Thị trường Phân bón ngày 12/10/2018

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường Phân bón ngày 12/10/2018

1. Thị trường Việt Nam

* Sài Gòn:

+ Sáng ngày 12/10, tại chợ Trần Xuân Soạn, chào bán Ure Phú Mỹ, Ure Cà Mau lần lượt ở mức 7900-8200 đ/kg và 7950-8200 đ/kg; DAP xanh hồng hà 64%, DAP xanh Tường Phong 64% ở mức 12800-12900 đ/kg và 12500 đ/kg.

Tham khảo bảng giá giao dịch các mặt hàng phân bón tại chợ Trần Xuân Soạn năm 2017, Vnd/kg

 

12/10/2018

11/10/2018

Urê

 

 

Ure Phú Mỹ

7900-8200

7900-8200

Ure Cà Mau

7950-8200

7950-8200

Kali

 

 

Kali Phú Mỹ (miểng)

7300-7400

7300-7400

Kali Israel (miểng)

7500-7600

7500-7600

Kali Nga (miểng)

7500-7600

7500-7600

DAP

 

 

DAP xanh hồng hà, 64%

12800-12900 (Nguyễn Phan 13000)

12800-12900 (Nguyễn Phan 13000)

DAP xanh Tường Phong 60%

11600 (giao đầu tháng 11)

11600 (giao đầu tháng 11)

DAP xanh Tường Phong 64%

12500 (cảng Sài Gòn)

12500 (cảng Sài Gòn)

DAP Đình Vũ xanh

10000-10200-10300 (giao cuối tháng 10)

10000-10200-10300 (giao cuối tháng 10)

NPK

 

 

NPK 5 sao 16-16-8+13S

8400-8500

8400-8500

NPK Việt Nhật 16-16-8+13S

8700

8700

NPK Bình Điền 16-16-8+9S+TE

8665

8665

NPK Phú Mỹ (16-16-8 + 13S + TE)

8400-8600

8400-8600

SA

 

 

SA Nhật – K.Cương

3800-3900

3800-3900

SA Phú Mỹ (Nhật)

4100-4200

4100-4200

SA Trung Quốc bột mịn

3200 (màu trắng)

3200 (màu trắng)

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

* Miền Bắc/Hải Phòng:

Tại miền Bắc, nhu cầu phân bón tại miền Bắc thấp, giá phân bón vẫn giữ ở mức cao. Một tàu Kali bột Phú Mỹ mới cập cảng miền Bắc, chào giá 7100 đ/kg tại cầu cảng.

* Tây Nam Bộ:

Tại Tây Nam Bộ, liên tục nhiều ngày qua, lũ lụt kết hợp triều cường gây ngập nặng tại một vài khu vực như Cần Thơ,…, nguy cơ cao xảy ra ngập lụt tại vùng trũng thấp và mất an toàn đê bao tại các tỉnh Kiên Giang, An Giang, Đồng Tháp, Long An.

Theo số liệu của Cục Trồng Trọt- Bộ NN&PTNT, tính đến ngày 12/10, các tỉnh ĐBSCL đã thu hoạch xong vụ Hè Thu 2018 và xuống giống khoảng 95% diện tích vụ Thu Đông.

Tại Sóc Trăng, chào giá phân bón tăng

Bảng giá Ure bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Sóc Trăng, đồng/kg.

Ngày

 

Ure Phú Mỹ

Ure Cà Mau

12/10/2018

Bán ra tại kho cấp 1

8000-8100

8300-8400

10/10/2018

Bán ra tại kho cấp 1

7900-8000

8100-8200

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá DAP bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Sóc Trăng, đồng/kg

Ngày

 

DAP xanh hồng hà 64%

DAP Tường Phong 64%

12/10/2018

Bán ra tại kho cấp 1

13000

12500-12600

10/10/2018

Bán ra tại kho cấp 1

13000

12300-12500 (hàng kho)

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá Kali bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Sóc Trăng, đồng/kg

Ngày

 

Kali Israel bột (SG)

Kali Israel miểng (SG)

Kali Nga miểng (SG)

12/10/2018

Bán ra tại kho cấp 1

7000-7100

7600-7700

7600-7700

10/10/2018

Bán ra tại kho cấp 1

6700-6800

7500-7600

7500-7600

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

2. Thị trường quốc tế

* Bảng giá:

Diễn biến giá Urea trên thị trường quốc tế năm 2018, USD/tấn FOB

Chủng loại

5/10-11/10

28/9-4/10

21/9-27/9

14/9-20/9

7/9-13/9

3/9-6/9

27/8-30/8

Ure hạt trong

Baltic

312-313

298-299

276-283

275-279

276-279

264-267

265-275

Yuzhnyy

305-310

285

275-280

272-275

271-272

265-270

260-265

Trung Đông

339-340

338-339

315-321

310-315

305-310

298-300

295-300

Đông Nam Á

305-320

 

