Thị trường Phân bón ngày 13/06/2018

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường Phân bón ngày 13/06/2018

1. Thị trường Việt Nam

* Sài Gòn

+ Ngày 13/06, tại chợ Trần Xuân Soạn, chào bán Kali Phú Mỹ miểng/bột, Kali Israel miểng/bột lần lượt ở mức 6900-7100/6350-6500 đ/kg và 6750-6900/6400-6450 đ/kg.

Tham khảo bảng giá giao dịch các mặt hàng phân bón tại chợ Trần Xuân Soạn năm 2017, Vnd/kg

 

13/06/18

12/06/18

Urê

 

 

Ure Phú Mỹ

6900-7100

6900-7100

Ure Cà Mau

6900-7100

6900-7100

Ure Hà Bắc

6400-6500

6400-6500

Kali

 

 

Kali Phú Mỹ (miểng)

6900-7100

6900-7100

Kali Israel (miểng)

6750-6900 (tùy lượng)

6750-6900 (tùy lượng)

Kali Nga (miểng)

6700

6700

DAP

 

 

DAP xanh hồng hà, 64%

12200-12300 (Nguyễn Phan chào)

12200-12300 (Nguyễn Phan chào)

DAP xanh Tường Phong 60%

11100-11200 (kho)

11100-11200 (kho)

DAP xanh Tường Phong 64%

11800 (hàng ít)

11800 (kho)

DAP Đình Vũ 16-45

9450

9450

NPK

 

 

NPK 5 sao 16-16-8+13S

8400-8500

8400-8500

NPK Việt Nhật 16-16-8+13S

8500-8600

8500-8600

NPK Bình Điền 16-16-8+9S+TE

8665

8665

NPK Phú Mỹ (16-16-8 + 13S + TE)

8200

8200

SA

 

 

SA Nhật – K.Cương

3600-3700

3600-3700

SA Phú Mỹ (Nhật)

3450-3600

3450-3600

SA Trung Quốc bột mịn

2700

2700

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

* Tây Nam Bộ: Cần Thơ vụ 3 chưa bắt đầu nên nhu cầu phân bón chậm

+ Tại Cần Thơ, nhu cầu phân bón thấp tuy nhiên giá Ure vẫn tăng nhẹ từ đầu tuần do nguồn cung bổ sung chậm.

Bảng giá Urea bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg.

Ngày

Urea Cà Mau

Urea Phú Mỹ

13/06/18

7100

7100

11/06/18

7100

7100

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá DAP bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg

Ngày

DAP xanh hồng hà 64%

DAP xanh Tường Phong 64%

DAP Đình Vũ 16-45 (xanh/đen)

13/06/18

12100

11900-12000

9600-9700

11/06/18

12100

11900-12000

9600-9700

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá Kali bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg

Ngày

Kali Phú Mỹ miểng

Kali Israel miểng

Kali Canada/Belarus miểng

13/06/18

7000-7100

7100-7300

7100-7300

11/06/18

7000-7100

7100-7300

7100-7300

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá NPK bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg

Ngày

NPK Phú Mỹ (Nga 16-16-8 + 13S + TE)

NPK Việt Nhật (16-16-8 + 13S)

13/06/18

8700-8900

8400

11/06/18

8700-8900

8400

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp      

+ Tại Sóc Trăng đang xuống giống vụ Hè Thu, tuy nhiên do giá cao nên cấp 2 nhập hàng chậm. Các đại lý cấp 2 Sóc Trăng mua vào tại kho đối với Ure Phú Mỹ; Ure Cà Mau ở mức 7200 đ/kg; DAP xanh hồng hà 64% ở mức 12400 đ/kg.

* Miền Trung: nhu cầu cao nhưng nguồn cung vẫn đủ đáp ứng nên giá chỉ tăng nhẹ

Tại miền Trung, vụ lúa Hè Thu đang chăm bón đợt 1-2 nên nhu cầu phân bón vẫn ở mức cao nhưng nguồn cung vẫn đủ đáp ứng nên chỉ có giá Ure chỉ tăng nhẹ; các chủng loại khác giá chững.

