Thị trường Phân bón ngày 12/7/2018

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường Phân bón ngày 12/7/2018

1. Thị trường Việt Nam

* Sài Gòn

+ Ngày 12/7, tại chợ Trần Xuân Soạn, chào bán Ure Phú Mỹ, Ure Cà Mau ở mức 7000-7100 đ/kg; Ure Nga hạt trong/đục ở mức 6850-6900 đ/kg và 6900-7000 đ/kg.

Tham khảo bảng giá giao dịch các mặt hàng phân bón tại chợ Trần Xuân Soạn năm 2017, Vnd/kg

 

12/7/18

11/7/18

Urê

 

 

Ure Phú Mỹ

7000-7100

7000-7100

Ure Cà Mau

7000-7100

7000-7100

Kali

 

 

Kali Phú Mỹ (miểng)

6900-7100

6900-7100

Kali Israel (miểng)

6750-6900 (tùy lượng)

6750-6900 (tùy lượng)

Kali Nga (miểng)

6700

6700

DAP

 

 

DAP xanh hồng hà, 64%

12200-12250 (Nguyễn Phan chào 12400)

12200-12250 (Nguyễn Phan chào 12400)

DAP xanh Tường Phong 60%

11100-11200 (kho)

11100-11200 (kho)

DAP xanh Tường Phong 64%

12000 (hàng ít)

12000 (hàng ít)

DAP Đình Vũ 16-45

9450

9450

NPK

 

 

NPK 5 sao 16-16-8+13S

8400-8500

8400-8500

NPK Việt Nhật 16-16-8+13S

8400-8450

8400-8450

NPK Bình Điền 16-16-8+9S+TE

8665

8665

NPK Phú Mỹ (16-16-8 + 13S + TE)

8200

8200

SA

 

 

SA Nhật – K.Cương

3600-3700

3600-3700

SA Phú Mỹ (Nhật)

3450-3600

3450-3600

SA Trung Quốc bột mịn

2700

2700

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

* Tây Nam Bộ:

Tại Sóc Trăng, đến giữa tháng 7/2018 về cơ bản đã xuống giống xong 142.000 ha lúa vụ Hè Thu và đang trong giai đoạn chăm bón đợt 2-3, tuy nhiên nhu cầu không mạnh nên giá phân bón ít biến động.

Bảng giá DAP bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Sóc Trăng, đồng/kg

Ngày

 

DAP xanh hồng hà 64%

DAP Tường Phong 60%

DAP xanh/đen Đình Vũ

12/7/18

Bán ra tại kho cấp 1

12350-12400-12500

11300-11400

9600-9700

10/7/18

Bán ra tại kho cấp 1

12350-12400-12500

11300-11400

9600-9700

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá DAP bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Sóc Trăng, đồng/kg

Ngày

 

DAP xanh hồng hà 64%

DAP Tường Phong 60%

DAP xanh/đen Đình Vũ

12/7/18

Bán ra tại kho cấp 1

12350-12400-12500

11300-11400

9600-9700

10/7/18

Bán ra tại kho cấp 1

12350-12400-12500

11300-11400

9600-9700

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá Kali bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Sóc Trăng, đồng/kg

Ngày

 

Kali Israel bột (SG)

Kali Israel miểng (SG)

Kali Nga miểng (SG)

12/7/18

Bán ra tại kho cấp 1

6600-6700

7100-7200

7100-7200

10/7/18

Bán ra tại kho cấp 1

6600-6700

7100-7200

7100-7200

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

* Thông tin hàng tàu phân bón:

+ Hàng tàu phân bón dự kiến cập cảng tại cụm cảng Sài Gòn trong tháng 7/2018, cập nhật ngày 12/7/2018: Dự kiến ngày 5-15/07, có 21.835 tấn Ure Indo xá (Long Hưng, Nguyễn Phan, Vinacam) cập cảng Sài Gòn. Ngoài ra, còn có 6.000 tấn NPK 16-16-8 Philphos chưa rõ ngày cập cảng.

2. Thị trường quốc tế

* Các mặt hàng phân bón nằm trong danh mục mã hàng hóa mới được bổ sung áp thuế 10%  đối với hàng nhập khẩu của Trung Quốc

Trong danh mục thuế mới nhất được công bố chính thức từ chính phủ Hoa Kỳ, nước này sẽ áp thuế 10% bổ sung đối với hàng nhập khẩu của Trung Quốc (danh mục gồm 6.031 mã hàng hóa), trong đó có phân bón. Hoa Kỳ sẽ tổ chức phiên điều trần ngày 20-23/8 trước khi áp thuế 10% cho các mặt hàng trong danh sách.