298-299

298-299

295-296

295-296

292-293

Trung Quốc

336-338

316-320

310-315

310-315

305-310

298-300

295-300

Ure hạt đục

Trung Đông

294-340

297-340

285-320

279-310

283-308

280-301

278-301

Ai Cập

326-334

335

305-312

307

307-308

305-307

294-305

Nola (*)

 

316

306

298

297

294

292

Trung Quốc

333-335

315-320

310-315

310-315

305-306

298-300

293-300

Đông Nam Á

321-322

317-324

312-315

305-312

305-308

295-307

300-304

Đông Nam Á (CFR)

344-346

325-330

319-321

319-321

319-321

305-320

313-317

Brazil (CFR)

342-350

330-345

321-328

317-319

310-315

311-313

308-315

Brazil (*)

 

339

325

320

313

312

312

Baltic

314-320

302-314

293-302

283-301

283-290

284-295

281-285

Biển Đen

313-320

301-314

292-300

288-291

282-288

282-285

279-285

Nguồn: Fertecon- Agromonitor tổng hợp- (*) Mosaicco

+ Ngày 11/10/2018, giá urea xuất xưởng/bán buôn tạm giữ tại hầu hết các khu vực, ngoại trừ tăng nhẹ tại Sơn Đông và giảm nhẹ tại Sơn Tây.

Giá Urea xuất xưởng/bán buôn tại Trung Quốc năm 2018, NDT/tấn

Chủng loại

Địa phương

Hình thức

11/10/18

10/10/18

9/10/18

8/10/18

Urea hạt trong Trung Quốc

Hà Bắc

Xuất xưởng

2200-2230

2200-2230

2200-2230

2200

Bán buôn

2250

2250

2250

2250

Hà Nam

Xuất xưởng

2150-2155

2150-2155

2140-2150

2135-2140

Bán buôn

2200

2200

2200

2200

Sơn Đông

Xuất xưởng

2180-2200

2170-2200

2170-2200

2160-2180

Bán buôn

2230

2230

2230

2230

Sơn Tây

Xuất xưởng

2110-2120

2110-2150

2110-2150

2050-2060

Bán buôn

-

-

-

-

Giang Tô

Xuất xưởng

2260

2260

2220

2190

Bán buôn

2300-2350

2300-2350

2300-2350

2050

An Huy

Xuất xưởng

2180-2220

2180-2220

2180-2220

2150-2190

Bán buôn

2300

2300

2300

2250

Tứ Xuyên

Xuất xưởng

2160-2230

2160-2230

2160-2230

2230

Bán buôn

-

-

-

-

Cam Túc

Xuất xưởng

2030

2030

2020

-

Bán buôn

-

-

-

-

Ninh Hạ

Xuất xưởng

2000

2000

1950

-

Bán buôn

-

-

-

-

Hắc Long Giang

Xuất xưởng

2050-2080

2050-2080

2050-2080

2050-2080

Bán buôn

-

-

-

-

Ure hạt đục Trung Quốc

Hà Bắc

Xuất xưởng

-

-

-

-

Hà Nam

Xuất xưởng

-

-

-

-

Sơn Đông

Xuất xưởng

-

-

-

-

Sơn Tây

Xuất xưởng

2110-2150

2110-2150

2110-2150

2050-2060

Giang Tô

Xuất xưởng

2250

2250

2210

2180

Nguồn: Fert

+ Ngày 11/10/2018, tại Trung Quốc, giá DAP bán buôn ở mức 2641 NDT/tấn còn MOP ở mức 2375 NDT/tấn.

Giá DAP/MOP/S bán buôn tại Trung Quốc năm 2018, NDT/tấn

Giá: NDT/tấn

9/10-11/10

1/10-8/10

25/9-30/9

18/9-24/9

17/9

14/9-16/9

13/9

DAP

2641

2641

2641

2641

2641

2639.17

2612.14

MOP

2375

2375

2266.67

2266.67

2266.67

2266.67

2266.67

Lưu huỳnh

1407.78

1352.22

1352.22

1335.56

1301.11

1301.11

1301.11

Nguồn: Sunsirs

Giá Urea hạt đục tại Vịnh Mỹ năm 2018, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 11/10/18 so với 10/10/18

11/10/2018

10/10/2018

9/10/2018

8/10/2018

5/10/2018

10/2018

0

318.5

318.5

319.5

322.5

320

11/2018

0

311

311

321

323.5

322.5

12/2018

-1

309.5

310.5

320.5

325

325

1/2019

+0.5

312

311.5

320.55

325

323

Nguồn: CME

Giá Urea hạt đục tại Trung Đông năm 2018, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 11/10/18 so với 10/10/18

