Thị trường Phân bón ngày 11/3/2019

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường Phân bón ngày 11/3/2019

1. Thị trường Việt Nam

* Sài Gòn: giá Ure, DAP giảm; thị trường yếu

+ Tại cảng Sài Gòn, tàu 7.800 tấn Ure Malay hạt đục của Gia Vũ sắp làm hàng xong, chào bán sáng 11/3 giảm xuống mức 6800-6850 đ/kg (giải phóng tàu). Thị trường đang khá yếu trước nhiều tin đồn có hàng tàu Ure bổ sung về cảng Sài Gòn.

+ Giá DAP tại Sài Gòn sáng 11/3 cũng điều chỉnh giảm: DAP xanh Tường Phong 64% chào ký quỹ giảm xuống 11600 đ/kg; DAP xanh Vân Thiên Hóa 64% chào xuống 12500-12550 đ/kg (Nguyễn Phan; Long Hưng).

+ Đối với hàng Kali, do nhu cầu thấp nên chủ yếu gửi kho đại lý, chào bán Kali Israel miểng ở mức 8000 đ/kg (Vinacam).

Tham khảo bảng giá giao dịch các mặt hàng phân bón tại chợ Trần Xuân Soạn năm 2019, Vnd/kg

 

11/3/2019

9/3/2019

Urê

 

 

Ure Phú Mỹ

7400-7500

7400-7500

Ure Cà Mau

6950-7100 (giá lệnh nhà máy 6900)

6950-7100 (giá lệnh nhà máy 6900)

Kali

 

 

Kali Phú Mỹ (miểng)

8050-8100

8050-8100

Kali Israel (miểng)

8000 (gửi kho, Vinacam)

8000 (cầu cảng, Vinacam)

Kali Belarus miểng

8050-8100

8050-8100

DAP

 

 

DAP xanh hồng hà, 64%

12500-12550 (Nguyễn Phan, Long Hưng)

12600 (Nguyễn Phan)

DAP xanh Tường Phong 60%

-

11600 (Apromaco)

DAP xanh Tường Phong 64%

11600-11700

12200-12400 (12200: Long Hải; 12400: Hưng Phú)

DAP Đình Vũ xanh

10200

10200

NPK

 

 

NPK 5 sao 16-16-8+13S

8400-8500

8400-8500

NPK Việt Nhật 16-16-8+13S+TE

8900-8950 (giao tại kho nhà máy)

8900-8950 (giao tại kho nhà máy)

NPK Bình Điền 16-16-8+13S

8910-9060

8910-9060

NPK Phú Mỹ (16-16-8 + 13S + TE)

8500-8600

8500-8600

SA

 

 

SA Nhật – K.Cương

3800-3900-4100

3800-3900-4100

SA Phú Mỹ (Nhật)

3500-4000

3500-4000

SA Trung Quốc bột mịn

3250

3200 (màu trắng)

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

* Tây Nam Bộ:

Tại miền Tây, một số khu vực đã xuống giống khoảng 30% vụ Hè Thu như Long An, Đồng Tháp,… trong khi một số khu vực khác đang thu hoạch lúa Đông Xuân. Tại Cần Thơ vụ Hè Thu mới xuống giống được khoảng 5%, trong khi đó, giá lúa thấp nên giao dịch phân bón yếu, giá phân bón vẫn có xu hướng giảm nhẹ.

Bảng giá Urea bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg.