Bảng giá một số mặt hàng phân bón đại lý cấp 1 bán ra tại khu vực Đà Nẵng, Quy Nhơn, Quãng Ngãi, đồng/kg (giá tại kho cấp 1, chưa VAT, chưa phí vận chuyển)

Chủng loại

Thị trường

13/06/18

06/06/18

Urea Phú Mỹ

Đà Nẵng

7250-7300

7200-7250

Quy Nhơn

7200-7250

7150-7200

Quảng Ngãi

7350-7450

7350-7450

Urea Ninh Bình

Quy Nhơn

6400 (tại Ga)

6400 (tại Ga)

Nguồn: Agromonitor tổng hợp

Bảng giá một số mặt hàng phân bón đại lý cấp 1 bán ra tại khu vực Đà Nẵng, Quy Nhơn, Quãng Ngãi, đồng/kg (giá tại kho cấp 1, chưa VAT, chưa phí vận chuyển)

Chủng loại

Thị trường

13/06/18

06/06/18

Kali Phú Mỹ (bột)

Quy Nhơn

6300-6350

6300-6350

Quảng Ngãi

6400-6500

6400-6500

Kali Phú Mỹ (miểng)

Quy Nhơn

6900-6950

6900-6950

Quảng Ngãi

7000-7100

7000-7100

Nguồn: Agromonitor tổng hợp

Bảng giá một số mặt hàng phân bón đại lý cấp 1 bán ra tại khu vực Đà Nẵng, Quy Nhơn, Quãng Ngãi, đồng/kg (giá tại kho cấp 1, chưa VAT, chưa phí vận chuyển)

Chủng loại

Thị trường

13/06/18

06/06/18

NPK Phú Mỹ (16-16-8 + 13S + TE)

Quy Nhơn

8400

8400

Đà Nẵng

 

 

Quảng Ngãi

8600-8700

8600-8700

NPK Bình Điền (Quảng Trị) 20-20-15

Quảng Ngãi

11700-11800

11700-11800

Quảng Trị

11400-11500

11400-11500

Nguồn: Agromonitor tổng hợp

Bảng giá một số mặt hàng phân bón đại lý cấp 1 bán ra tại khu vực Đà Nẵng, Quy Nhơn, Quãng Ngãi, đồng/kg (giá tại kho cấp 1, chưa VAT, chưa phí vận chuyển)

Chủng loại

Thị trường

13/06/18

06/06/18

SA Nhật (hạt trung)

Quy Nhơn

3200-3300

3200-3300

Quảng Ngãi

3500-3550

3500-3550

SA Trung Quốc (bột)

Quy Nhơn

2400-2500

2400-2500

Quảng Ngãi

2600-2700

2600-2700

Nguồn: Agromonitor tổng hợp

* Cửa khẩu:

+ Ngày 12/06/2018, ước tính có khoảng 1050 tấn phân bón nhập khẩu về cửa khẩu Lào Cai, trong đó có khoảng 250 tấn DAP Tường Phong và 800 tấn amoni clorua.

* Thông tin hàng tàu phân bón:

+ Hàng tàu phân bón dự kiến cập cảng Quy Nhơn trong tháng 6/2018, cập nhật ngày 12/06/2018: Dự kiến ngày 01-18/06 có 58.150 tấn phân bón các loại cập cảng Quy Nhơn. Trong đó có 6.000 tấn DAP Hàn Quốc rời (Tường Nguyên), 15.000 tấn Kali Belarus rời (Hà Anh), 15.750 tấn NPK rời (Phú Mỹ) và 12.000 tấn SA Trung Quốc rời (Apromaco + Tiến Phước) cập cảng ngày 13-18/06.

+ Hàng tàu phân bón dự kiến cập cảng-rời cảng Hải Phòng trong tháng 6/2018, cập nhật ngày 13/06/2018: Dự kiến ngày 01-09/06, có 10.867 tấn phân bón các loại cập cảng- rời cảng Hải Phòng. Trong đó có 2.417 tấn DAP từ Hải Phòng đi Cần Thơ vào ngày 09/06.

