Thị trường Phân bón ngày 11/9/2019
 

Thị trường Phân bón ngày 11/9/2019

1. Thị trường Việt Nam

* Sài Gòn: giao dịch chậm

Tại Sài Gòn, nhu cầu phân bón thấp. Chào bán Ure Phú Mỹ ở mức 6850-6950 đ/kg, Ure Cà Mau 6950-7000 đ/kg.

Tham khảo bảng giá giao dịch các mặt hàng phân bón tại quận 7 Sài Gòn năm 2019, Vnd/kg

 

11/9/2019

10/9/2019

Urê

 

 

Ure Phú Mỹ

6850-6950 (Sài Gòn; Bình Dương)

6850-6950 (Sài Gòn; Bình Dương)

Ure Cà Mau

6950-7000 (Sài Gòn); 6900 (lệnh mới 9/9)

6950-7000 (Sài Gòn); 6900 (lệnh mới 9/9)

Kali

 

 

Kali Phú Mỹ (miểng)

7900-8000

7900-8000

Kali Israel miểng Vinacam

7800 (kho)

7800 (kho)

Kali Belarus miểng

7700-7750 (7700 giá chào dự kiến tại cầu cảng tàu về 12/9)

7700-7750 (7700 giá chào dự kiến tại cầu cảng tàu về 12/9)

DAP

 

 

DAP xanh hồng hà, 64%

11300-11350 (giá ký quỹ, giao tháng 9 ở mức 11000)

11300-11350 (giá ký quỹ, giao tháng 9 ở mức 11000)

DAP xanh Tường Phong 64%

10300-10350 giá ký quỹ, giao tháng 9

10300-10350 giá ký quỹ, giao tháng 9

DAP Đình Vũ xanh

8800

8800

NPK

 

 

NPK 5 sao 16-16-8+13S

8400-8500

8400-8500

NPK Việt Nhật 16-16-8 +13S+TE

8600 (nhà máy)

8600 (nhà máy)

NPK Bình Điền 16-16-8+13S (tạo hạt)

8910-9060

8910-9060

NPK Phú Mỹ (Nga 16-16-8 + 13S + TE)

8300-8400

8300-8400

SA

 

 

SA Nhật – K.Cương

3800-3900-4100

3800-3900-4100

SA Phú Mỹ (Nhật)

3500-4000

3500-4000

SA bột mịn Trung Quốc

3150-3200

3150-3200

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

* Miền trung: nhu cầu thấp do lúa hết vụ, hoa màu ít

Tại miền Trung, nhu cầu phân bón thấp do hết vụ, thời tiết nắng nóng. Hầu hết các khu vực đang thu hoạch được khoảng 90% lúa Hè Thu trong khi nhu cầu phân bón cho hoa màu lai rai, nhu cầu bán lên khu vực Tây Nguyên cũng khá chậm. Dự kiến nhu cầu thấp sẽ còn kéo dài đến đầu tháng 11/2019 mới tăng trở lại cho vụ Đông Xuân.

Bảng giá một số mặt hàng phân bón đại lý cấp 1 bán ra tại khu vực Đà Nẵng, Quy Nhơn, Quãng Ngãi, đồng/kg (giá tại kho cấp 1, chưa VAT, chưa phí vận chuyển)

Chủng loại

Thị trường

11/9/2019

5/9/2019

Ure Phú Mỹ

Đà Nẵng

7200 (ngoài lệnh tại kho trung chuyển)

7200 (ngoài lệnh tại kho trung chuyển)

Quy Nhơn

7100 (ngoài lệnh tại kho trung chuyển)

7100 (ngoài lệnh tại kho trung chuyển)

Quảng Ngãi

7400-7450

7400-7450

Ure Cà Mau

Quy Nhơn

7200-7300

7200-7300

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá một số mặt hàng phân bón đại lý cấp 1 bán ra tại khu vực Đà Nẵng, Quy Nhơn, Quãng Ngãi, đồng/kg (giá tại kho cấp 1, chưa VAT, chưa phí vận chuyển)

Chủng loại

Thị trường

11/9/2019

5/9/2019

Kali Phú Mỹ (bột)

Quy Nhơn

7200

7200

Đà Nẵng

7250

7250

Quảng Ngãi

7300-7350

7300-7350

Kali Phú Mỹ (miểng)

Quy Nhơn

8250

8250

Quảng Ngãi

8300-8400

8300-8400

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá một số mặt hàng phân bón đại lý cấp 1 bán ra tại khu vực Đà Nẵng, Quy Nhơn, Quãng Ngãi, đồng/kg (giá tại kho cấp 1, chưa VAT, chưa phí vận chuyển)

Chủng loại

Thị trường

11/9/2019

5/9/2019

NPK Phú Mỹ (Nga/Hàn 16-16-8 + 13S + TE)

Quy Nhơn

7900-8200

7900-8200

Đà Nẵng

8350-8400

8350-8400

Quảng Ngãi

8600-8700

8600-8700

NPK Bình Điền 20-20-15 (Quảng Trị)

Quảng Ngãi

10700-11000

10700-11000

Quảng Trị

10700-10800

10700-10800

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá một số mặt hàng phân bón đại lý cấp 1 bán ra tại khu vực Đà Nẵng, Quy Nhơn, Quãng Ngãi, đồng/kg (giá tại kho cấp 1, chưa VAT, chưa phí vận chuyển)

Chủng loại

Thị trường

11/9/2019

5/9/2019

Lân Ninh Bình

Quy Nhơn

2800-2850

2800-2850

Quảng Ngãi

3000

3000

Lân Văn Điển

Quy Nhơn

3000-3100

3000-3100

Quảng Ngãi

3100

3100

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

2. Thị trường quốc tế                                                                

* Bảng giá:

+ Ngày 10/9/2019, giá Ure xuất xưởng/bán buôn Trung Quốc tăng nhẹ 10 NDT/tấn tại một số khu vực sản xuất như Hà Bắc, Hà Nam, Sơn Đông.

