Thị trường Phân bón ngày 15/3/2019

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường Phân bón ngày 15/3/2019

1. Thị trường Việt Nam

* Sài Gòn: thị trường ảm đạm

+ Ngày 15/3, tại chợ Trần Xuân Soạn, chào bán Ure Phú Mỹ, Ure Cà Mau ở mức 7400-7500 đ/kg và 6950-7100 đ/kg.

Tham khảo bảng giá giao dịch các mặt hàng phân bón tại chợ Trần Xuân Soạn năm 2019, Vnd/kg

 

15/3/2019

14/3/2019

Urê

 

 

Ure Phú Mỹ

7400-7500

7400-7500

Ure Cà Mau

6950-7100 (giá lệnh nhà máy 6900)

6950-7100 (giá lệnh nhà máy 6900)

Kali

 

 

Kali Phú Mỹ (miểng)

8050-8100

8050-8100

Kali Israel (miểng)

8000 (gửi kho, Vinacam)

8000 (gửi kho, Vinacam)

Kali Belarus miểng

8050-8100

8050-8100

DAP

 

 

DAP xanh hồng hà, 64%

12500-12550 (Nguyễn Phan, Long Hưng)

12500-12550 (Nguyễn Phan, Long Hưng)

DAP xanh Tường Phong 60%

-

-

DAP xanh Tường Phong 64%

11600-11700

11600-11700

DAP Đình Vũ xanh

10200

10200

NPK

 

 

NPK 5 sao 16-16-8+13S

8400-8500

8400-8500

NPK Việt Nhật 16-16-8+13S+TE

8900-8950 (giao tại kho nhà máy)

8900-8950 (giao tại kho nhà máy)

NPK Bình Điền 16-16-8+13S

8910-9060

8910-9060

NPK Phú Mỹ (16-16-8 + 13S + TE)

8500-8600

8500-8600

SA

 

 

SA Nhật – K.Cương

3800-3900-4100

3800-3900-4100

SA Phú Mỹ (Nhật)

3500-4000

3500-4000

SA Trung Quốc bột mịn

3250

3250

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

* Tây Nam Bộ:

Khu vực An Giang đang thu hoạch khoảng 50% lúa Đông Xuân nên nhu cầu chậm. Dự kiến khoảng 1 tháng nữa sẽ xuống giống Hè Thu. Trong khi đó, tại Kiên Giang, đang chuẩn bị xuống giống Hè Thu, tuy nhiên, nhu cầu chưa tăng nhiều, giá phân bón tạm chững.

Bảng giá Urea bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg.

Ngày

Urea Cà Mau

Urea Phú Mỹ

15/3/2019

7000-7100

7400-7500

14/3/2019

7200-7300

7400-7500

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá DAP bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg

Ngày

DAP xanh hồng hà 64%

DAP xanh Tường Phong 64%

15/3/2019

12700-12750 (giao tới kho cấp 2)

11800-11900

14/3/2019

12700-12750 (giao tới kho cấp 2)

11800-11900

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá Kali bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg

Ngày

Kali Phú Mỹ miểng

Kali Israel miểng

Kali Belarus miểng

15/3/2019

8100-8150

8100-8200

8250-8300

14/3/2019

8100-8150

8100-8200

8250-8300

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá NPK bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg

Ngày

NPK Phú Mỹ (Nga 16-16-8 + 13S + TE)

NPK Việt Nhật (16-16-8 +13S)

15/3/2019

8700-8900

9000

14/3/2019

8700-8900

9000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp      

* Miền Bắc: nhu cầu lai rai

Các khu vực đều đang trong vụ Đông Xuân nên nhu cầu lai rai, giá phân bón tạm chững. Đại lý cấp 1 chào bán Ure Hà Bắc tại kho nhà máy ở mức 7150 đ/kg. Ure Ninh Bình chào bán tại kho cấp 1 Vĩnh Phúc ở mức 7300 đ/kg.

* Cửa khẩu Lào Cai

Nửa đầu tháng 3, lượng phân bón nhập khẩu qua cửa khẩu Lào Cai bình quân mỗi ngày khoảng 500-1500 tấn phân bón các loại.

* Thông tin hàng tàu phân bón:

+ Hàng tàu phân bón dự kiến cập cảng-rời cảng Hải Phòng trong tháng 3/2019, cập nhật ngày 14/3/2019: Ngày 5-13/3/3, có 7.483 tấn Kali từ Vũng Tàu về Hải Phòng và 3.000 tấn DAP từ Hải Phòng đi Cần Thơ.

