Thị trường Phân bón ngày 13/01/2018

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường Phân bón ngày 13/01/2018

1. Thị trường Việt Nam

* Sài Gòn: Thị trường trầm lắng

+ Sáng ngày 13/01, tại chợ Trần Xuân Soạn, chào bán DAP xanh hồng hà 64%, xanh hồng hà 60% lần lượt ở mức 11600-11650 đ/kg (hàng cũ), 11800-11900 đ/kg (hàng mới) và 11200 đ/kg.

Tham khảo bảng giá giao dịch các mặt hàng phân bón tại chợ Trần Xuân Soạn năm 2017, Vnd/kg

 

13/01/18

12/01/18

Urê

 

 

Ure Phú Mỹ

6700-7000

6700-7000

Ure Cà Mau

6750-7100

6750-7100

Ure Hà Bắc

6600-6700

6600-6700

Kali

 

 

Kali Phú Mỹ (miểng)

6900-7000

6900-7000

Kali Israel (miểng)

6825-7000 (tùy lượng)

6825-7000 (tùy lượng)

Kali Nga (miểng)

6900-7000

6900-7000

DAP

 

 

DAP xanh hồng hà, 64%

11600-11650 (hàng cũ); 11800-11900 (hàng mới về nhưng chưa ai mua nên hàng gửi kho)

11600-11650 (hàng cũ); 11800-11900 (hàng mới về nhưng chưa ai mua nên hàng gửi kho)

DAP xanh Tường Phong 64%

Khan hàng

Khan hàng

DAP Đình Vũ 16-45

9100-9200 (Đen/xanh); 9000-9050 (vàng)

9100-9200 (Đen/xanh); 9000-9050 (vàng)

NPK

 

 

NPK 5 sao 16-16-8+13S

8200-8300

8200-8300

NPK Việt Nhật 16-16-8+13S

8200-8250

8200-8250

NPK Bình Điền 16-16-8+9S+TE

8665

8665

NPK Phú Mỹ (16-16-8 + 13S + TE)

8500-8700

8500-8700

SA

 

 

SA Nhật – K.Cương

3600-3700

3600-3700

SA Phú Mỹ (Nhật)

3450-3600

3450-3600

SA Trung Quốc bột mịn

2700

2700

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

2. Thị trường quốc tế

* Bảng giá:

+ Ngày 12/01/2018, tại Trung Quốc, giá DAP bán buôn tạm giữ ở mức 2712.5 NDT/tấn còn MOP tạm giữ ở mức 2100 NDT/tấn.

Giá DAP/MOP bán buôn tại Trung Quốc năm 2017-2018, NDT/tấn

Giá: NDT/tấn

09/01-12/01/18

08/01/18

04/01/18-07/01/18

03/01/18

02/01/18

30/12/17-01/01/18

19/12-29/12/17

DAP

2712.5

2712.5

2687.5

2775

2775

2637.5

2580

MOP

2100

2075

2075

2075

2050

2050

2050

Lưu huỳnh

1445.56

1466.22

1462.22

1462.22

1462.22

1450

 