11/10/2018

10/10/2018

9/10/2018

8/10/2018

5/10/2018

10/2018

-0.5

337

337.5

340

340

339

11/2018

+1

336

335

339

344

342

12/2018

-2

334

336

339

342.5

340

1/2019

-2.5

331.5

334

335.5

335.5

334

Nguồn: CME

Giá Urea tại Ai Cập năm 2018, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 11/10/18 so với 10/10/18

11/10/2018

10/10/2018

9/10/2018

8/10/2018

5/10/2018

10/2018

-7.5

332.5

340

339

339

336.5

11/2018

-2

337.5

339.5

343

345

344

Nguồn: CME

Giá DAP tại Nola năm 2018, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 11/10/18 so với 10/10/18

11/10/2018

10/10/2018

9/10/2018

8/10/2018

5/10/2018

10/2018

0

423

423

423

423

423

12/2018

0

414

414

412.5

412.5

412.5

Nguồn: CME

Giá UAN tại Nola năm 2018, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 11/10/18 so với 10/10/18

11/10/2018

10/10/2018

9/10/2018

8/10/2018

5/10/2018

10/2018

0

213

213

216

216

216

11/2018

0

213

213

215

216.5

215

12/2018

0

213

213

217.5

217.5

220

1/2019

+1

213.5

212.5

222.5

222.5

222.5

Nguồn: CME

* Tin vắn:­  

+ 9 tháng đầu năm, tổng doanh thu của Đạm Cà Mau (DCM) ước đạt 4.626 tỷ đồng, bằng 83% kế hoạch. Lợi nhuận trước thuế 569,5 tỷ đồng, giảm 10% so với cùng kỳ và bằng 83% kế hoạch năm. DCM cho biết nhà máy đang vận hành với công suất trung bình 110% công suất giúp cho nhà máy duy trì sản xuất ổn định 9 tháng đầu năm đạt 586.000 tấn, bằng 78% kế hoạch năm 2018.

+ Ngày 12/10/2018, tỷ giá trung tâm VND/USD được Ngân hàng Nhà nước công bố ở mức 22.721 đồng/USD, tăng 3 đồng so với ngày 11/10. Với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần mà các ngân hàng áp dụng hôm nay là 23.404 VND/USD và tỷ giá sàn là 22.040 VND/USD.

Tỷ giá ngoại tệ tại một số ngân hàng Việt Nam

 

USD/VND

CNY/VND

 

Vietcombank

Vietinbank

Eximbank

Vietinbank

Eximbank

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

8/10

23.315

23.395

23.309

23.389

23.290

23.390

3.356

3.416

3.362

3.441

9/10

23.315

23.395

23.312

23.392

23.300

23.395

3.344

3.404

3.337

3.415

10/10

23.315

23.395

23.300

23.380

23.280

23.380

3.342

3.402

3.336

3.414

11/10

23.305

23.385

23.304

23.384

23.280

23.380

3.339

3.399

3.331

3.409

12/10

23.305

23.385

23.304

23.384

23.280

23.380

3.353

3.413

3.351

3.430

Thay đổi

0.000

0.000

0.000

0.000

0.000

0.000

0.014

0.014

0.020

0.021

                         

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Tham khảo giá phân bón bán ra của CTCP Vinacam ngày 12/10/2018

Chủng loại

Giá (đ/kg)

TP.HCM

Hà Nội

Quy Nhơn

Urea hạt đục Nga

-

-

-

SA Nhật hiệu Con hổ

3400

-

-

SA Trung Quốc Capro

3750

-

-

SA Trung Quốc Miểng

2700

-

-

SA Trung Quốc bột trắng

2700

-

-

Kali Israel hạt Miểng

7600

-

-

Kali Israel hạt nhuyển (bột)

7000

-

-

Kali Israel trắng

7400

-

-

DAP Nga đen

-

-

-

Urea hạt trong Nga

-

-

-

Kali Chile trắng

-

-

-

SA Nhật vàng kim cương

-

-

-

SA Nhật bột vàng

3800

-

-

NPK Korea 16-16-8+TE

-

-

-

NPK Korea 16-8-16+TE

-

-

-

Kali Potash

9000

 

 

SA Kim Cương Đài Loan

4000

 

 

DAP Korea đen

14900

-

-

DAP ÚC

12600

-

-

SA Korea Vàng

-

 

 

Urea Ninh Bình bao Vinacam

7600

-

-

Urea Phú Mỹ

7900

-

-

Urea đục Cà Mau

8200

-

-

Urea đục Malaysia

8200

-

-

SA Vàng Thái Lan

-

-

-

Urea Indo hạt trong

-

-

-

DAP Humic

13000

-

-

Nguồn: Vinacam

 

Tin tham khảo