Thị trường Phân bón ngày 12/06/2018
 

Thị trường Phân bón ngày 12/06/2018

1. Thị trường Việt Nam

* Sài Gòn

+ Ngày 12/06, tại chợ Trần Xuân Soạn, chào bán DAP xanh hồng hà 64%, DAP xanh tường phong 64% lần lượt ở mức 12200-12300 đ/kg và 11800 đ/kg.

Tham khảo bảng giá giao dịch các mặt hàng phân bón tại chợ Trần Xuân Soạn năm 2017, Vnd/kg

 

12/06/18

11/06/18

Urê

 

 

Ure Phú Mỹ

6900-7100

6900-7100

Ure Cà Mau

6900-7100

6900-7100

Ure Hà Bắc

6400-6500

6400-6500

Kali

 

 

Kali Phú Mỹ (miểng)

6900-7100

6900-7100

Kali Israel (miểng)

6750-6900 (tùy lượng)

6750-6900 (tùy lượng)

Kali Nga (miểng)

6700

6700

DAP

 

 

DAP xanh hồng hà, 64%

12200-12300 (Nguyễn Phan chào)

12200-12300 (Nguyễn Phan chào)

DAP xanh Tường Phong 60%

11100-11200 (kho)

11100-11200 (kho)

DAP xanh Tường Phong 64%

11800 (hàng ít)

11800 (kho)

DAP Đình Vũ 16-45

9450

9450

NPK

 

 

NPK 5 sao 16-16-8+13S

8400-8500

8400-8500

NPK Việt Nhật 16-16-8+13S

8500-8600

8500-8600

NPK Bình Điền 16-16-8+9S+TE

8665

8665

NPK Phú Mỹ (16-16-8 + 13S + TE)

8200

8200

SA

 

 

SA Nhật – K.Cương

3600-3700

3600-3700

SA Phú Mỹ (Nhật)

3450-3600

3450-3600

SA Trung Quốc bột mịn

2700

2700

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

* Đông Nam Bộ: giá Ure tăng

Tại Bình Phước, giá Ure tăng nhẹ: đại lý cấp 1 chào bán tại kho Ure Phú Mỹ; Ure Cà Mau ở mức 7200 đ/kg. Đạm Cà Mau tuần trước có bổ sung hàng về kho trung chuyển Đông Nam Bộ, giá tăng lên mức 7000-7050 đ/kg.

* Tây Nam Bộ:

Tính đến 07/06/2018, vụ Hè Thu tại ĐBSCL đã xuống giống được 1,276 triệu ha/1,65 triệu ha kế hoạch; thu hoạch 48,2 nghìn ha. Riêng tại Sóc Trăng, tính đến 7/6 vụ Hè thu 2018 xuống giống được 82.429 ha, đạt 57,9% so với kế hoạch, lúa tập trung giai đoạn mạ đến đẻ nhánh nên nhu cầu tiêu thụ phân bón vẫn ở mức cao. Tuy nhiên đại lý cấp 1 Sóc Trăng đã chuẩn bị hàng trước cho vụ Hè Thu nên đại lý cấp 1 nhập hàng chậm.

Bảng giá Ure bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Sóc Trăng, đồng/kg.

Ngày

 

Ure Phú Mỹ (nhà máy/kho)

Ure Cà Mau (nhà máy)

12/06/18

Bán ra tại kho cấp 1

7100

7100

08/06/18

Bán ra tại kho cấp 1

7100

7100

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá DAP bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Sóc Trăng, đồng/kg

Ngày

 

DAP xanh hồng hà 64%

DAP Tường Phong 60%

DAP xanh/đen Đình Vũ

12/06/18

Bán ra tại kho cấp 1

12100-12200 (hàng kho)

11300-11400

9600-9700

08/06/18

Bán ra tại kho cấp 1

12100-12200

11300-11400

9600-9700

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá Kali bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Sóc Trăng, đồng/kg

Ngày

 

Kali Israel bột (SG)

Kali Israel miểng (SG)

Kali Nga miểng (SG)

12/06/18

Bán ra tại kho cấp 1

6600-6700

7100-7200

7100-7200

08/06/18

Bán ra tại kho cấp 1

6600-6700

7100-7200

7100-7200

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

* Thông tin hàng tàu phân bón

+ Tiến độ làm hàng phân bón tại cụm cảng Sài Gòn, cập nhật ngày 12/06/18: Tính đến hết ngày 11/06, các tàu phân bón Zhen Zhu Hai (36300 tấn MOP Lithuania), Transco Sky (6300 tấn DAP Hàn) và Giang Hải 11 (4071 Ure Malay) hiện đang dỡ hàng tại cụm cảng Sài Gòn.