Các mặt hàng phân bón nằm trong danh mục mã hàng hóa mới được bổ sung áp thuế 10% từ Hoa Kỳ

Mã HS

Product Description

Mô tả sản phẩm

3101.00.00

Animal or vegetable fertilizers; fertilizers produced by the mixing or chemical treatment of animal or vegetable products

Phân bón gốc thực vật hoặc động vật, đã hoặc chưa pha trộn với nhau hoặc qua xử lý hóa học; phân bón sản xuất bằng cách pha trộn hoặc xử lý hóa học các sản phẩm động vật hoặc thực vật.

3102.10.00

Urea, whether or not in aqueous solution

- Urê, có hoặc không ở trong dung dịch nước

3102.21.00

Ammonium sulfate

Amoni sulphate

3102.29.00

Double salts and mixtures of ammonium sulfate and ammonium nitrate

- Muối kép và hỗn hợp của amoni sulphat và amoni nitrat:

3102.30.00

Ammonium nitrate, whether or not in aqueous solution

- Amoni nitrat, có hoặc không ở trong dung dịch nước

3102.40.00

Mixtures of ammonium nitrate with calcium carbonate or other inorganic nonfertilizing substances

- Hỗn hợp của amoni nitrat với canxi carbonat hoặc các chất vô cơ khác không phải phân bón.

3102.50.00

Sodium nitrate

- Natri nitrat

3102.60.00

Double salts and mixtures of calcium nitrate and ammonium nitrate

- Muối kép và hỗn hợp của canxi nitrat và amoni nitrat

3102.80.00

Mixtures of urea and ammonium nitrate in aqueous or ammoniacal solution

- Hỗn hợp urê và amoni nitrat ở trong dung dịch nước hoặc dung dịch amoniac

3102.90.01

Mineral or chemical fertilizers, nitrogenous, nesoi, including mixtures not specified elsewhere in heading 3102

- Loại khác, kể cả hỗn hợp chưa được chi tiết trong các phân nhóm trước

3103.11.00

Superphosphates containing by weight 35% or more of diphosphorous pentaoxide (P2O5)

- - Supephossphate chứa diphosphorus pentaoxide (P2O5) từ 35% trở lên tính theo trọng lượng:

3103.19.00

Superphosphates nesoi

- - Phân phosphat đã nung

3103.90.01

Mineral or chemical fertilizers, phosphatic

Phân khoáng hoặc phân hóa học, phosphate.

3104.20.00

Potassium chloride

- Kali clorua

3104.30.00

Potassium sulfate

- Kali sulphat

3104.90.01

Mineral or chemical fertilizers, potassic, nesoi

Phân khoáng hoặc phân hóa học, potassic, nesoi

3105.10.00

Fertilizers of chapter 31 in tablets or similar forms or in packages of a gross weight not exceeding 10 kg

Phân bón ở chương 31 dạng viên hoặc dạng tương tự hoặc trong bao bì có tổng trọng lượng không quá 10 kg.

3105.20.00

Mineral or chemical fertilizers nesoi, containing the three fertilizing elements nitrogen, phosphorus and potassium

- Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa ba nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ, phospho và kali

3105.30.00

Diammonium hydrogenorthophosphate (Diammonium phosphate)

- Diamoni hydro orthophosphat (diamoni phosphat)

3105.40.00

Ammonium dihydrogenorthophosphate (Monoammonium phosphate), mixtures thereof with diammonium hydrogenorthophosphate (Diammonium phosphate)

- Amoni dihydro orthophosphat (monoamoni phosphat) và hỗn hợp của nó với diamoni hydro orthophosphat (diamoni phosphat)

3105.51.00

Mineral or chemical fertilizers nesoi, containing nitrates and phosphates

Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa 2 nguyên tố cấu thành phân bón là Nitrat và phosphate

3105.59.00

Mineral or chemical fertilizers nesoi, containing the two fertilizing elements nitrogen and phosphorus

- Phân khoáng hoặc phân hóa học khác có chứa hai nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ và phosphor.

