165

155

148

8/2019

-3

153.5

156.5

156.5

152

146.5

Nguồn: CME

* Tin vắn:­                                                          

+ Đến hết Quý I/2019, Nhà máy sản xuất phân bón DAP số 1 - Hải Phòng tiếp tục hoạt động sản xuất kinh doanh có lãi (lợi nhuận đạt 18,263 tỉ đồng) và đang được xem xét để đưa ra khỏi Danh sách các dự án, doanh nghiệp chậm tiến độ, kém hiệu quả. Trong khi đó, Nhà máy đạm Hà Bắc giảm lỗ 30,25 tỉ đồng; Nhà máy sản xuất phân bón DAP số 2 - Lào Cai giảm lỗ 5,47 tỉ đồng; Nhà máy Đạm Ninh Bình giảm lỗ 87,2 tỉ đồng so với cùng kỳ 2018.

+ Ngày 15/5/2019, tỷ giá trung tâm VND/USD được Ngân hàng Nhà nước công bố ở mức 23.064 đồng/USD, tăng 10 đồng so với ngày 14/5. Với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần mà các ngân hàng áp dụng hôm nay là 23.755 VND/USD và tỷ giá sàn là 22.373 VND/USD. 

Tỷ giá ngoại tệ tại một số ngân hàng Việt Nam

 

USD/VND

CNY/VND

 

Vietcombank

Vietinbank

Eximbank

Vietinbank

Eximbank

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

10/5

23.260

23.380

23.195

23.325

23.230

23.330

3.386

3.446

3.387

3.467

11/5

23.260

23.380

23.195

23.325

23.230

23.330

3.386

3.446

3.376

3.456

13/5

23.280

23.400

23.282

23.412

23.290

23.390

3.368

3.428

3.385

3.465

14/5

23.300

23.420

23.304

23.434

23.310

23.410

3.367

3.427

3.361

3.440

15/5

23.250

23.370

23.233

23.363

23.250

23.250

3.361

3.421

3.354

3.432

Thay đổi

-0.050

-0.050

-0.071

-0.071

-0.060

-0.060

-0.006

-0.006

-0.007

-0.008

                       

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Tham khảo giá phân bón bán ra của CTCP Vinacam tại Sài Gòn ngày 15/5/2019

Chủng loại

Ngày 15/5

Ngày 14/5

Ngày 13/5

DAP Humic

12900

12900

12900

DAP Korea đen

15100

15100

15100

DAP Úc

12000

12000

12000

Kali hạt miểng Canada

8000

8000

8000

Kali hạt nhỏ Canada

7300

7300

7300

Kali Israel hạt Miểng

8100

8100

8100

Kali Israel hạt nhuyển (bột)

7200

7200

7200

Kali Israel trắng

7400

7400

7400

Kali Potash

8500

8500

8500

SA Kim Cương Đài Loan

         3800

3800

3800

SA Nhật bột vàng

3800

3800

3800

SA Nhật hiệu Con hổ

3350

3350

3350

SA Trung Quốc bột trắng

2700

2700

2700

SA Trung Quốc Capro

3750

3750

3750

SA TQ hiệu Con hổ

4000

4000

4000

SA Trung Quốc Miểng

4050

4050

4050

Urea đục Cà Mau

7100

7100

7100

Urea đục Malaysia

6900

6900

6900

Urea Ninh Bình bao Vinacam

6950

6950

6950

Urea Phú Mỹ

7400

7400

7400

Nguồn: Vinacam

 

Tin tham khảo