Nguồn: sunsirs

Giá Urea tại một số khu vực trên thế giới trong tháng 11/2017-01/2018

Thị trường

Đơn vị

08/01-12/01/18

01/01-05/01/18

11/12-15/12/17

04/12-08/12/17

28/11-01/12/17

20/11-24/11/17

Hạt trong-Yuzhny

USD/t FOB

225

222

216

216

219

235

Hạt đục-Middle East

USD/t FOB

243

243

227

223

214

223

Hạt đục-Nola

USD/st FOB

244

243

234

226

215

220

Hạt đục-

Ai Cập

USD/t FOB

266

263

247

233

223

246

Nguồn: Mosaicco

Giá Phosphate tại một số khu vực trên thế giới trong tháng 11/2017-01/2018

Thị trường

Đơn vị

08/01-12/01/18

01/01-05/01/18

11/12-15/12/17

04/12-08/12/17

28/11-01/12/17

20/11-24/11/17

DAP Tampa

USD/t FOB

393

390

385

385

385

377

DAP Morocco

USD/t FOB

402

400

400

398

401

385

DAP CFL

USD/st FOB

365

365

360

360

360

360

DAP Nola

USD/st FOB

363

362

360

357

353

350

DAP Ả rập xê út

USD/t FOB

405

405

407

402

401

397

DAP Trung Quốc

USD/t FOB

410

407

405

403

400

392

DAP Ấn Độ C&F

USD/t CFR

394

394

393

392

387

387

MAP Brazil C&F

USD/t CFR

410

404

401

402

403

401

MAP Nola

USD/st FOB

386

388

385

378

371

370

Nguồn: Mosaicco

Giá MOP tại một số khu vực trên thế giới trong tháng 11/2017-01/2018

Thị trường

Đơn vị

08/01-12/01/18

01/01-05/01/18

11/12-15/12/17

04/12-08/12/17

28/11-01/12/17

20/11-24/11/17

Nola

USD/st FOB

233

233

228

225

225

224

Cornbelt

USD/t FOB

267

267

260

260

258

255

Brazil C&F

USD/t CFR

281

281

276

276

276

276

SE Asia C&F

USD/t CFR

259

260

259

259

259

257

Nguồn: Mosaicco

Giá Ammonia/Sulphur tại Tampa (Mỹ) trong tháng 11/2017-01/2018, USD/tấn CFR

Thị trường

08/01-12/01/18

01/01-05/01/18

11/12-15/12/17

04/12-08/12/17

28/11-01/12/17

20/11-24/11/17

Ammonia Tampa C&F

355

355

345

345

345

305

Sulphur Tampa C&F

110

110

110

110

110

110

Nguồn: MosaiccoGiá Urea hạt trong tại Yuzhnyy năm 2018, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 12/01/18 so với 11/01/18

12/01/18

11/01/18

10/01/18

09/01/18

08/01/18

01/18

0

232.5

232.5

232.5

232.5

232.5

02/18

0

235

235

235

235

235

03/18

0

235

235

235

235

235

04/18

0

232.5

232.5

232.5

232.5

232.5

Nguồn: CME

Giá Urea hạt đục tại Vịnh Mỹ năm 2018, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 12/01/18 so với 11/01/18

12/01/18

11/01/18

10/01/18

09/01/18

08/01/18

01/18

-1.5

243.5

245

246

250

251

02/18

-5

246

251

249.5

252.5

253.5

03/18

-3

248.5

251.5

251

253

256

04/18

0

245

245

245

245

245.5

Nguồn: CME

Giá DAP tại Nola năm 2018, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 12/01/18 so với 11/01/18

12/01/18

11/01/18

10/01/18

09/01/18

08/01/18

01/18

0

361

361

361

362

362

02/18

-3.5

352

355.5

356.5

359

359

03/18

-3.5

350

353.5

355

358.5

359.5

04/18

-3.5

351.5

355

356

357.5

357.5

Nguồn: CME

Giá DAP tại Tampa năm 2018, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 12/01/18 so với 11/01/18

12/01/18

11/01/18

10/01/18

09/01/18

08/01/18

01/18

+6.5

394

387.5

387.5

387.5

387.5

02/18

0

390

390

390

390

390

03/18

0

390

390

390

390

390

04/18

0

385

385

385

385

385

Nguồn: CME

Giá UAN tại Nola năm 2018, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 12/01/18 so với 11/01/18

12/01/18

11/01/18

10/01/18

09/01/18

08/01/18

01/18

0

172

172

173.5

173.5

174.5

02/18

-2

176.5

178.5

177.5

178.5

179

03/18

-2

176.5

178.5

178

179

179.5

04/18

+1

180

179

177.5

178.5

178.5

Nguồn: CME

* Tin vắn:­

+ Ngày 13/01/2018, NHNN công bố tỷ giá trung tâm giữa VND/USD là 22.406 đồng/USD, ngang giá so với ngày 12/01. Với biên độ +/-3%, tỷ giá trần-sàn được NHTM áp dụng khoảng 23.078-21.734 đồng/USD.

Tham khảo giá phân bón bán ra của CTCP Vinacam ngày 13/01/2018

Chủng loại

Giá (đ/kg)

TP.HCM

Hà Nội

Quy Nhơn

SA Nhật hiệu Con hổ

3350

-

-

SA Trung Quốc Capro

3750

-

-

SA Trung Quốc Miểng

-

-

-

SA Trung Quốc bột trắng

2700

-

-

Kali Israel hạt Miểng

7150

-

-

Kali Israel hạt nhuyển (bột)

-

-

-

Kali Israel trắng

-

-

-

DAP Nga đen

11250

-

-

Urea hạt trong Nga

6700

-

-

Kali Chile trắng

-

-

-

SA Nhật vàng kim cương

3550

-

-

SA Nhật bột vàng

3350

-

-

NPK Korea 16-16-8+TE

8000

-

-

NPK Korea 16-8-16+TE

8400

-

-

DAP Korea đen

13700

-

-

DAP ÚC

10900

-

-

Urea Ninh Bình bao Vinacam

-

-

-

Urea Phú Mỹ

7000

-

-

Urea đục Cà Mau

7000

-

-

Urea đục Malaysia

-

-

-

Urea Indo hạt trong

6500

-

-

DAp Humic

11100

10500

-

Nguồn: Vinacam

Tin tham khảo