Thị trường Phân bón ngày 13/02/2018

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường Phân bón ngày 13/02/2018

1. Thị trường Việt Nam

* Sài Gòn: Thị trường trầm lắng

+ Thị trường phân bón gần như ngưng giao dịch để nghỉ tết. Một số đại lý đặt hàng trước để qua Tết lấy khai xuân.

+ Ngày 13/02, tại chợ Trần Xuân Soạn, chào bán DAP Đình Vũ,  DAP Úc, DAP xanh hồng hà 64% ở mức 9500-10000 đ/kg; 11400-11500 đ/kg; 12500-12600 đ/kg.

Tham khảo bảng giá giao dịch các mặt hàng phân bón tại chợ Trần Xuân Soạn năm 2017, Vnd/kg

 

13/02/18

12/02/18

Urê

 

 

Ure Phú Mỹ

6850-7050 (tại kho trung chuyển TNB 6900)

6850-7050 (tại kho trung chuyển TNB 6900)

Ure Cà Mau

6900-7100 (giá ngoài lệnh nhà máy 6950-7000)

6900-7100 (giá ngoài lệnh nhà máy 6950-7000)

Ure Hà Bắc

6600-6700

6600-6700

Kali

 

 

Kali Phú Mỹ (miểng)

6900-7000

6900-7000

Kali Israel (miểng)

7100-7150

7100-7150

Kali Nga (miểng)

6900-7000

6900-7000

DAP

 

 

DAP xanh hồng hà, 64%

12500-12600 (hàng giao ngay và hàng giao tháng 3)

12500-12600 (hàng giao ngay và hàng giao tháng 3)

DAP nâu đậm (Nga)

11600-12000

11600-12000

DAP Đình Vũ 16-45

9500-10000 (hàng giao tháng 3)

9500-10000 (hàng giao tháng 3)

NPK

 

 

NPK 5 sao 16-16-8+13S

8200-8300

8200-8300

NPK Việt Nhật 16-16-8+13S

8500-8600

8500-8600

NPK Bình Điền 16-16-8+9S+TE

8665

8665

NPK Phú Mỹ (16-16-8 + 13S + TE)

8200

8200

SA

 

 

SA Nhật – K.Cương

3600-3700

3600-3700

SA Phú Mỹ (Nhật)

3450-3600

3450-3600

SA Trung Quốc bột mịn

2700

2700

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

* Tây Nam Bộ: nhu cầu tiêu thụ thấp, giá phân bón ít biến động

+ Chào giá Ure Phú Mỹ tại kho trung chuyển Tây Nam Bộ 6900 đ/kg; Ure Cà Mau tại nhà máy 7000 đ/kg. Đại lý cấp 1 Tây Nam Bộ bán tại kho Ure Cà Mau 7050-7100 đ/kg; Ure Phú Mỹ 7000-7050 đ/kg.

Bảng giá Urea bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg.

Ngày

Urea Cà Mau

Urea Phú Mỹ

13/02/18

7050-7100

7000-7050

09/02/18

7050-7100

7000-7050

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá DAP bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg

Ngày

DAP xanh hồng hà 64%

DAP Đình Vũ 16-45 (xanh/đen)

13/02/18

12800

9600-9700

09/02/18

12800

9600-9700

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá Kali bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg

Ngày

Kali Phú Mỹ miểng

Kali Israel miểng

Kali Canada/Belarus miểng

13/02/18

7000-7100

7300-7400

7000-7200

09/02/18

7000-7100

7300-7400

7000-7200

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp       

Bảng giá NPK bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg

Ngày

NPK Phú Mỹ (Nga 16-16-8 + 13S + TE)

NPK Việt Nhật (16-16-8 + 13S)

13/02/18

8700-8900

8400

09/02/18

8700-8900

8400

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá Ure bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Sóc Trăng, đồng/kg.