Giá Urea xuất xưởng/bán buôn tại Trung Quốc năm 2019, NDT/tấn

Chủng loại

Địa phương

Hình thức

10/9/19

9/9/19

Urea hạt trong Trung Quốc

Hà Bắc

Xuất xưởng

1800-1840

1800-1830

Bán buôn

1850

1850

Hà Nam

Xuất xưởng

1810-1820

1800-1820

Bán buôn

1850

1850

Sơn Đông

Xuất xưởng

1800-1860

1790-1850

Bán buôn

1860-1890

1860-1890

Sơn Tây

Xuất xưởng

1680-1700

1680-1700

Bán buôn

-

-

Ure hạt đục Trung Quốc

Hà Bắc

Xuất xưởng

-

-

Hà Nam

Xuất xưởng

1770

1770

Sơn Đông

Xuất xưởng

-

-

Sơn Tây

Xuất xưởng

1710

1700

Giang Tô

Xuất xưởng

1880

1880

Nguồn: Fert

+ Ngày 10/9/2019, tại Trung Quốc, giá DAP bán buôn giảm xuống mức 2416.67 NDT/tấn và MOP giữ ở mức 2260 NDT/tấn.

DAP/MOP/S bán buôn tại Trung Quốc năm 2019, NDT/tấn

Giá: NDT/tấn

10/9/19

6/9-9/9/19

DAP

2416.67

2450

MOP

2260

2260

Lưu huỳnh

596.67

660

Nguồn: Sunsirs 

Giá Urea hạt đục tại Vịnh Mỹ năm 2019, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 10/9/19 so với 9/9/19

10/9/2019

9/9/2019

6/9/2019

5/9/2019

4/9/2019

9/2019

+0.5

251.5

251

253.5

253

255.5

10/2019

0

254

254

253.5

251.5

255

11/2019

0

252

252

251.5

250.5

255

12/2019

0

252

252

251.5

250.5

255

Nguồn: CME

Giá Urea hạt đục tại Trung Đông năm 2019, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 10/9/19 so với 9/9/19

10/9/2019

9/9/2019

6/9/2019

5/9/2019

4/9/2019

9/2019

0

261.5

261.5

263.5

259.5

260.5

10/2019

0

266.5

266.5

264

261

263.5

11/2019

0

266

266

265.5

262

262

Nguồn: CME

Giá Urea hạt đục tại Ai Cập năm 2019, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 10/9/19 so với 9/9/19

10/9/2019

9/9/2019

6/9/2019

5/9/2019

4/9/2019

9/2019

+2

267

265

261

260.5

264

10/2019

+2

268

266

263

263.5

266

Nguồn: CME

Giá Urea hạt đục tại Brazil năm 2019, USD/tấn CFR

Kỳ hạn

Thay đổi 10/9/19 so với 9/9/19

10/9/2019

9/9/2019

6/9/2019

5/9/2019

4/9/2019

9/2019

0

275.5

275.5

275

275

277.5

10/2019

1.5

277

275.5

275.5

277

277.5

Nguồn: CME

Giá DAP tại Nola năm 2019, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 10/9/19 so với 9/9/19

10/9/2019

9/9/2019

6/9/2019

5/9/2019

4/9/2019

9/2019

+2

285.5

283.5

283.5

283.5

283.5

10/2019

+0.5

288

287.5

287.5

287.5

287.5

11/2019

+1.5

292.5

291

290

290

291

12/2019

+4

295

291

291

291

291

Nguồn: CME

Giá UAN tại Nola năm 2019, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 10/9/19 so với 9/9/19

10/9/2019

9/9/2019

6/9/2019

5/9/2019

4/9/2019

9/2019

0

158.5

158.5

158.5

158.5

158.5

10/2019

0

166

166

166

166

166

11/2019

0

166

166

166

166

166

12/2019

0

168

168

168

168

168.5

Nguồn: CME

* Tin vắn:­  

+ Ngày 11/9/2019, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam với đô la Mỹ ở mức 23.130 đồng –giảm 5 đồng so với ngày 9/9/2019.

Tỷ giá ngoại tệ tại một số ngân hàng Việt Nam

 

USD/VND

CNY/VND

 

Vietcombank

Vietinbank

Eximbank

Vietinbank

Eximbank

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

6/9

23.110

23.260

23.124

13.254

23.130

23.240

3.226

3.286

3.209

3.286

7/9

23.110

23.260

23.124

13.254

23.130

23.240

3.226

3.286

3.209

3.286

9/9

23.110

23.260

23.126

13.256

23.130

23.240

3.225

3.285

3.219

3.296

10/9

23.110

23.260

23.129

13.259

23.130

23.240

3.236

3.296

3.230

3.307

11/9

23.110

23.260

23.131

13.261

23.130

23.250

3.229

3.289

3.225

3.302

Thay đổi

0.000

0.000

0.002

0.002

0.000

0.010

-0.007

-0.007

-0.005

-0.005

                       

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp 

Tin tham khảo