2. Thị trường quốc tế

+ Ngày 12/06/2018, giá urea tạm thời ổn định tại hầu hết các khu vực sản xuất ngoại trừ Hà Nam và Sơn Đông.

Giá Urea xuất xưởng/bán buôn tại Trung Quốc năm 2018, NDT/tấn

Chủng loại

Địa phương

Hình thức

12/06/18

11/06/18

07/06/18

06/06/18

Urea hạt trong Trung Quốc

Hà Bắc

Xuất xưởng

1980-1990

1980-1990

1980-1990

1970-1980

Bán buôn

1930-2030

1930-2030

1930-2030

1930-2030

Hà Nam

Xuất xưởng

1980-1995

1980-1995

1995-2010

1995-2010

Bán buôn

1980-2030

1960-2020

1960-2020

1940-2020

Sơn Đông

Xuất xưởng

1950-2050

1980-2030

1970-2020

1970-2020

Bán buôn

1950-2050

1950-2050

1950-2050

1950-2050

Sơn Tây

Xuất xưởng

1930-1940

1930-1940

1930-1940

1930-1940

Bán buôn

-

-

-

-

Giang Tô

Xuất xưởng

2090

2090

2090

2070

Bán buôn

2100

2100

2100

2100

An Huy

Xuất xưởng

2050-2090

2050-2090

2050-2080

2050-2080

Bán buôn

2050-2110

2050-2110

2050-2110

2050-2110

Tứ Xuyên

Xuất xưởng

2050-2060

2050-2060

2050-2060

2050-2060

Bán buôn

1950-2100

1950-2100

1950-2100

1950-2100

Cam Túc

Xuất xưởng

1880

1880

1880

1880

Bán buôn

1800-2020

1800-2020

1800-2020

1800-2020

Ninh Hạ

Xuất xưởng

1810-1870

1810-1870

1810-1850

1810-1850

Bán buôn

1850-1950

1850-1950

1850-1950

1850-1950

Hắc Long Giang

Xuất xưởng

2070-2100

2070-2100

2070-2100

2070-2100

Bán buôn

2050-2200

2050-2200

2050-2200

2050-2200

Ure hạt đục Trung Quốc

Hà Bắc

Xuất xưởng

-

-

-

-

Hà Nam

Xuất xưởng

-

-

-

-

Sơn Đông

Xuất xưởng

2100-2110

2100-2110

2070-2080

2070-2080

Sơn Tây

Xuất xưởng

1920

1920

1920

1920

Giang Tô

Xuất xưởng

2060

2060

2060

2040

Nguồn: Fert

+ Ngày 12/06/2018, tại Trung Quốc, giá DAP bán buôn ở mức 2559,29 NDT/tấn còn MOP ở mức 2216,67 NDT/tấn.

Giá DAP/MOP/S bán buôn tại Trung Quốc năm 2018, NDT/tấn

Giá: NDT/tấn

12/06/18

06/06-11/06/18

05/06/18

04/06/18

29/05/18

25/05-28/05/18

23/05-24/05/18

DAP

2559.29

2559.29

2559.29

2559.29

2569.29

2569.29

2569.29

MOP

2216.67

2216.67

2300

2200

2200

2200

2200

Lưu huỳnh

1083.33

1095.56

1095.56

1122.22

1122.22

1124.44

1128.89

Nguồn: Sunsirs

Giá Urea hạt đục tại Vịnh Mỹ năm 2018, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 12/06/18 so với 11/06/18

12/06/2018

11/06/2018

08/06/2018

07/06/2018

06/06/2018

06/18

+1

239

238

236

230

230

07/18

+8

244

236

231

226.5

223.5

08/18

+5.5

236.5

231

228

224.5

224.5

09/18

+3.5

234.5

231

228

226

227.5

Nguồn: CME

Giá Urea hạt đục tại Trung Đông năm 2018, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 12/06/18 so với 11/06/18