Ngày

 

Ure Phú Mỹ (nhà máy/kho)

Ure Cà Mau (nhà máy)

13/02/18

Bán ra tại kho cấp 1

7000-7050

7050-7100

08/02/18

Bán ra tại kho cấp 1

7000-7050

7050-7100

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp      

Bảng giá DAP bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Sóc Trăng, đồng/kg

Ngày

 

DAP xanh hồng hà 64%

DAP Cà Mau 64%

DAP xanh Đình Vũ

13/02/18

Bán ra tại kho cấp 1

12800-12900

11500-12000

9600-9700

08/02/18

Bán ra tại kho cấp 1

12800-12900

11500-12000

9600-9700

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá Kali bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Sóc Trăng, đồng/kg

Ngày

 

Kali Nga/ Israel bột (SG)

Kali Israel miểng (SG)

Kali Nga miểng (SG)

13/02/18

Bán ra tại kho cấp 1

-

7200-7300

7200-7300

08/02/18

Bán ra tại kho cấp 1

-

7200-7300

7200-7300

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

2. Thị trường quốc tế

* Bảng giá:

Diễn biến giá Urea giao dịch quốc tế năm 2018, USD/tấn

Khu vực

Chủng loại

12/02/18

05/02/18

30/01/18

23/01/18

15/01/18

Vịnh Mỹ-FOB

Hạt đục

 

250

242

239

243

Iran- FOB

Hạt đục

225

223

237

237

248

Ai Cập-FOB

Hạt đục

 

264

250

256

266

Indonesia/Malaysia-FOB

Hạt đục

 

259

261

261

260

Vịnh Ả Rập-FOB

Hạt đục

268

252

245

240

242

Biển Atlantic Pháp-CFR

Hạt đục

242

245

242

248

253

Venezuela-FOB

Hạt đục

 

246

239

232

237

Trung Quốc-FOB

Hạt đục (XK)

 

308

305

305

303

Vịnh Ả Rập-FOB

Hạt trong

 

263

262

 

 

Ukraine-FOB

Hạt trong

 

 

232

228

224

Biển Baltic-FOB

Hạt trong

225

223

223

220

221

Romania-FOB

Hạt trong

 

 

247

243

238

Trung Quốc-FOB

Hạt trong (XK)

 

308

305

310

315

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Ngày 12/02/2018, giá Ure tại Sơn Đông, Hà Bắc xuất xưởng tăng 10-20 NDT/tấn so với ngày 11/02 trong khi giá urea tại các khu vực khác tạm thời không đổi.