Ngày

Urea Cà Mau

Urea Phú Mỹ

11/3/2019

7200-7300

7400-7500

8/3/2019

7200-7300

7500-7700

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp      

Bảng giá DAP bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg

Ngày

DAP xanh hồng hà 64%

DAP xanh Tường Phong 64%

11/3/2019

12700-12750 (giao tới kho cấp 2)

11800-11900

8/3/2019

12700-12750 (giao tới kho cấp 2)

12400-12600

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá Kali bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg

Ngày

Kali Phú Mỹ miểng

Kali Israel miểng

Kali Belarus miểng

11/3/2019

8100-8150

8100-8200

8250-8300

8/3/2019

8100-8150

8100-8200

8250-8300

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp       

Bảng giá NPK bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg

Ngày

NPK Phú Mỹ (Nga 16-16-8 + 13S + TE)

NPK Việt Nhật (16-16-8 +13S)

11/3/2019

8700-8900

9000

8/3/2019

8700-8900

9000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp      

* Miền Bắc/Hải Phòng:

+ Đạm Cà Mau chào bán NPK 20-10-10 tại kho miền Bắc ở mức 10400 đ/kg. Ure Hà Bắc, Ure Ninh Bình chào bán tại kho cấp 1 Vĩnh Phúc ở mức 7300 đ/kg.

* Cửa khẩu Lào Cai:

Tại cửa khẩu Lào Cai, giao dịch hàng hóa khá sôi động tuy nhiên hàng phân bón chủ yếu thông quan buổi chiều. Sáng 11/3, có khoảng vài xe Amoni Clorua nhập khẩu về cửa khẩu, dự kiến chiều 11/3, hàng DAP, phân lân trắng và Amoni clorua sẽ tiếp tục được nhập khẩu.

2. Thị trường quốc tế

* Bảng giá

Giá DAP Trung Quốc tại một số khu vực năm 2019, NDT/tấn

Khu vực

Chủng loại

11/3/2019

7/3/2019

5/3/2019

28/2/2019

Cát Lâm

DAP 64%

2980-3000

2980-3000

2980-3000

2980-3000

Cam Túc

DAP 64%

2800

2800

2800

2800

Sơn Đông

DAP 64%

2950

2950

2950

2950

DAP 57%

2500-2600

2600

2600

2600

Hồ Bắc

DAP 64%

2700-2750

2750

2750

2750

Tân Cương

DAP 64%

3000-3050

3000-3050

3000-3050

3000-3050

Hắc Long Giang

DAP 64%

2920-3000

2920-3000

2920-3000

2920-3000

DAP 57%

2700

2700

2700

2700

Tây Nam

DAP 64%

2650-2750

2650-2750

2650-2750

2650-2750

Tây Bắc

DAP 64%

2800

2800

2800

2800

DAp 61%

2600

2600

2600

2600

Đông Bắc Trung Quốc

DAP 64%

2900-3050

2900-3050

2900-3050

2900-3050

Bắc Trung Quốc

DAP 64%

2850-2950

2850-2950

2850-2950

2850-2950

DAP 57%

2550-2650

2550-2650

2550-2650

2550-2650

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Ngày 10/3/2019, tại Trung Quốc, giá DAP bán buôn ở mức 2683.75 NDT/tấn còn MOP giảm xuống mức 2350 NDT/tấn.

Giá DAP/MOP/S bán buôn tại Trung Quốc năm 2018-2019, NDT/tấn

Giá: NDT/tấn

5/3-10/3/19

26/2-4/3/19

19/2-25/2/19

12/2-18/2/19

29/1-11/2/19

23/1-28/1/19

16/1-22/1/19

DAP

2683.75

2683.75

2683.75

2683.75

2683.75

2683.75

2683.75

MOP

2350

2420

2420

2420

2420

2420

2420

Lưu huỳnh

1103.33

1103.33

1140

1193.33

1306.67

1373.33

1433.33

Nguồn: Sunsirs 

Diễn biến giá Urea trên thị trường quốc tế năm 2018-2019, USD/tấn FOB

Chủng loại

1/3/19-7/3/19

22/2/19-28/2/19

15/2/19-21/2/19

8/2/19-14/2/19

1/2/19-7/2/19

25/1/19-31/1/19

18/1/19-24/1/19

Ure hạt trong

Baltic

220-233

225-230

225-230

233-235

241-251

255-264

255-260

Yuzhnyy

220

226-230

235

244-246

244-246

255-265

260-265

Trung Đông

242-244

270

270

270

275

275

278-280

Đông Nam Á

254-258

260

260

277

288-289

288-289

-

Trung Quốc

279-281

279-281

279-281

279-281

280-285

280-285

280-285

Ure hạt đục

Trung Đông

214-237

215-237

217-239

220-256

224-265

231-280

236-280

Ai Cập

241-245

245-254

233-254

245-250

261-262

280-285

289-291

Nola (*)

