Thị trường Phân bón ngày 13/6/2019
 

Thị trường Phân bón ngày 13/6/2019

1. Thị trường Việt Nam

* Sài Gòn: giao dịch chậm

+ Tại chợ Trần Xuân Soạn, giao dịch chậm, chào bán Ure Cà Mau 7400-7450 đ/kg, Ure Phú Mỹ 7550-7600 đ/kg. NPK Hàn Quốc 16-16-8+13S chào giao Long An ở mức 8300 đ/kg (Nguyễn Phan)

Tham khảo bảng giá giao dịch các mặt hàng phân bón tại chợ Trần Xuân Soạn năm 2019, Vnd/kg

 

13/6/2019

12/6/2019

Urê

 

 

Ure Phú Mỹ

7500-7600 (7550 lệnh 7/6)

7500-7600 (7550 lệnh 7/6)

Ure Cà Mau

7400-7450 (7400 lệnh 7/6)

7400-7450 (7400 lệnh 7/6)

Kali

 

 

Kali Phú Mỹ (miểng)

8050-8100

8050-8100

Kali Israel (miểng)

8050 (kho An Giang, Vinacam)

8050 (kho An Giang, Vinacam)

Kali Belarus miểng

7900-8000

7900-8000

DAP

 

 

DAP xanh hồng hà, 64%

12100

12100

DAP xanh Tường Phong 60%

-

-

DAP xanh Tường Phong 64%

11600-11650

11600-11650

DAP Đình Vũ xanh

9600-9700 (giá net)

9600-9700 (giá net)

NPK

 

 

NPK 5 sao 16-16-8+13S

8400-8500

8400-8500

NPK Việt Nhật 16-16-8+13S+TE

8700 (nhà máy)

8700 (nhà máy)

NPK Bình Điền 16-16-8+13S

8910-9060

8910-9060

NPK Phú Mỹ (16-16-8 + 13S + TE)

8400-8600

8400-8600

SA

 

 

SA Nhật – K.Cương

3800-3900-4100

3800-3900-4100

SA Phú Mỹ (Nhật)

3500-4000

3500-4000

SA Trung Quốc bột mịn

3150-3200

3150-3200

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

* Miền Trung: sức mua yếu dù các khu vực đang chăm bón cho vụ Hè Thu

Tại miền Trung, các khu vực đang trong giai đoạn chăm bón đợt 1 cho vụ Hè Thu, tuy nhiên sức mua yếu, giá phân bón không có nhiều thay đổi.

Bảng giá một số mặt hàng phân bón đại lý cấp 1 bán ra tại khu vực Đà Nẵng, Quy Nhơn, Quãng Ngãi, đồng/kg (giá tại kho cấp 1, chưa VAT, chưa phí vận chuyển)

Chủng loại

Thị trường

13/6/2019

6/6/2019

Ure Phú Mỹ

Đà Nẵng

8100-8150

8100-8150

Quy Nhơn

8050-8100

8050-8100

Quảng Ngãi

-

-

Ure Cà Mau

Quy Nhơn

7400-7500 (bán ra tại kho đại lý)

7400-7500 (bán ra tại kho đại lý)

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá một số mặt hàng phân bón đại lý cấp 1 bán ra tại khu vực Đà Nẵng, Quy Nhơn, Quãng Ngãi, đồng/kg (giá tại kho cấp 1, chưa VAT, chưa phí vận chuyển)

Chủng loại

Thị trường

13/6/2019

6/6/2019

Kali Phú Mỹ (bột)

Quy Nhơn

7200-7250

7200-7250

Đà Nẵng

7250-7300

7250-7300

Quảng Ngãi

7450-7500

7450-7500

Kali Phú Mỹ (miểng)

Quy Nhơn

8050-8100

8050-8100

Quảng Ngãi

8200-8250

8200-8250

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá một số mặt hàng phân bón đại lý cấp 1 bán ra tại khu vực Đà Nẵng, Quy Nhơn, Quãng Ngãi, đồng/kg (giá tại kho cấp 1, chưa VAT, chưa phí vận chuyển)

Chủng loại

Thị trường

13/6/2019

6/6/2019

NPK Phú Mỹ (Nga/Hàn 16-16-8 + 13S + TE)

Quy Nhơn

8350-8400

8550-8600

Đà Nẵng

8400-8450

8600-8700

Quảng Ngãi

8650-8750

8650-8750

NPK Bình Điền 20-20-15 (Quảng Trị)

