Thị trường Phân bón ngày 13/4/2019

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường Phân bón ngày 13/4/2019

1. Thị trường Việt Nam

* Sài Gòn:

+ Ngày 6/4/2019, tại chợ Trần Xuân Soạn, chào giá Ure Phú Mỹ, Ure Cà Mau ở mức 7900 đ/kg và 7100 đ/kg; Kali Phú Mỹ miểng, Kali Israel miểng lần lượt ở mức 8050-8100 đ/kg và 8000 đ/kg.

Tham khảo bảng giá giao dịch các mặt hàng phân bón tại chợ Trần Xuân Soạn năm 2019, Vnd/kg

 

13/4/2019

12/4/2019

Urê

 

 

Ure Phú Mỹ

7900

7900

Ure Cà Mau

7100 (giá lệnh nhà máy 6900)

7100 (giá lệnh nhà máy 6900)

Kali

 

 

Kali Phú Mỹ (miểng)

8050-8100

8050-8100

Kali Israel (miểng)

8000 (gửi kho, Vinacam)

8000 (gửi kho, Vinacam)

Kali Belarus miểng

8050-8100

8050-8100

DAP

 

 

DAP xanh hồng hà, 64%

12400

12400

DAP xanh Tường Phong 60%

-

-

DAP xanh Tường Phong 64%

11600 (kho, Nguyễn Phan)

11600 (kho, Nguyễn Phan)

DAP Đình Vũ xanh

9800

9800

NPK

 

 

NPK 5 sao 16-16-8+13S

8400-8500

8400-8500

NPK Việt Nhật 16-16-8+13S+TE

8900-8950 (giao tại kho nhà máy)

8900-8950 (giao tại kho nhà máy)

NPK Bình Điền 16-16-8+13S

8910-9060

8910-9060

NPK Phú Mỹ (16-16-8 + 13S + TE)

8500-8600

8500-8600

SA

 

 

SA Nhật – K.Cương

3800-3900-4100

3800-3900-4100

SA Phú Mỹ (Nhật)

3500-4000

3500-4000

SA Trung Quốc bột mịn

3000-3250

3000-3250

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

* Miền Bắc: nhu cầu chậm

Tại miền Bắc, nhu cầu phân bón chậm do một số khu vực chuẩn bị thu hoạch lúa Đông Xuân, chào giá Ure có xu hướng giảm nhẹ. Ure Hà Bắc, Ure Ninh Bình chào giá tại kho nhà máy ở mức 6800-7000 đ/kg (tùy lượng). Trong khi đó, giá Ure Cà Mau, Ure Phú Mỹ tạm thời không đổi.

2. Thị trường quốc tế

* Bảng giá

Diễn biến giá Urea trên thị trường quốc tế năm 2019, USD/tấn FOB

Chủng loại

5/4/19-11/4/19

29/3/19-4/4/19

Ure hạt trong

 

 

Trung Đông

246-247

241-247

Đông Nam Á

255-256

255-256

Trung Quốc

-

-

Ure hạt đục

Trung Đông

234-247

226-248

Ai Cập

259-261

252-260

Nola (*)

253

252

Trung Quốc

-

-

Đông Nam Á

248-252

248-251

Brazil (*)

258

254

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp (*: Mosaicco)

Giá Phosphate tại một số khu vực trên thế giới trong năm 2019

Thị trường

Đơn vị

5/4/19-11/4/19

29/3/19-4/4/19

DAP Tampa

USD/t FOB

381

381

DAP Morocco

USD/t FOB

405

405

DAP Nola

USD/st FOB

329

333

DAP Ả rập xê út

USD/t FOB

390

390

DAP Trung Quốc

USD/t FOB

382

382

DAP Ấn Độ C&F

USD/t CFR

396

397

MAP Brazil C&F

USD/t CFR

397

398

MAP Nola

USD/st FOB

325

326

Nguồn: Mosaicco

Giá MOP tại một số khu vực trên thế giới trong năm 2019

Thị trường

Đơn vị

5/4/19-11/4/19

29/3/19-4/4/19

Nola

USD/st FOB

275

275

Cornbelt

USD/t FOB

315

317

Brazil C&F

USD/t C&F

348

348

SE Asia C&F

USD/t C&F

304

304

Nguồn: Mosaicco

Giá Ammonia/Sulphur tại Tampa (Mỹ) trong năm 2019, USD/tấn CFR

Thị trường

5/4/19-11/4/19

29/3/19-4/4/19

Ammonia Tampa C&F

255

255

Sulphur Tampa C&F

109

109

Nguồn: Mosaicco

+ Ngày 12/4/2019, tại Trung Quốc, giá DAP bán buôn ở mức 2700 NDT/tấn còn MOP ở mức  2350 NDT/tấn.