234

232

233

239

238

246

251

Trung Quốc

273-275

273-275

275-277

277-280

280-285

280-285

280-285

Đông Nam Á

248-250

250-255

257-264

260-270

262-274

275-278

282-286

Đông Nam Á (CFR)

255-263

255-270

265-275

276-278

287-289

290-293

297-303

Brazil (CFR)

255-256

255-256

250-258

260-265

269-271

275-280

286-292

Brazil (*)

254

254

254

263

271

276

290

Baltic

227-239

235-241

235-245

239-255

245-260

255-265

270-275

Biển Đen

225-239

235-241

238-245

239-255

254-256

255-265

269-271

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp (*: Mosaicco)

Giá Phosphate tại một số khu vực trên thế giới trong năm 2018-2019

Thị trường

Đơn vị

1/3/19-7/3/19

22/2/19-28/2/19

15/2/19-21/2/19

8/2/19-14/2/19

1/2/19-7/2/19

25/1/19-31/1/19

DAP Tampa

USD/t FOB

387

390

390

391

395

409

DAP Morocco

USD/t FOB

411

412

415

416

416

433

DAP CFL

USD/st FOB

380

415

415

415

415

415

DAP Nola

USD/st FOB

333

334

348

357

363

364

DAP Ả rập xê út

USD/t FOB

408

405

405

407

405

407

DAP Trung Quốc

USD/t FOB

388

390

390

390

393

393

DAP Ấn Độ C&F

USD/t CFR

392

402

403

404

405

405

MAP Brazil C&F

USD/t CFR

406

406

408

412

422

427

MAP Nola

USD/st FOB

331

340

357

362

368

369

Nguồn: Mosaicco

Giá MOP tại một số khu vực trên thế giới trong năm 2018-2019

Thị trường

Đơn vị

1/3/19-7/3/19

22/2/19-28/2/19

15/2/19-21/2/19

8/2/19-14/2/19

1/2/19-7/2/19

25/1/19-31/1/19

Nola

USD/st FOB

283

283

285

287

287

287

Cornbelt

USD/t FOB

321

322

324

325

325

325

Brazil C&F

USD/t C&F

351

352

353

353

353

353

SE Asia C&F

USD/t C&F

305

307

307

306

306

306

Nguồn: Mosaicco

Giá Ammonia/Sulphur tại Tampa (Mỹ) trong năm 2018-2019, USD/tấn CFR

Thị trường

1/3/19-7/3/19

22/2/19-28/2/19

15/2/19-21/2/19

8/2/19-14/2/19

1/2/19-7/2/19

25/1/19-31/1/19

Ammonia Tampa C&F

275

285

285

285

285

285

Sulphur Tampa C&F

109

109

109

109

109

109

Nguồn: Mosaicco

Giá Urea hạt đục tại Vịnh Mỹ năm 2019, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 8/3/19 so với 7/3/19

8/3/2019

7/3/2019

6/3/2019

5/3/2019

4/3/2019

3/2019

0

234

234

232

232

232

4/2019

+0.5

234

233. 5

234.75

236.5

233.5

5/2019

0

232.5

232.5

233.5

234

232.5

6/2019

+1

233

232

232.5

232

232

Nguồn: CME                                                     

Giá Urea hạt đục tại Trung Đông năm 2019, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 8/3/19 so với 7/3/19