2. Thị trường quốc tế

* Bảng giá

Diễn biến giá MOP tại Trung Quốc năm 2019, NDT/tấn 

Khu vực

Chủng loại

15/3/2019

13/3/2019

6/3/2019

4/3/2019

1/3/2019

Cầu cảng

Kali trắng 62%

2350-2420

2350-2420

2350-2420

2350-2450

2350-2450

Kali trắng 60%

2300-2350

2300-2350

2300-2350

2320-2350

2320-2350

Kali Nga bột đỏ

2330-2350

2330-2350

2330-2350

2330-2350

2330-2350

Kali miểng

2450-2500

2450-2500

2450-2500

2450-2550

2450-2550

Biên giới

Kali bột trắng 62%

2150-2160

2150-2160

2150-2160

2150-2160

2150-2160

Kali trắng 60%

2200-2220

2200-2220

2200-2220

2200-2220

2200-2220

Kali bột đỏ 60%

2080

2080

2080

2080

2080

Salt Lake

Kali 60%

2350

2350

2350

2350

2420

Kali 62%

2420

2420

2420

 

 

Kali 57%

2190

2190

2190

 

 

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Ngày 14/3/2019, giá urea xuất xưởng tiếp tục tăng khoảng 10-20 NDT/tấn tại Hà Bắc, Hà Nam, Sơn Đông,…

Giá Urea xuất xưởng/bán buôn tại Trung Quốc năm 2019, NDT/tấn

Chủng loại

Địa phương

Hình thức

14/3/19

13/3/19

12/3/19

11/3/19

Urea hạt trong Trung Quốc

Hà Bắc

Xuất xưởng

1900-1930

1890-1930

1890-1930

1890-1930

Bán buôn

1950

1950

1950

1950

Hà Nam

Xuất xưởng

1890-1910

1880-1900

1880-1900

1880-1900

Bán buôn

2000

2000

2000

2000

Sơn Đông

Xuất xưởng

1920-1950

1910-1940

1910-1940

1910-1940

Bán buôn

1960-1970

1960-1970

1960-1970

1960-1970

Sơn Tây

Xuất xưởng

1830-1850

1830-1850

1830-1850

1830-1850

Bán buôn

-

-

-

-

Giang Tô

Xuất xưởng

2010

2010

1990

1970

Bán buôn

2000-2050

1960-2020

1960-2020

1960-2020

An Huy

Xuất xưởng

1940-1960

1940-1960

1940-1960

1940-1960

Bán buôn

2020

2020

2020

2020

Tứ Xuyên

Xuất xưởng

1950-2045

1950-2045

1950-2045

1950-2045

Bán buôn

1950-2100

1950-2100

1950-2100

1950-2100

Cam Túc

Xuất xưởng

-

-

-

-

Bán buôn

2140-2200

2140-2200

2140-2200

2140-2200

Ninh Hạ

Xuất xưởng

1740-1760

1740-1760

1740-1760

1740-1760

Bán buôn

-

-

-

-

Hắc Long Giang

Xuất xưởng

-

-

-

-

Bán buôn

2100

2000

2000

2000

Ure hạt đục Trung Quốc

Hà Bắc

Xuất xưởng

-

-

-

-

Hà Nam

Xuất xưởng

1920

1920

1920

1920

Sơn Đông

Xuất xưởng

-

-

-

-

Sơn Tây

Xuất xưởng

1870

1870

1870

1870

Giang Tô

Xuất xưởng

2000

2000

1980

1960

Nguồn: Fert

+ Ngày 14/3/2019, tại Trung Quốc, giá DAP bán buôn ở mức 2700 NDT/tấn còn MOP ở mức  2350 NDT/tấn.

Giá DAP/MOP/S bán buôn tại Trung Quốc năm 2018-2019, NDT/tấn

Giá: NDT/tấn

12/3-14/3/19

5/3-11/3/19

4/3/19

26/2-3/3/19

19/2-25/2/19

12/2-18/2/19

29/1-11/2/19

DAP

2700

2700

2700

2683.75

2683.75

2683.75

2683.75

MOP

2350

2350

2420

2420

2420

2420

2420

Lưu huỳnh

1143.33

1103.33

1103.33

1103.33

1140

1193.33

1306.67

Nguồn: Sunsirs 

Giá Urea hạt đục tại Vịnh Mỹ năm 2019, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 14/3/19 so với 13/3/19

14/3/2019

13/3/2019

12/3/2019

11/3/2019

8/3/2019

3/2019

+0.5

242

241.5

241.5

239

234

4/2019

-2

244.5

246.5

247

238.5

234

5/2019

-5

241

246

246

238.5

232.5

6/2019

-3.5

238.5

242

240

238.5

233

Nguồn: CME                                                     

Giá Urea hạt đục tại Trung Đông năm 2019, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 14/3/19 so với 13/3/19