Quảng Ngãi

10700-11000

10700-11000

Quảng Trị

10700-10800

10700-10800

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá một số mặt hàng phân bón đại lý cấp 1 bán ra tại khu vực Đà Nẵng, Quy Nhơn, Quãng Ngãi, đồng/kg (giá tại kho cấp 1, chưa VAT, chưa phí vận chuyển)

Chủng loại

Thị trường

13/6/2019

6/6/2019

Lân Ninh Bình

Quy Nhơn

2800-2850

2800-2850

Quảng Ngãi

3000

3000

Lân Văn Điển

Quy Nhơn

3000-3100

3000-3100

Quảng Ngãi

3100

3100

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

* Đông Nam Bộ & Tây Nguyên: nhu cầu không cao

Tại miền Đông Nam Bộ, mưa ít, rải rác nên nhu cầu tiêu thụ phân bón không cao. Giá phân bón tại khu vực miền Đông, Tây Nguyên tạm thời không đổi.

Tại Lâm Đồng, Huỳnh Thành chào bán NPK Nga 16-16-8-13S+TE giao đến kho đại lý ở mức 9700 đ/kg, NPK Nga 19-9-19 giao kho đại lý giá 10700 đ/kg.

* Thông tin hàng tàu phân bón:

+ Hàng tàu phân bón dự kiến cập cảng tại cụm cảng Sài Gòn trong tháng 6/2019, cập nhật ngày 13/6/2019: Dự kiến 1/6-12/6 có 27.406 tấn phân bón các loại cập cảng Sài Gòn. Trong đó có 3.230 tấn Ure Indonesia xá (Long Hưng) và 950 tấn Ure bao Ninh Bình (Traco SG) dự kiến cập cảng Sài Gòn ngày 11-12/6/2019. Ngoài ra trong tháng 6, dự kiến có tàu 3.000 tấn DAP Trung Quốc xá (Hàn Việt), 25.000 tấn MOP Lithuania (Thiên Thành Lộc) và 8.000 tấn SA Nhật xá (Nguyên Ngọc) sẽ cập cảng Sài Gòn.

2. Thị trường quốc tế

* Bảng giá:

+ Ngày 12/6/2019, giá Ure xuất xưởng giảm nhẹ 10-20 NDT/tấn ở Hà Bắc, Hà Nam, An Huy và Ninh Hạ trong khi tăng 10 NDT/tấn tại Sơn Đông.

Giá Urea xuất xưởng/bán buôn tại Trung Quốc năm 2019, NDT/tấn

Chủng loại

Địa phương

Hình thức

12/6/19

11/6/19

Urea hạt trong Trung Quốc

Hà Bắc

Xuất xưởng

1860-1910

1860-1930

Bán buôn

1950

1950

Hà Nam

Xuất xưởng

1880

1880-1890

Bán buôn

1930

1930

Sơn Đông

Xuất xưởng

1870-1910

1860-1900

Bán buôn

1900-1920

1900-1920

Sơn Tây

Xuất xưởng

1800

1800

Bán buôn

-

-

Ure hạt đục Trung Quốc

Hà Bắc

Xuất xưởng

-

-

Hà Nam

Xuất xưởng

1880

1880

Sơn Đông

Xuất xưởng

-

-

Sơn Tây

Xuất xưởng

1790-1800

1790-1800

Giang Tô

Xuất xưởng

1990

1990

Nguồn: Fert

+ Ngày 12/6/2019, tại Trung Quốc, giá DAP bán buôn giữ ở mức 2640 NDT/tấn và MOP giữ ở mức 2350 NDT/tấn.

Giá DAP/MOP/S bán buôn tại Trung Quốc năm 2019, NDT/tấn

Giá: NDT/tấn

11/6-12/6/19

4/6-10/6/19

23/5-3/6/19

DAP

2640

2666.67

2666.67

MOP

2350

2350

2350

Lưu huỳnh

996.67

980

956.67

Nguồn: Sunsirs 

Giá Urea hạt đục tại Vịnh Mỹ năm 2019, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 12/6/19 so với 11/6/19