8/3/2019

7/3/2019

6/3/2019

5/3/2019

4/3/2019

3/2019

-2.5

231

233.5

233.5

238

238

4/2019

+1

233

232

231.5

237.5

238

5/2019

-1.5

232.5

234

232.5

233.5

235

Nguồn: CME

Giá DAP tại Nola năm 2019, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 8/3/19 so với 7/3/19

8/3/2019

7/3/2019

6/3/2019

5/3/2019

4/3/2019

3/2019

0

332.5

332.5

332.5

332.5

332.5

4/2019

0

331.5

331.5

332.5

333

333.5

Nguồn: CME

Giá UAN tại Nola năm 2019, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 8/3/19 so với 7/3/19

8/3/2019

7/3/2019

6/3/2019

5/3/2019

4/3/2019

3/2019

-1.5

170.5

172

172

173.5

173.5

4/2019

-1

176

177

177

180

176

5/2019

-0.5

177

177.5

177.5

177.5

177.5

6/2019

0

167.5

167.5

167.5

170

170

Nguồn: CME

* Tin vắn:­  

+ Ngày 11/3/2019, tỷ giá trung tâm VND/USD được Ngân hàng Nhà nước công bố ở mức 22.950 đồng/USD, tăng 4 đồng so với ngày 9/3. Với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần mà các ngân hàng áp dụng hôm nay là 23.639 VND/USD và tỷ giá sàn là 22.262 VND/USD. 

Tỷ giá ngoại tệ tại một số ngân hàng Việt Nam

 

USD/VND

CNY/VND

 

Vietcombank

Vietinbank

Eximbank

Vietinbank

Eximbank

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

6/3

23.150

23.250

23.143

23.253

23.140

23.240

3.429

3.489

3.421

3.502

7/3

23.150

23.250

23.141

23.251

23.140

23.240

3.429

3.489

3.420

3.501

8/3

23.150

23.250

23.142

23.252

23.140

23.240

3.421

3.481

3.609

3.659

9/3

23.150

23.250

23.142

23.252

23.140

23.240

3.421

3.481

3.414

3.494

11/3

23.150

23.250

23.143

23.253

23.140

23.240

3.421

3.481

3.414

3.494

Thay đổi

0.000

0.000

0.001

0.001

0.000

0.000

0.000

0.000

0.000

0.000

                       

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Tham khảo giá phân bón bán ra của CTCP Vinacam tại Sài Gòn ngày 11/3/2019

Chủng loại

Ngày 11/3

Ngày 9/3

Ngày 8/3

Urea hạt đục Nga

 

 

 

SA Nhật hiệu Con hổ

3350

3350

3350

SA TQ hiệu Con hổ

4000

4000

4000

SA Trung Quốc Capro

3750

3750

3750

SA Trung Quốc Miểng

4200

4200

4200

SA Trung Quốc bột trắng

2700

2700

2700

Kali Israel hạt Miểng

8100

8100

8100

Kali Israel hạt nhuyển (bột)

7200

7200

7200

Kali Israel trắng

7400

7400

7400

DAP Nga đen

-

-

-

Urea hạt trong Nga

-

-

-

Kali Chile trắng

-

-

-

SA Nhật vàng kim cương

-

-

-

SA Nhật bột vàng

3800

3800

3800

NPK Korea 16-16-8+TE

-

-

-

NPK Korea 16-8-16+TE

-

-

-

Kali Potash

9000

9000

9000

SA Kim Cương Đài Loan

4000

4000

4000

DAP Korea đen

15200

15200

15200

DAP ÚC

12600

12600

12600

SA Korea Vàng

-

-

-

Urea Ninh Bình bao Vinacam

8250

8250

8250

Urea Phú Mỹ

8400

8400

8400

Urea đục Cà Mau

8900

8900

8900

Urea đục Malaysia

8900

8900

8900

SA Vàng Thái Lan

-

-

-

Urea Indo hạt trong

-

-

-

DAP Humic

-

-

-

Nguồn: Vinacam

 

Tin tham khảo