3105.60.00

Mineral or chemical fertilizers nesoi, containing the two fertilizing elements phosphorous and potassium

- Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa hai nguyên tố cấu thành phân bón là phospho và kali

3105.90.00

Mineral or chemical fertilizers cont. two or three of the fertilizing elements nitrogen, phosphorus and potassium fertilizers, nesoi

- Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa hai hoặc 3 nguyên tố cấu thành phân bón là phospho và kali, nesoi

Nguồn: Agromonitor tổng hợp

* Bảng giá:    

Bảng giá thay đổi Kali dạng hạt quốc tế tại một số khu vực, USD/tấn

Khu vực

Giá, USD/tấn

Thay đổi, USD/tấn

5/7/2018

28/6/2018

Vancouver (FOB)

246-292

251-288

-5+4

Tây Bắc (FOB)

239-310

241-305

-2+5

Jordan (FOB)

262-285

265-280

-3+5

Israel (FOB)

260-307

265-302

-5+5

Đông Nam Á (CFR)

280-300

280-300

0

Brazil (CFR)

320-325

315-325

+5+0

Nguồn: Agromonitor tổng hợp

Bảng thống kê lưu trữ (tồn kho) MOP tại các cảng chính của Trung Quốc ngày 09/07/2018 (ước tính), nghìn tấn

Cảng

Lượng, nghìn tấn

Cảng Dinh Khẩu

74

Cảng Thiên Tân

9

Cảng Yên Đài

350

Cảng Thanh Đảo

250

Cảng Nam Kinh

139

Liên Vân Cảng

320

Cảng Trấn Giang

196

MaYonggang

170

Trạm Giang Giang

360

Fangchenggang

39

Cảng Bắc

23

Tổng

1930

Nguồn: Agromonitor tổng hợp

+ Ngày 11/7/2018, giá urea tiếp tục giảm nhẹ 10-20 NDT/tấn tại một số khu vực sản xuất trong khi tăng nhẹ tại Hà Bắc.

Giá Urea xuất xưởng/bán buôn tại Trung Quốc năm 2018, NDT/tấn

Chủng loại

Địa phương

Hình thức

11/7/18

10/7/18

9/7/18

5/7/18

Urea hạt trong Trung Quốc

Hà Bắc

Xuất xưởng

1930

1920-1930

1920-1930

1920-1930

Bán buôn

1930-2030

1930-2030

1930-2030

1930-2030

Hà Nam

Xuất xưởng

1930-1955

1950-1955

1950-1955

1950-1975

Bán buôn

1960-2020

1960-2020

1960-2020

1960-2020

Sơn Đông

Xuất xưởng

1970-2050

1970-2050

1960-2030

1960-2030

Bán buôn

1950-2050

1950-2050

1950-2050

1950-2050

Sơn Tây

Xuất xưởng

1850-1870

1850-1870

1850-1870

1860-1880

Bán buôn

-

-

-

-

Giang Tô

Xuất xưởng

2060

2060

2060

2060

Bán buôn

2100

2100

2100

2100

An Huy

Xuất xưởng

2000-2030

2000-2030

2030

2030-2060

Bán buôn

2050

2050

2050

2050-2110

Tứ Xuyên

Xuất xưởng

2000-2040

2030

2000-2060

2050-2060

Bán buôn

1950-2100

1950-2100

1950-2100

1950-2100

Cam Túc

Xuất xưởng

1880

1880

1920

1920

Bán buôn

1800-2020

1800-2020

1800-2020

1800-2020

Ninh Hạ

Xuất xưởng

1740-1800

1760-1800

1760-1800

1810-1900

Bán buôn

1850

1850

1850-1950

1850-1950

Hắc Long Giang

Xuất xưởng

1830

1830

1830

1830

Bán buôn

2050-2120

2050-2120

2050-2120

2050-2120

Ure hạt đục Trung Quốc

Hà Bắc

Xuất xưởng

-

-

-

-

Hà Nam

Xuất xưởng

-

-

-

-

Sơn Đông

Xuất xưởng

-

-

2060

2060

Sơn Tây

Xuất xưởng

1820-1850

1820-1890

1850-1890

1850-1890

Giang Tô

Xuất xưởng

2030

2030

2030

2030

Nguồn: Fert

+ Ngày 11/7/2018, tại Trung Quốc, giá DAP bán buôn ở mức 2559,29 NDT/tấn còn MOP ở mức 2216,67 NDT/tấn.