12/06/2018

11/06/2018

08/06/2018

07/06/2018

06/06/2018

06/18

+0.5

253.5

253

252

251

251

07/18

+3

259.5

256

255

252.5

250

Nguồn: CME

Giá Urea tại Ai Cập năm 2018, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 12/06/18 so với 11/06/18

12/06/2018

11/06/2018

08/06/2018

07/06/2018

06/06/2018

06/18

+1

253.5

252.5

252.5

252.5

252.5

07/18

+4

256.5

252.5

252.5

252.5

252.5

Nguồn: CME

Giá DAP tại Nola năm 2018, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 12/06/18 so với 11/06/18

12/06/2018

11/06/2018

08/06/2018

07/06/2018

06/06/2018

07/18

0

398

398

400

394.5

392.5

08/18

-3

397

400

400.5

395

394

09/18

0

399.5

399.5

401

396.5

394.5

Nguồn: CME

Giá UAN tại Nola năm 2018, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 12/06/18 so với 11/06/18

12/06/2018

11/06/2018

08/06/2018

07/06/2018

06/06/2018

06/18

0

164

164.5

164.5

164.5

165

07/18

0

161

161

161

161

161

08/18

+1

158

157

157

157

158

09/18

+0.5

157.5

157

157

157

158

Nguồn: CME

* Tin vắn:­

+ Ngày 13/06/2018, NHNN công bố tỷ giá trung tâm giữa VND/USD là 22.578 đồng/USD, tăng 3 đồng so với ngày 12/06. Với biên độ +/-3%, tỷ giá trần-sàn được NHTM áp dụng khoảng 23.255-21.901 đồng/USD.

Tỷ giá VND/USD và VND/CNY tại một số ngân hàng

 

VND/USD

VND/CNY

 

Vietcombank

Vietinbank

Eximbank

Vietinbank

Eximbank

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

08/06

22.765

22.835

22.753

22.833

22.750

22.840

3.526

3.586

3.521

3.606

09/06

22.765

22.835

22.753

22.833

22.750

22.840

3.526

3.586

3.521

3.606

11/06

22.770

22.840

22.756

22.836

22.750

22.840

3.530

3.590

3.522

3.604

12/06

22.775

22.845

22.771

22.851

22.760

22.850

3.533

3.593

3.526

3.608

13/06

22.780

22.850

22.768

22.848

22.760

22.850

3.531

3.591

3.527

3.608

Thay đổi

0.005

0.005

0.003

0.003

0.000

0.000

0.002

0.002

0.001

0.000

                         

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Tham khảo giá phân bón bán ra của CTCP Vinacam ngày 13/06/2018

Chủng loại

Giá (đ/kg)

TP.HCM

Hà Nội

Quy Nhơn

Urea hạt đục Nga

6800

 

 

SA Nhật hiệu Con hổ

3350

-

-

SA Trung Quốc Capro

3750

-

-

SA Trung Quốc Miểng

3650

-

-

SA Trung Quốc bột trắng

2700

-

-

Kali Israel hạt Miểng

7050

-

-

Kali Israel hạt nhuyển (bột)

6450

-

-

Kali Israel trắng

7000

-

-

DAP Nga đen

12000

-

-

Urea hạt trong Nga

6700

-

-

Kali Chile trắng

-

-

-

SA Nhật vàng kim cương

3450

-

-

SA Nhật bột vàng

3400

-

-

NPK Korea 16-16-8+TE

8000

-

-

NPK Korea 16-8-16+TE

8300

-

-

DAP Korea đen

14000

-

-

DAP ÚC

11700

-

-

SA Korea Vàng

3350

 

 

Urea Ninh Bình bao Vinacam

6500

-

-

Urea Phú Mỹ

6700

-

-

Urea đục Cà Mau

6800

-

-

Urea đục Malaysia

6800

-

-

SA Vàng Thái Lan

-

 

 

Urea Indo hạt trong

-

-

-

DAP Humic

11700

11000

-

Nguồn: Vinacam

Tin tham khảo