Thị trường Phân bón ngày 11/1/2019
 

Thị trường Phân bón ngày 11/1/2019

1. Thị trường Việt Nam

* Sài Gòn: giao dịch chậm

+ Nhà máy Đạm Phú Mỹ sẽ tạm ngừng sản xuất, bảo dưỡng kể từ ngày 18/1/2019 đến hết kỳ nghỉ Tết Nguyên Đán 2019.

+ Sáng ngày 11/1, tại Sài Gòn, chào bán DAP xanh Hồng Hà 64%, DAP xanh Tường Phong 64% lần lượt ở mức 12650-12700 đ/kg và 12400 đ/kg.

Tham khảo bảng giá giao dịch các mặt hàng phân bón tại chợ Trần Xuân Soạn năm 2019, Vnd/kg

 

11/1/2019

10/1/2019

Urê

 

 

Ure Phú Mỹ

7800-7900

7800-7900

Ure Cà Mau

7500-7600 (giá lệnh nhà máy 7400)

7500-7600 (giá lệnh nhà máy 7400)

Kali

 

 

Kali Phú Mỹ (miểng)

7900-8000

7900-8000

Kali Israel (miểng)

8100 (Vinacam); 8100-8150 (Cà Mau)

8100 (Vinacam); 8100-8150 (Cà Mau)

Kali Belarus miểng

8050-8100 (cầu cảng)

8050-8100 (cầu cảng)

DAP

 

 

DAP xanh hồng hà, 64%

12650-12700

12650-12700

DAP xanh Tường Phong 60%

11900

11900

DAP xanh Tường Phong 64%

12400

12400

DAP Đình Vũ xanh

10500 (giao hàng tháng 12)

10500 (giao hàng tháng 12)

NPK

 

 

NPK 5 sao 16-16-8+13S

8400-8500

8400-8500

NPK Việt Nhật 16-16-8+13S+TE

8900-8950 (giao tại kho nhà máy)

8900-8950 (giao tại kho nhà máy)

NPK Bình Điền 16-16-8+13S

8910-9060

8910-9060

NPK Phú Mỹ (16-16-8 + 13S + TE)

8500-8600

8500-8600

SA

 

 

SA Nhật – K.Cương

3800-3900-4100

3800-3900-4100

SA Phú Mỹ (Nhật)

4100-4200

4100-4200

SA Trung Quốc bột mịn

3200 (màu trắng)

3200 (màu trắng)

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

* Đông Nam Bộ- Tây Nguyên:

Tại Đông Nam Bộ/Tây Nguyên, nhu cầu phân bón thấp. Giá Ure Phú Mỹ, Ure Cà Mau tại kho trung chuyển Đồng Nai ở mức 7700-7800 đ/kg và 7700-7800 đ/kg.

* Tây Nam Bộ:

Tại Sóc Trăng, một số khu vực đang thu hoạch lúa Đông Xuân sớm nên nhu cầu phân bón chậm.

Bảng giá Ure bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Sóc Trăng, đồng/kg.

Ngày

 

Ure Phú Mỹ

Ure Cà Mau

11/1/2019

Bán ra tại kho cấp 1

8000-8200

8000

8/1/2019

Bán ra tại kho cấp 1

8000

8100

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp      

Bảng giá DAP bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Sóc Trăng, đồng/kg

Ngày

 

DAP xanh hồng hà 64%

DAP Tường Phong 64%

11/1/2019

Bán ra tại kho cấp 1

12900

12500-12600

8/1/2019

Bán ra tại kho cấp 1

12900

12500-12600

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá Kali bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Sóc Trăng, đồng/kg

Ngày

 

Kali Israel bột (SG)

Kali Israel miểng (SG)

Kali Nga miểng (SG)

11/1/2019

Bán ra tại kho cấp 1

7300-7400

8400-8500

8000-8200

8/1/2019

Bán ra tại kho cấp 1

7300-7400

8400-8500

8000-8200

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

* Thông tin hàng tàu phân bón:

+ Hàng tàu phân bón dự kiến cập cảng tại cụm cảng Sài Gòn trong tháng 1/2019, cập nhật ngày 11/1/2019: Dự kiến trong tháng 1-12/1/2019, có 79.842 tấn phân bón các loại cập cảng Sài Gòn. Trong đó có 25.000 tấn DAP Úc và 14.940 tấn MOP Israel miểng (Vinacam) sẽ cập cảng Sài Gòn- Hiệp Phước ngày 6/1 và 12/1. Ngoài ra, có tin đồn cho biết tàu 22.000 tấn DAP Jordan sẽ cập cảng Sài Gòn vào tháng 1/2019.

2. Thị trường quốc tế

* Bảng giá:

Diễn biến giá Urea trên thị trường quốc tế năm 2018-2019, USD/tấn FOB

Chủng loại

4/1/19-10/1/19

31/12/18-3/1/19

13/12-20/12/18

7/12-13/12/18

30/11-6/12/18

23/11-29/11/18

16/11-22/11/18

Ure hạt trong

Baltic

261-275

255-260

253-260

270-275

280-283

285-290

289-295

Yuzhnyy

270

270

260-265

270

270-285

290-295

290-295

Trung Đông

285-288

285-288

280-289

280-291

304-306

304-306

318-319

Đông Nam Á

275-276

-

-

-

-

-

305

Trung Quốc

295-288

285-288

280-289

289-291

304-306

304-306

315-320

Ure hạt đục

Trung Đông

258-285

255-284

246-285

253-285

258-300

262-296

270-319

Ai Cập

300

281-300

266-270

281-285

291-293

305-315

305-318

Nola (*)

 

270

261

268

272

277

288

Trung Quốc

281-286

276-280

281-284

295-298

304-305

305-310

318-320

Đông Nam Á

285-287

283-287

283-287

300-303

307-310

312-317

322-324

Đông Nam Á (CFR)

300-310

298-320

298-305

300-305

325-333

335-340

340-345

Brazil (CFR)

295-304

290-300

280-283

280-294

300-305

310-315

315-325

Brazil (*)

 

295

281

286

303

311

319

Baltic

260-285

271-273

250-260

265-270

283-290

294-295

293-299

Biển Đen

270-281

271-273

253-257

265-270

283-290

294-295

294-296

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp (*: Mosaicco)

+ Ngày 10/1/2019, giá urea xuất xưởng giảm nhẹ 10-30 NDT/tấn tại một số khu vực sản xuất như Hà Nam, Tứ Xuyên, Ninh Hạ.... và tạm chững ở các khu vực còn lại.