Giá DAP/MOP/S bán buôn tại Trung Quốc năm 2018, NDT/tấn

Giá: NDT/tấn

10/7-11/7/18

26/6-9/7/18

12/6-25/6/18

06/6-11/6/18

05/6/18

30/5-04/6/18

29/5/18

DAP

2559.29

2559.29

2559.29

2559.29

2559.29

2559.29

2569.29

MOP

2216.67

2216.67

2216.67

2216.67

2300

2200

2200

Lưu huỳnh

1080

1075.56

1083.33

1095.56

1095.56

1122.22

1122.22

Nguồn: Sunsirs

Giá Urea hạt đục tại Vịnh Mỹ năm 2018, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 11/7/18 so với 10/7/18

11/7/2018

10/7/2018

9/7/2018

6/7/2018

5/7/2018

7/18

0

247.5

247.5

247.5

246.5

247

8/18

-0.5

248

248.5

246

247.5

253.5

9/18

0

248.5

248.5

250

252.5

254

10/18

-1

247

248

253.5

255

254

Nguồn: CME

Giá Urea hạt đục tại Trung Đông năm 2018, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 11/7/18 so với 10/7/18

11/7/2018

10/7/2018

9/7/2018

6/7/2018

5/7/2018

7/18

-1

277

278

279

279.5

279.5

8/18

-3

274.5

277.5

279

279

280

9/18

+0.5

266

265.5

280.5

281.5

283

10/18

+3.5

266

262.5

278

278

278

Nguồn: CME

Giá Urea tại Ai Cập năm 2018, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 11/7/18 so với 10/7/18

11/7/2018

10/7/2018

9/7/2018

6/7/2018

5/7/2018

7/18

0

287.5

287.5

287.5

286.5

285

Nguồn: CME

Giá DAP tại Nola năm 2018, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 11/7/18 so với 10/7/18

11/7/2018

10/7/2018

9/7/2018

6/7/2018

5/7/2018

7/18

0

400

400

401

401

400

8/18

0

398

398

398

397

397

9/18

0

398.5

398.5

398.5

397.5

397.5

10/18

-1

396

397

396.5

396.5

396.5

Nguồn: CME

Giá UAN tại Nola năm 2018, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 11/7/18 so với 10/7/18

11/7/2018

10/7/2018

9/7/2018

6/7/2018

5/7/2018

7/18

+1

163

162

162

162.5

163.5

8/18

+6

163

157

160

163

163

9/18

+4.5

163

158.5

163.5

165

165

10/18

-2

170

172

172.5

174.5

174.5

Nguồn: CME

* Tin vắn:­

+ Ngày 12/7/2018, NHNN công bố tỷ giá trung tâm giữa VND/USD là 22.652 đồng/USD, tăng 5 đồng so với ngày 11/7. Với biên độ +/-3%, tỷ giá trần-sàn được NHTM áp dụng khoảng 23.331-21.972 đồng/USD.

Tỷ giá VND/USD và VND/CNY tại một số ngân hàng

 

VND/USD

VND/CNY

 

Vietcombank

Vietinbank

Eximbank

Vietinbank

Eximbank

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

7/7

22.995

23.065

22.994

23.074

22.980

23.090

3.438

3.498

3.432

3.514

9/7

23.005

23.075

22.999

23.079

22.980

23.080

3.452

3.512

3.442

3.523

10/7

23.000

23.070

22.998

23.078

22.980

23.080

3.445

3.505

3.441

3.522

11/7

23.005

23.075

22.999

23.079

22.980

23.080

3.428

3.488

3.416

3.496

12/7

23.005

23.075

23.002

23.082

22.990

23.080

3.411

3.471

3.405

3.484

Thay đổi

0.000

0.000

0.003

0.003

0.010

0.000

-0.017

-0.017

-0.011

-0.012

                         

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Tham khảo giá phân bón bán ra của CTCP Vinacam ngày 12/7/2018

Chủng loại

Giá (đ/kg)

TP.HCM

Hà Nội

Quy Nhơn

Urea hạt đục Nga

7000

 

 

SA Nhật hiệu Con hổ

3350

-

-

SA Trung Quốc Capro

3750

-

-

SA Trung Quốc Miểng

-

-

-

SA Trung Quốc bột trắng

2700

-

-

Kali Israel hạt Miểng

6950

-

-

Kali Israel hạt nhuyển (bột)

6450

-

-

Kali Israel trắng

7000

-

-

DAP Nga đen

11800

-

-

Urea hạt trong Nga

6950

-

-

Kali Chile trắng

-

-

-

SA Nhật vàng kim cương

3400

-

-

SA Nhật bột vàng

-

-

-

NPK Korea 16-16-8+TE

-

-

-

NPK Korea 16-8-16+TE

-

-

-

DAP Korea đen

14400

-

-

DAP ÚC

11600

-

-

SA Korea Vàng

-

 

 

Urea Ninh Bình bao Vinacam

 

-

-

Urea Phú Mỹ

7000

-

-

Urea đục Cà Mau

7000

-

-

Urea đục Malaysia

6950

-

-

SA Vàng Thái Lan

-

 

 

Urea Indo hạt trong

6900

-

-

DAP Humic

11600

11000

-

Nguồn: Vinacam

Tin tham khảo