Giá Urea xuất xưởng/bán buôn tại Trung Quốc năm 2018, NDT/tấn

Chủng loại

Địa phương

Hình thức

12/02/18

11/02/18

08/02/18

07/02/18

Urea hạt trong Trung Quốc

Hà Bắc

Xuất xưởng

1910-1940

1900-1940

1900-1940

1900-1940

Bán buôn

1860-1980

1860-1980

1860-1980

1860-1980

Hà Nam

Xuất xưởng

1900-1925

1900-1925

1900-1925

1900-1915

Bán buôn

1880-2020

1880-2020

1880-2020

1880-2020

Sơn Đông

Xuất xưởng

1950-1960

1930-1950

1920-1930

1920-1930

Bán buôn

1940-1990

1940-1990

1940-1990

1940-1990

Sơn Tây

Xuất xưởng

1880

1880

1880

1880

Bán buôn

-

-

-

-

Giang Tô

Xuất xưởng

2030

2030

2030

2030

Bán buôn

1950-2080

1950-2080

1950-2080

1950-2080

An Huy

Xuất xưởng

1980-2020

1980-2020

1980-2020

1980-2020

Bán buôn

2000-2050

2000-2050

2000-2050

2000-2050

Tứ Xuyên

Xuất xưởng

2100

2100

2100

2100

Bán buôn

2100-2150

2100-2150

2100-2150

2100-2150

Cam Túc

Xuất xưởng

-

-

-

-

Bán buôn

1950-2030

1950-2030

1950-2030

1950-2030

Ninh Hạ

Xuất xưởng

1860

1860

1830

1830

Bán buôn

1830-1880

1830-1880

1800-1880

1800-1880

Hắc Long Giang

Xuất xưởng

1940-1970

1940-1970

1940-1970

1940-1970

Bán buôn

2050-2100

2050-2100

2050-2100

2050-2100

Ure hạt đục Trung Quốc

Hà Bắc

Xuất xưởng

1970-1980

1970

1970

1970

Hà Nam

Xuất xưởng

-

1900

1900

1900

Sơn Đông

Xuất xưởng

1980

1960

1960

1960

Sơn Tây

Xuất xưởng

1880

1880

1880

1880

Giang Tô

Xuất xưởng

2000

2000

2000

2000

Nguồn: Fert

Chào giá DAP 64% của một số nhà máy Trung Quốc năm 2017-2018, NDT/tấn

Nhà máy

13/02/18

07/02/18

31/01/18

23/01/18

11/01/18

03/01/18

30/12/17

Wengfu (Group) Co., Ltd

2600

2600

2600

2600

2600

2600

2600

Yuntianhua Vân Nam

2900

2900

 

2900

2900

2900

2700

Sinochem Trung Khánh

2850

2850

2850

2850

2850

2850

2850

Dayukou Hồ Bắc

2700

2700

2700

2750

2750

 

2600

Yihua Hồ Bắc

 

 

 

 

2750

2700-2750

 

Sanhua Xinsheng Vân Nam

 

 

2900

2900

 

2900

2850

Nguồn: Agromonitor tổng hợp

+ Ngày 12/02/2018, tại Trung Quốc, giá DAP bán buôn tạm giữ ở mức 2725 NDT/tấn còn MOP ở mức 2100 NDT/tấn.

Giá DAP/MOP bán buôn tại Trung Quốc năm 2018, NDT/tấn

Giá: NDT/tấn

08/02-12/02/18

06/02-07/02/18

05/02/18

01/02-04/02/18

31/01/18

30/01/18

26/01-29/01/18

DAP

2725

2712.5

2712.5

2712.5

2712.5

2712.5

2712.5

MOP

2100

2100

2100

2083.33

2066.67

2066.67

2066.67

Lưu huỳnh

1155.56

1155.56

1205.56

1205.56

1205.56

1202.22

1318.89

Nguồn: sunsirs

Diễn biến giá Ammonia giao dịch tại một số thị trường quốc tế năm 2018, USD/tấn

Khu vực

12/02/2018

05/02/2018

29/01/2018

Trung Đông

329

335

341

Nam Bắc Phi

314

324

329

Ukraine

294

304

332

Nguồn: Agromonitor tổng hợp

Giá Urea hạt trong tại Yuzhnyy năm 2018, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 12/02/18 so với 09/02/18

12/02/18

09/02/18

08/02/18

07/02/18

06/02/18

02/18

0

232.5

232.5

232.5

232.5

232.5

03/18

0

232.5

232.5

232.5

232.5

232.5

04/18

0

231

231

231

231

231

05/18

0

220

220

220

220

220

Nguồn: CME

Giá Urea hạt đục tại Vịnh Mỹ năm 2018, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 12/02/18 so với 09/02/18

12/02/18

09/02/18

08/02/18

07/02/18

06/02/18

02/18

0

249.75

249.75

251.75

249.5

253.5

03/18

+1

258.5

257.5

255

254.5

254.5

04/18

+0.5

257

256.5

256

255

254

05/18

0

245.5

245.5

244.5

244.5

246

Nguồn: CME

Giá Urea hạt đục tại Trung Đông năm 2018, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 12/02/18 so với 09/02/18

12/02/18

09/02/18

08/02/18

07/02/18

06/02/18

02/18

0

260

260

260

260.5

258.5

03/18

-1.5

260

261.5

262

259

257.5

04/18

+1

255.5

254.5

254.5

255

252.5

05/18

0

247.5

247.5

247.5

247.5

247.5

Nguồn: CME

Giá Urea tại Ai Cập năm 2018, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 12/02/18 so với 09/02/18