2. Thị trường quốc tế

* Bảng giá:                                                       

+ Ngày 11/06/2018, giá urea hạt trong xuất xưởng tăng nhẹ từ 10-20 NDT/tấn tại Sơn Đông, An Huy, Ninh Hạ trong khi giảm nhẹ tại Hà Nam; còn lại không đổi tại các khu vực khác.

Giá Urea xuất xưởng/bán buôn tại Trung Quốc năm 2018, NDT/tấn

Chủng loại

Địa phương

Hình thức

11/06/18

07/06/18

06/06/18

05/06/18

Urea hạt trong Trung Quốc

Hà Bắc

Xuất xưởng

1980-1990

1980-1990

1970-1980

1970

Bán buôn

1930-2030

1930-2030

1930-2030

1930-2030

Hà Nam

Xuất xưởng

1980-1995

1995-2010

1995-2010

1995-2000

Bán buôn

1960-2020

1960-2020

1940-2020

1940-2020

Sơn Đông

Xuất xưởng

1980-2030

1970-2020

1970-2020

1970-2020

Bán buôn

1950-2050

1950-2050

1950-2050

1950-2050

Sơn Tây

Xuất xưởng

1930-1940

1930-1940

1930-1940

1930-1950

Bán buôn

-

-

-

-

Giang Tô

Xuất xưởng

2090

2090

2070

2070

Bán buôn

2100

2100

2100

2020-2130

An Huy

Xuất xưởng

2050-2090

2050-2080

2050-2080

2050-2080

Bán buôn

2050-2110

2050-2110

2050-2110

2050-2110

Tứ Xuyên

Xuất xưởng

2050-2060

2050-2060

2050-2060

2050-2060

Bán buôn

1950-2100

1950-2100

1950-2100

1950-2100

Cam Túc

Xuất xưởng

1880

1880

1880

1880

Bán buôn

1800-2020

1800-2020

1800-2020

1800-2020

Ninh Hạ

Xuất xưởng

1810-1870

1810-1850

1810-1850

1810-1850

Bán buôn

1850-1950

1850-1950

1850-1950

1850-1950

Hắc Long Giang

Xuất xưởng

2070-2100

2070-2100

2070-2100

2070-2100

Bán buôn

2050-2200

2050-2200

2050-2200

2050-2200

Ure hạt đục Trung Quốc

Hà Bắc

Xuất xưởng

-

-

-

-

Hà Nam

Xuất xưởng

-

-

-

-

Sơn Đông

Xuất xưởng

2100-2100

2070-2080

2070-2080

2070-2080

Sơn Tây

Xuất xưởng

1920

1920

1920

1920-1950

Giang Tô

Xuất xưởng

2060

2060

2040

2040

Nguồn: Fert

+ Ngày 11/06/2018, tại Trung Quốc, giá DAP bán buôn ở mức 2559,29 NDT/tấn còn MOP ở mức 2216,67 NDT/tấn.

Giá DAP/MOP/S bán buôn tại Trung Quốc năm 2018, NDT/tấn

Giá: NDT/tấn

06/06-11/06/18

05/06/18

04/06/18

29/05/18

25/05-28/05/18

23/05-24/05/18

22/05/18

DAP

2559.29

2559.29

2559.29

2569.29

2569.29

2569.29

2585.62

MOP

2216.67

2300

2200

2200

2200

2200

2200

Lưu huỳnh

1095.56

1095.56

1122.22

1122.22

1124.44

1128.89

1128.89

Nguồn: Sunsirs

Giá Urea hạt đục tại Vịnh Mỹ năm 2018, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 11/06/18 so với 08/06/18