Giá DAP/MOP/S bán buôn tại Trung Quốc năm 2018-2019, NDT/tấn

Giá: NDT/tấn

9/4-12/4/19

2/4-8/4/19

26/3-1/4/19

12/3-25/3/19

5/3-11/3/19

4/3/19

26/2-3/3/19

DAP

2700

2700

2700

2700

2700

2700

2683.75

MOP

2350

2350

2350

2350

2350

2420

2420

Lưu huỳnh

1113.33

1133.33

1160

1143.33

1103.33

1103.33

1103.33

Nguồn: Sunsirs 

Giá Urea hạt đục tại Vịnh Mỹ năm 2019, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 12/4/19 so với 11/4/19

12/4/2019

11/4/2019

10/4/2019

9/4/2019

8/4/2019

4/2019

0

253.5

253.5

253.5

253.5

253.5

5/2019

-2

241.5

243.5

243.5

244.5

246.5

6/2019

-2.5

234

236.5

240

240

242

7/2019

-3

234.5

237.5

237.5

237.5

237.5

Nguồn: CME                                                     

Giá Urea hạt đục tại Trung Đông năm 2019, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 12/4/19 so với 11/4/19

12/4/2019

11/4/2019

10/4/2019

9/4/2019

8/4/2019

4/2019

0

247

247

248.5

249

246

5/2019

0

245

245

251

253

250

6/2019

+3

247.5

244.5

250.5

253

257

Nguồn: CME

Giá DAP tại Nola năm 2019, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 12/4/19 so với 11/4/19

12/4/2019

11/4/2019

10/4/2019

9/4/2019

8/4/2019

4/2019

0

330

330

331

333.5

335

5/2019

-1

332.5

333.5

333.5

340

346

6/2019

-1

332.5

333.5

333.5

340

346

7/2019

-1

332.5

333.5

333.5

340

346

Nguồn: CME

Giá UAN tại Nola năm 2019, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 12/4/19 so với 11/4/19

12/4/2019

11/4/2019

10/4/2019

9/4/2019

8/4/2019

4/2019

0

162

162

162.5

162.5

162.5

5/2019

0

156.5

156.5

157.5

159.5

159.5

6/2019

0

148

148

148

149

149

7/2019

-2

134.5

136.5

136.5

137.5

137.5

Nguồn: CME

* Tin vắn:­                                                         

+ Ngày 13/4/2019, tỷ giá trung tâm VND/USD được Ngân hàng Nhà nước công bố ở mức 22.996 đồng/USD, ngang giá so với ngày 12/4. Với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần mà các ngân hàng áp dụng hôm nay là 23.685 VND/USD và tỷ giá sàn là 22.307 VND/USD. 

Tỷ giá ngoại tệ tại một số ngân hàng Việt Nam

 

USD/VND

CNY/VND

 

Vietcombank

Vietinbank

Eximbank

Vietinbank

Eximbank

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

9/4

23.150

23.250

23.142

23.252

23.140

23.240

3.427

3.487

3.417

3.497

10/4

23.150

23.250

23.141

23.251

23.140

23.240

3.424

3.484

3.418

3.499

11/4

23.150

23.250

23.140

23.250

23.140

23.240

3.423

3.483

3.417

3.497

12/4

23.150

23.250

23.141

23.251

23.140

23.240

3.427

3.487

3.418

3.499

13/4

23.150

23.250

23.141

23.251

23.140

23.240

3.427

3.487

3.418

3.506

Thay đổi

0.000

0.000

0.000

0.000

0.000

0.000

0.000

0.000

0.000

0.007

                       

Tham khảo giá phân bón bán ra của CTCP Vinacam tại Sài Gòn ngày 13/4/2019

Chủng loại

Ngày 12/4

Ngày 11/4

Ngày 10/4

DAP Humic

12900

12900

12900

DAP Korea đen

15100

15100

15100

DAP Úc

12000

12000

12000

Kali hạt miểng Canada

8000

8000

8000

Kali hạt nhỏ Canada

7300

7300

7300

Kali Israel hạt Miểng

8100

8100

8100

Kali Israel hạt nhuyển (bột)

7200

7200

7200

Kali Israel trắng

7400

7400

7400

Kali Potash

8500

8500

8500

SA Kim Cương Đài Loan

3800

3800

3800

SA Nhật bột vàng

3800

3800

3800

SA Nhật hiệu Con hổ

3350

3350

3350

SA Trung Quốc bột trắng

2700

2700

2700

SA Trung Quốc Capro

3750

3750

3750

SA TQ hiệu Con hổ

4000

4000

4000

SA Trung Quốc Miểng

4050

4050

4050

Urea đục Cà Mau

7100

7100

7100

Urea đục Malaysia

6900

6900

6900

Urea Ninh Bình bao Vinacam

6950

6950

6950

Urea Phú Mỹ

7400

7400

7400

Nguồn: Vinacam

 

Tin tham khảo