Thị trường Phân bón ngày 12/1/2019

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường Phân bón ngày 12/1/2019

1. Thị trường Việt Nam

* Sài Gòn: giao dịch chậm

+ Sáng ngày 12/1, tại Sài Gòn, chào bán Ure Phú Mỹ, Ure Cà Mau ở mức 7800-7900 đ/kg và 7500-7600 đ/kg.

Tham khảo bảng giá giao dịch các mặt hàng phân bón tại chợ Trần Xuân Soạn năm 2018, Vnd/kg

 

12/1/2019

11/1/2019

Urê

 

 

Ure Phú Mỹ

7800-7900

7800-7900

Ure Cà Mau

7500-7600 (giá lệnh nhà máy 7400)

7500-7600 (giá lệnh nhà máy 7400)

Kali

 

 

Kali Phú Mỹ (miểng)

7900-8000

7900-8000

Kali Israel (miểng)

8100 (Vinacam); 8100-8150 (Cà Mau)

8100 (Vinacam); 8100-8150 (Cà Mau)

Kali Belarus miểng

8050-8100 (cầu cảng)

8050-8100 (cầu cảng)

DAP

 

 

DAP xanh hồng hà, 64%

12650-12700

12650-12700

DAP xanh Tường Phong 60%

11900

11900

DAP xanh Tường Phong 64%

12400

12400

DAP Đình Vũ xanh

10500 (giao hàng tháng 12)

10500 (giao hàng tháng 12)

NPK

 

 

NPK 5 sao 16-16-8+13S

8400-8500

8400-8500

NPK Việt Nhật 16-16-8+13S+TE

8900-8950 (giao tại kho nhà máy)

8900-8950 (giao tại kho nhà máy)

NPK Bình Điền 16-16-8+13S

8910-9060

8910-9060

NPK Phú Mỹ (16-16-8 + 13S + TE)

8500-8600

8500-8600

SA

 

 

SA Nhật – K.Cương

3800-3900-4100

3800-3900-4100

SA Phú Mỹ (Nhật)

4100-4200

4100-4200

SA Trung Quốc bột mịn

3200 (màu trắng)

3200 (màu trắng)

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

2. Thị trường quốc tế

* Bảng giá:

Diễn biến giá Urea trên thị trường quốc tế năm 2018-2019, USD/tấn FOB

Chủng loại

4/1/19-10/1/19

31/12/18-3/1/19

13/12-20/12/18

7/12-13/12/18

30/11-6/12/18

23/11-29/11/18

16/11-22/11/18

Ure hạt trong

Baltic

261-275

255-260

253-260

270-275

280-283

285-290

289-295

Yuzhnyy

270

270

260-265

270

270-285

290-295

290-295

Trung Đông

285-288

285-288

280-289

280-291

304-306

304-306

318-319

Đông Nam Á

275-276

-

-

-

-

-

305

Trung Quốc

295-288

285-288

280-289

289-291

304-306

304-306

315-320

Ure hạt đục

Trung Đông

258-285

255-284

246-285

253-285

258-300

262-296

270-319

Ai Cập

300

281-300

266-270

281-285

291-293

305-315

305-318

Nola (*)

271

270

261

268

272

277

288

Trung Quốc

281-286

276-280

281-284

295-298

304-305

305-310

318-320

Đông Nam Á

285-287

283-287

283-287

300-303

307-310

312-317

322-324

Đông Nam Á (CFR)

300-310

298-320

298-305

300-305

325-333

335-340

340-345

Brazil (CFR)

295-304

290-300

280-283

280-294

300-305

310-315

315-325

Brazil (*)

301

295

281

286

303

311

319

Baltic

260-285

271-273

250-260

265-270

283-290

294-295

293-299

Biển Đen

270-281

271-273

253-257

265-270

283-290

294-295

294-296

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp (*: Mosaicco)

Giá Phosphate tại một số khu vực trên thế giới trong năm 2018-2019

Thị trường

Đơn vị

4/1/19-10/1/19

31/12/18-3/1/19

13/12-20/12/18

7/12-13/12/18

30/11-6/12/18

23/11-29/11/18

DAP Tampa

USD/t FOB

420

419

420

420

421

427

DAP Morocco

USD/t FOB

443

444

444

444

444

445

DAP CFL

USD/st FOB

415

415

415

415

415

425

DAP Nola

USD/st FOB

385

388

386

390

393

401

DAP Ả rập xê út

USD/t FOB

411

411

411

416

419

420

DAP Trung Quốc

USD/t FOB

402

404

407

406

406

406

DAP Ấn Độ C&F

USD/t CFR

411

415

415

419

419

422

MAP Brazil C&F

USD/t CFR

434

436

438

439

442

448

MAP Nola

USD/st FOB

393

397

396

396

400

410

Nguồn: Mosaicco                      

 

 

Giá MOP tại một số khu vực trên thế giới trong năm 2018-2019

Thị trường

Đơn vị

4/1/19-10/1/19

31/12/18-3/1/19

13/12-20/12/18

7/12-13/12/18

30/11-6/12/18

23/11-29/11/18

Nola

USD/st FOB

288

290

291

291

291

292

Cornbelt

USD/t FOB

318

317

318

318

318

318

Brazil C&F

USD/t C&F

355

355

355

355

357

358

SE Asia C&F

USD/t C&F

306

306

306

306

306

306

Nguồn: Mosaicco

Giá Ammonia/Sulphur tại Tampa (Mỹ) trong năm 2018-2019, USD/tấn CFR

Thị trường

4/1/19-10/1/19

31/12/18-3/1/19

13/12-20/12/18

7/12-13/12/18

30/11-6/12/18

23/11-29/11/18

Ammonia Tampa C&F

285

285

325

325

325

325

Sulphur Tampa C&F

140

140

140

140

140

140

Nguồn: Mosaicco

+ Ngày 11/1/2019, tại Trung Quốc, giá DAP bán buôn ở mức 2775 NDT/tấn còn MOP ở mức 2420 NDT/tấn.