11/06/2018

08/06/2018

07/06/2018

06/06/2018

05/06/2018

06/18

+2

238

236

230

230

230

07/18

+5

236

231

226.5

223.5

226

08/18

+3

231

228

224.5

224.5

226.5

09/18

+3

231

228

226

227.5

227

Nguồn: CME

Giá Urea hạt đục tại Trung Đông năm 2018, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 11/06/18 so với 08/06/18

11/06/2018

08/06/2018

07/06/2018

06/06/2018

05/06/2018

06/18

+1

253

252

251

251

255.5

07/18

+1.5

256

255

252.5

250

256.5

Nguồn: CME

Giá Urea tại Ai Cập năm 2018, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 11/06/18 so với 08/06/18

11/06/2018

08/06/2018

07/06/2018

06/06/2018

05/06/2018

06/18

0

252.5

252.5

252.5

252.5

255

07/18

0

252.5

252.5

252.5

252.5

255

Nguồn: CME

Giá DAP tại Nola năm 2018, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 11/06/18 so với 08/06/18

11/06/2018

08/06/2018

07/06/2018

06/06/2018

05/06/2018

07/18

-2

398

400

394.5

392.5

391.5

08/18

-0.5

400

400.5

395

394

390

09/18

-1.5

399.5

401

396.5

394.5

390

Nguồn: CME

Giá UAN tại Nola năm 2018, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 11/06/18 so với 08/06/18

11/06/2018

08/06/2018

07/06/2018

06/06/2018

05/06/2018

06/18

0

164.5

164.5

164.5

165

164.5

07/18

0

161

161

161

161

162

08/18

0

157

157

157

158

158

09/18

0

157

157

157

158

157

Nguồn: CME

* Tin vắn:­

+ Ngày 12/06/2018, NHNN công bố tỷ giá trung tâm giữa VND/USD là 22.575 đồng/USD, tăng 8 đồng so với ngày 11/06. Với biên độ +/-3%, tỷ giá trần-sàn được NHTM áp dụng khoảng 23.252-21.898 đồng/USD.

Tỷ giá VND/USD và VND/CNY tại một số ngân hàng

 

VND/USD

VND/CNY

 

Vietcombank

Vietinbank

Eximbank

Vietinbank

Eximbank

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

07/06

22.765

22.835

22.744

22.824

22.740

22.830

3.535

3.595

3.527

3.608

08/06

22.765

22.835

22.753

22.833

22.750

22.840

3.526

3.586

3.521

3.606

09/06

22.765

22.835

22.753

22.833

22.750

22.840

3.526

3.586

3.521

3.606

11/06

22.770

22.840

22.756

22.836

22.750

22.840

3.530

3.590

3.522

3.604

12/06

22.775

22.845

22.773

22.853

22.760

22.850

3.532

3.592

3.524

3.606

Thay đổi

0.005

0.005

0.007

0.007

0.010

0.010

0.002

0.002

0.002

0.002

                         

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Tham khảo giá phân bón bán ra của CTCP Vinacam ngày 12/06/2018

Chủng loại

Giá (đ/kg)

TP.HCM

Hà Nội

Quy Nhơn

Urea hạt đục Nga

6800

 

 

SA Nhật hiệu Con hổ

3350

-

-

SA Trung Quốc Capro

3750

-

-

SA Trung Quốc Miểng

3650

-

-

SA Trung Quốc bột trắng

2700

-

-

Kali Israel hạt Miểng

7050

-

-

Kali Israel hạt nhuyển (bột)

6450

-

-

Kali Israel trắng

7000

-

-

DAP Nga đen

12000

-

-

Urea hạt trong Nga

6700

-

-

Kali Chile trắng

-

-

-

SA Nhật vàng kim cương

3450

-

-

SA Nhật bột vàng

3400

-

-

NPK Korea 16-16-8+TE

8000

-

-

NPK Korea 16-8-16+TE

8300

-

-

DAP Korea đen

14000

-

-

DAP ÚC

11700

-

-

SA Korea Vàng

3350

 

 

Urea Ninh Bình bao Vinacam

6500

-

-

Urea Phú Mỹ

6700

-

-

Urea đục Cà Mau

6800

-

-

Urea đục Malaysia

6800

-

-

SA Vàng Thái Lan

-

 

 

Urea Indo hạt trong

-

-

-

DAP Humic

11700

11000

-

Nguồn: Vinacam

Tin tham khảo