12/6/2019

11/6/2019

10/6/2019

7/6/2019

6/6/2019

6/2019

0

247

247

246.5

246.5

246.5

7/2019

-2.5

253

255.5

253

249

246.5

8/2019

-1

257

258

254.5

251

247

9/2019

0

255

255

255

251

246.5

Nguồn: CME                                                     

Giá Urea hạt đục tại Trung Đông năm 2019, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 12/6/19 so với 11/6/19

12/6/2019

11/6/2019

10/6/2019

7/6/2019

6/6/2019

6/2019

+1.5

286

284.5

283

283

282.5

7/2019

-3.5

289.5

293

284.5

283.5

282

8/2018

-2.5

287.5

290

284

283.5

283

Nguồn: CME

Giá Urea hạt đục tại Ai Cập năm 2019, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 12/6/19 so với 11/6/19

12/6/2019

11/6/2019

10/6/2019

7/6/2019

6/6/2019

7/2019

+3.5

290.5

287

283.5

283.5

282

Nguồn: CME

Giá DAP tại Nola năm 2019, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 12/6/19 so với 11/6/19

12/6/2019

11/6/2019

10/6/2019

7/6/2019

6/6/2019

7/2019

0

322.5

322.5

322.5

322.5

322.5

8/2019

0

322.5

322.5

322.5

322.5

322.5

9/2019

0

322.5

322.5

322.5

322.5

322.5

10/2019

0

325

325

325

325

326.5

Nguồn: CME

Giá UAN tại Nola năm 2019, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 12/6/19 so với 11/6/19

12/6/2019

11/6/2019

10/6/2019

7/6/2019

6/6/2019

6/2019

0

176

176

176

176

176.5

7/2019

0

163

163

163

162.5

162.5

8/2019

0

157

157

158

157.5

156.5

9/2019

0

156.5

156.5

156.5

156.5

155.5

Nguồn: CME

* Tin vắn:­                                                          

+ Đầu giờ sáng, đồng USD trên thị trường thế giới tiếp tục suy yếu trong bối cảnh căng thẳng thương mại Mỹ-Trung ngày càng lên cao và không thấy triển vọng nào sáng sủa sau những tuyên bố cứng rắn của tổng thống Mỹ Donald Trump. Đồng USD tại thị trường Mỹ đêm qua (giờ Hà Nội) đã giảm nhẹ 0,01%. Đồng USD giảm giá còn do thị trường đón nhận những tín hiệu tích cực từ khả năng Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed) hạ lãi suất ngay trong vài tháng tới trước áp lực kinh tế suy giảm và sức ép từ ông Trump. Trung Quốc cấm người dân mua USD. Động thái các cơ sở giao dịch USD trên thị trường tự do giảm mạnh USD cũng đồng nghĩa với việc họ hạn chế giao dịch USD, nhằm giảm rủi ro cho đồng vốn.

+ Theo báo Bưu điện Hoa Nam buổi sáng (SCMP),  Ngân hàng Trung ương Trung Quốc (PBOC) mới đây đã cấm người dân mua đồng USD ở các ngân hàng của nước này, khiến giới phân tích nghi ngờ Bắc Kinh đang lo ngại nguy cơ thiếu nguồn USD dự trữ.

+ Ngày 13/6/2019, tỷ giá trung tâm VND/USD được Ngân hàng Nhà nước công bố ở mức 23.060 đồng/USD, tăng 4 đồng giá so với ngày 12/6. Với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần mà các ngân hàng áp dụng hôm nay là 23.752 VND/USD và tỷ giá sàn là 22.368 VND/USD. 

Tỷ giá ngoại tệ tại một số ngân hàng Việt Nam

 

USD/VND

CNY/VND

 

Vietcombank

Vietinbank

Eximbank

Vietinbank

Eximbank

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

8/6

23.340

23.460

23.329

23.459

23.330

23.430

3.356

3.416

3.350

3.430

10/6

23.310

23.430

23.296

23.426

23.300

23.410

3.341

3.401

3.332

3.412

11/6

23.280

23.400

23.275

23.405

23.280

23.390

3.347

3.407

3.331

3.410

12/6

23.265

23.385

23.257

23.387

23.250

23.360

3.341

3.401

3.337

3.417

13/6

23.270

23.390

23.245

23.375

23.250

23.360

3.338

3.398

3.336

3.416

Thay đổi

0.005

0.005

-0.008

-0.008

0.000

0.000

-0.003

-0.003

-0.001

-0.001

                       

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

 

Tin tham khảo