14/3/2019

13/3/2019

12/3/2019

11/3/2019

8/3/2019

3/2019

0

233.5

233.5

233.5

231

231

4/2019

-3

240

243

236

233.5

233

5/2019

-0.5

236.5

237

233.5

232.5

232.5

Nguồn: CME

Giá DAP tại Nola năm 2019, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 14/3/19 so với 13/3/19

14/3/2019

13/3/2019

12/3/2019

11/3/2019

8/3/2019

3/2019

+1.5

339

337.5

334

334

332.5

4/2019

+0.5

339

338.5

335

335

331.5

Nguồn: CME

Giá UAN tại Nola năm 2019, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 14/3/19 so với 13/3/19

14/3/2019

13/3/2019

12/3/2019

11/3/2019

8/3/2019

3/2019

+0.5

172

171.5

171.5

170.5

170.5

4/2019

+0.5

175

174.5

174.5

174.5

176

5/2019

0

175

175

177

177

177

6/2019

0

167.5

167.5

167.5

167.5

167.5

Nguồn: CME

* Tin vắn:­  

+ Để đảm bảo quản lý tốt, ngăn chặn kịp thời mọi hành vi buôn lậu, vận chuyển trái phép phân bón, thuốc bảo vệ thực vật giả qua biên giới, Cục Hải quan Lạng Sơn đã yêu cầu các đơn vị cửa khẩu, Đội Kiểm soát Hải quan tăng cường công tác quản lý chất lượng phân bón và vật tư nông nghiệp.

+ Ngày 15/3/2019, tỷ giá trung tâm VND/USD được Ngân hàng Nhà nước công bố ở mức 22.957 đồng/USD, tăng 5 đồng so với ngày 14/3. Với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần mà các ngân hàng áp dụng hôm nay là 23.646 VND/USD và tỷ giá sàn là 22.269 VND/USD. 

Tỷ giá ngoại tệ tại một số ngân hàng Việt Nam

 

USD/VND

CNY/VND

 

Vietcombank

Vietinbank

Eximbank

Vietinbank

Eximbank

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

11/3

23.150

23.250

23.143

23.253

23.140

23.240

3.420

3.480

3.413

3.493

12/3

23.150

23.250

23.144

23.254

23.140

23.240

3.427

3.487

3.413

3.494

13/3

23.150

23.250

23.143

23.253

23.140

23.240

3.428

3.488

3.420

3.500

14/3

23.150

23.250

23.145

23.255

23.140

23.240

3.423

3.483

3.417

3.497

15/3

23.150

23.250

23.146

23.256

23.140

23.240

3.423

3.483

3.411

3.492

Thay đổi

0.000

0.000

0.001

0.001

0.000

0.000

0.000

0.000

-0.006

-0.005

                       

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Tham khảo giá phân bón bán ra của CTCP Vinacam tại Sài Gòn ngày 15/3/2019

Chủng loại

Ngày 15/3

Ngày 14/3

Ngày 13/3

Urea hạt đục Nga

 

 

 

SA Nhật hiệu Con hổ

3350

3350

3350

SA TQ hiệu Con hổ

4000

4000

4000

SA Trung Quốc Capro

3750

3750

3750

SA Trung Quốc Miểng

4050

4050

4200

SA Trung Quốc bột trắng

2700

2700

2700

Kali Israel hạt Miểng

8100

8100

8100

Kali Israel hạt nhuyển (bột)

7200

7200

7200

Kali Israel trắng

7400

7400

7400

DAP Nga đen

-

-

-

Urea hạt trong Nga

-

-

-

Kali Chile trắng

-

-

-

SA Nhật vàng kim cương

-

-

-

SA Nhật bột vàng

3800

3800

3800

NPK Korea 16-16-8+TE

-

-

-

NPK Korea 16-8-16+TE

-

-

-

Kali Potash

8500

8500

9000

SA Kim Cương Đài Loan

3800

3800

4000

DAP Korea đen

15100

15100

15200

DAP Úc

12000

12000

12600

SA Korea Vàng

-

-

-

Urea Ninh Bình bao Vinacam

6950

6950

8250

Urea Phú Mỹ

7400

7400

8400

Urea đục Cà Mau

7100

7100

8900

Urea đục Malaysia

6900

6900

8900

SA Vàng Thái Lan

-

-

-

Urea Indo hạt trong

-

-

-

DAP Humic

12900

12900

-

Kali hạt miểng Canada

8000

8000

 

Kali hạt nhỏ Canada

7300

7300

 

Nguồn: Vinacam

Tin tham khảo