12/02/18

09/02/18

08/02/18

07/02/18

06/02/18

02/18

0

264.5

264.5

264.5

264.5

264.5

03/18

+1

264

263

263.5

263.5

263.5

04/18

0

263.5

263.5

263.5

263.5

261.5

05/18

0

260

260

260

260

257.5

Nguồn: CME

Giá DAP tại Nola năm 2018, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 12/02/18 so với 09/02/18

12/02/18

09/02/18

08/02/18

07/02/18

06/02/18

02/18

0

371.5

371.5

371.5

372

367.5

03/18

+0.5

375.5

375

374

375

366.5

04/18

+1.5

366.5

365

366.5

365

362.5

05/18

+1

357

356

356

355

357.5

Nguồn: CME

Giá DAP tại Tampa năm 2018, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 12/02/18 so với 09/02/18

12/02/18

09/02/18

08/02/18

07/02/18

06/02/18

02/18

0

390

390

390

390

390

03/18

0

390

390

390

390

390

04/18

0

385

385

385

385

385

05/18

0

382.5

382.5

382.5

382.5

382.5

Nguồn: CME

Giá UAN tại Nola năm 2018, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 12/02/18 so với 09/02/18

12/02/18

09/02/18

08/02/18

07/02/18

06/02/18

02/18

0

176

176

176

176

176

03/18

+1

180

179

178

178.5

177

04/18

0

177

177

177

177

176

05/18

0

172.5

172.5

172.5

172.5

173

Nguồn: CME

* Tin vắn:­

+ Ngày 13/02/2018, NHNN công bố tỷ giá trung tâm giữa VND/USD là 22.438 đồng/USD, tăng 8 đồng so với ngày 12/02. Với biên độ +/-3%, tỷ giá trần-sàn được NHTM áp dụng khoảng 23.121-21.765 đồng/USD.

Tỷ giá VND/USD và VND/CNY tại một số ngân hàng

Ngày

VND/USD

VND/CNY

Vietcombank

Vietinbank

Eximbank

Vietinbank

Eximbank

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

08/02

22.650

22.720

22.654

22.734

22.640

22.730

3.562

3.622

3.550

3.632

09/02

22.660

22.730

22.649

22.729

22.640

22.730

3.572

3.632

3.565

3.648

10/02

22.660

22.730

22.649

22.729

22.640

22.730

3.572

3.632

3.565

3.648

12/02

22.670

22.740

22.658

22.738

22.650

22.740

3.557

3.617

3.548

3.630

13/02

22.670

22.740

22.652

22.732

22.650

22.740

3.558

3.618

3.549

3.631

Thay đổi

0.000

0.000

-0.006

-0.006

0.000

0.000

0.001

0.001

0.001

0.001

Nguồn: Agromonitor tổng hợp

Tham khảo giá phân bón bán ra của CTCP Vinacam ngày 13/02/2018

Chủng loại

Giá (đ/kg)

TP.HCM

Hà Nội

Quy Nhơn

SA Nhật hiệu Con hổ

3350

-

-

SA Trung Quốc Capro

3750

-

-

SA Trung Quốc Miểng

3650

-

-

SA Trung Quốc bột trắng

2700

-

-

Kali Israel hạt Miểng

7150

-

-

Kali Israel hạt nhuyển (bột)

6450

-

-

Kali Israel trắng

-

-

-

DAP Nga đen

12000

-

-

Urea hạt trong Nga

6500

-

-

Kali Chile trắng

-

-

-

SA Nhật vàng kim cương

3450

-

-

SA Nhật bột vàng

3400

-

-

NPK Korea 16-16-8+TE

8050

-

-

NPK Korea 16-8-16+TE

8400

-

-

DAP Korea đen

14500

-

-

DAP ÚC

11600

-

-

SA Korea Vàng

3350

 

 

Urea Ninh Bình bao Vinacam

6400

-

-

Urea Phú Mỹ

6850

-

-

Urea đục Cà Mau

6850

-

-

Urea đục Malaysia

6850

-

-

SA Vàng Thái Lan

3100

 

 

Urea Indo hạt trong

6450

-

-

DAp Humic

11600

11000

-

Nguồn: Vinacam

Tin tham khảo