Giá DAP/MOP/S bán buôn tại Trung Quốc năm 2018-2019, NDT/tấn

Giá: NDT/tấn

8/1-11/1/19

2/1-7/1/19

18/12/18-1/1/19

10/12-17/12/18

5/12-9/12/18

4/12/18

1/12-3/12/18

DAP

2775

2775

2775

2775

2775

2775

2775

MOP

2420

2420

2420

2420

2420

2400

2400

Lưu huỳnh

1433.33

1393.33

1360

1310

1326.67

1326.67

1373.33

Nguồn: Sunsirs 

Giá Urea hạt đục tại Vịnh Mỹ năm 2019, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 11/1/19 so với 10/1/19

11/1/2019

10/1/2019

9/1/2019

8/1/2019

7/1/2019

1/2019

-2.5

274.5

277

273

271.5

271.5

2/2019

-0.5

277.5

278

278

270.5

274

3/2019

-1

279.5

280.5

281

275.5

276.5

4/2019

+2.5

276

273.5

277.5

271.5

272.5

Nguồn: CME                                                     

Giá Urea hạt đục tại Trung Đông năm 2019, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 11/1/19 so với 10/1/19

11/1/2019

10/1/2019

9/1/2019

8/1/2019

7/1/2019

1/2019

-3.5

285.5

289

286.5

286.5

288

2/2019

0

0

292.5

291

285.5

291

3/2019

-1

294

295

291

287

291.5

Nguồn: CME

Giá DAP tại Nola năm 2019, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 11/1/19 so với 10/1/19

11/1/2019

10/1/2019

9/1/2019

8/1/2019

7/1/2019

1/2019

-1

389

390

390

390

390

2/2019

0

384

384

385

385

387

3/2019

-3

387

390

390

390

391

Nguồn: CME

Giá UAN tại Nola năm 2019, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 11/1/19 so với 10/1/19

11/1/2019

10/1/2019

9/1/2019

8/1/2019

4/1/2019

1/2019

+3

207

204

204

204

206

2/2019

-1.5

201.5

203

203.5

202.5

207

3/2019

-1.5

205.5

207

206.5

206.5

210

4/2019

-0.5

208.5

209

210

210

210.5

Nguồn: CME

* Tin vắn:­                                                            

+ Ngày 12/1/2019, tỷ giá trung tâm VND/USD được Ngân hàng Nhà nước công bố ở mức 22.835 đồng/USD, ngang giá so với ngày 11/1/2019. Với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần mà các ngân hàng áp dụng hôm nay là 23.519 VND/USD và tỷ giá sàn là 22.150 VND/USD.

Tỷ giá ngoại tệ tại một số ngân hàng Việt Nam

 

USD/VND

CNY/VND

 

Vietcombank

Vietinbank

Eximbank

Vietinbank

Eximbank

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

8/1

23.165

23.255

23.142

23.242

23.140

23.240

3.356

3.416

3.346

3.425

9/1

23.155

23.245

23.139

23.239

23.140

23.240

3.368

3.428

3.358

3.437

10/1

23.155

23.245

23.139

23.239

23.140

23.240

3.388

3.448

3.384

3.464

11/1

23.155

23.245

23.140

23.240

23.140

23.240

3.410

3.470

3.398

3.478

12/1

23.155

23.245

23.140

23.240

23.140

23.240

3.410

3.470

3.394

3.474

Thay đổi

0.000

0.000

0.000

0.000

0.000

0.000

0.000

0.000

-0.004

-0.004

                       

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp            

Tham khảo giá phân bón bán ra của CTCP Vinacam ngày 12/1/2019

Chủng loại

Giá (đ/kg)

TP.HCM

Hà Nội

Quy Nhơn

Urea hạt đục Nga

-

-

-

SA Nhật hiệu Con hổ

3350

-

-

SA TQ hiệu Con hổ

4000

 

 

SA Trung Quốc Capro

3750

-

-

SA Trung Quốc Miểng

4200

-

-

SA Trung Quốc bột trắng

2700

-

-

Kali Israel hạt Miểng

8100

-

-

Kali Israel hạt nhuyển (bột)

7200

-

-

Kali Israel trắng

7400

-

-

DAP Nga đen

-

-

-

Urea hạt trong Nga

-

-

-

Kali Chile trắng

-

-

-

SA Nhật vàng kim cương

-

-

-

SA Nhật bột vàng

3800

-

-

NPK Korea 16-16-8+TE

-

-

-

NPK Korea 16-8-16+TE

-

-

-

Kali Potash

9000

 

 

SA Kim Cương Đài Loan

4000

 

 

DAP Korea đen

15200

-

-

DAP ÚC

12600

-

-

SA Korea Vàng

-

 

 

Urea Ninh Bình bao Vinacam

8250

-

-

Urea Phú Mỹ

8400

-

-

Urea đục Cà Mau

8900

-

-

Urea đục Malaysia

8900

-

-

SA Vàng Thái Lan

-

-

-

Urea Indo hạt trong

-

-

-

DAP Humic

-

-

-

Nguồn: Vinacam

Tin tham khảo