Giá Urea xuất xưởng/bán buôn tại Trung Quốc năm 2018, NDT/tấn

Chủng loại

Địa phương

Hình thức

10/1/19

9/1/19

8/1/19

7/1/19

Urea hạt trong Trung Quốc

Hà Bắc

Xuất xưởng

1840-1870

1840-1870

1850-1880

1860-1880

Bán buôn

2020

2020

2020

2020

Hà Nam

Xuất xưởng

1850-1880

1870-1880

1870-1900

1870-1930

Bán buôn

2000-2050

2000-2050

2000-2050

2000-2050

Sơn Đông

Xuất xưởng

1830-1880

1830-1880

1830-1880

1860-1900

Bán buôn

1950

1950

2000

2020

Sơn Tây

Xuất xưởng

1800

1800

1800

1820

Bán buôn

-

-

-

-

Giang Tô

Xuất xưởng

2000

2000

2000

2000

Bán buôn

2150-2200

2150-2200

2150-2200

2150-2200

An Huy

Xuất xưởng

1900

1900

1900-1940

1940

Bán buôn

2040

2040

2040

2040

Tứ Xuyên

Xuất xưởng

1950-2100

2000-2100

1950-2100

2000-2100

Bán buôn

-

-

-

-

Cam Túc

Xuất xưởng

-

-

-

-

Bán buôn

-

-

-

-

Ninh Hạ

Xuất xưởng

1810

1830

1810

1830

Bán buôn

-

-

-

-

Hắc Long Giang

Xuất xưởng

-

-

-

-

Bán buôn

-

-

2080-2120

2080-2120

Ure hạt đục Trung Quốc

Hà Bắc

Xuất xưởng

-

-

-

-

Hà Nam

Xuất xưởng

1890

1890

1890

1890

Sơn Đông

Xuất xưởng

-

-

-

-

Sơn Tây

Xuất xưởng

1800

1830

1830

1850

Giang Tô

Xuất xưởng

1990

1990

1990

1990

Nguồn: Fert

+ Ngày 10/1/2019, tại Trung Quốc, giá DAP bán buôn ở mức 2775 NDT/tấn còn MOP ở mức 2420 NDT/tấn.

Giá DAP/MOP/S bán buôn tại Trung Quốc năm 2018-2019, NDT/tấn

Giá: NDT/tấn

8/1-10/1/19

2/1-7/1/19

18/12/18-1/1/19

10/12-17/12/18

5/12-9/12/18

4/12/18

1/12-3/12/18

DAP

2775

2775

2775

2775

2775

2775

2775

MOP

2420

2420

2420

2420

2420

2400

2400

Lưu huỳnh

1433.33

1393.33

1360

1310

1326.67

1326.67

1373.33

Nguồn: Sunsirs 

Giá Urea hạt đục tại Vịnh Mỹ năm 2019, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 10/1/19 so với 9/1/19

10/1/2019

9/1/2019

8/1/2019

7/1/2019

4/1/2019

1/2019

+4

277

273

271.5

271.5

271.5

2/2019

0

278

278

270.5

274

275.5

3/2019

-0.5

280.5

281

275.5

276.5

276.5

4/2019

-4

273.5

277.5

271.5

272.5

272.5

Nguồn: CME                                                     

Giá Urea hạt đục tại Trung Đông năm 2019, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 10/1/19 so với 9/1/19

10/1/2019

9/1/2019

8/1/2019

7/1/2019

4/1/2019

1/2019

+2.5

289

286.5

286.5

288

286.5

2/2019

+1.5

292.5

291

285.5

291

292

3/2019

+4

295

291

287

291.5

291.5

Nguồn: CME

Giá DAP tại Nola năm 2019, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 10/1/19 so với 9/1/19

10/1/2019

9/1/2019

8/1/2019

7/1/2019

4/1/2019

1/2019

0

390

390

390

390

390

2/2019

-1

384

385

385

387

388.5

3/2019

0

390

390

390

391

392.5

Nguồn: CME

Giá UAN tại Nola năm 2019, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 10/1/19 so với 9/1/19

10/1/2019

9/1/2019

8/1/2019

4/1/2019

4/1/2019

1/2019

0

204

204

204

206

208.5

2/2019

-0.5

203

203.5

202.5

207

213.5

3/2019

+0.5

207

206.5

206.5

210

216.5

4/2019

-1

209

210

210

210.5

215

Nguồn: CME

* Tin vắn:­                                                            

+ Ngày 11/1/2019, tỷ giá trung tâm VND/USD được Ngân hàng Nhà nước công bố ở mức 22.835 đồng/USD, tăng 5 đồng so với ngày 10/1/2019. Với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần mà các ngân hàng áp dụng hôm nay là 23.519 VND/USD và tỷ giá sàn là 22.150 VND/USD.

Tỷ giá ngoại tệ tại một số ngân hàng Việt Nam

 

USD/VND

CNY/VND

 

Vietcombank

Vietinbank

Eximbank

Vietinbank

Eximbank

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

7/1

23.155

23.245

23.140

23.240

23.140

23.240

3.356

3.416

3.352

3.431

8/1

23.165

23.255

23.142

23.242

23.140

23.240

3.356

3.416

3.346

3.425

9/1

23.155

23.245

23.139

23.239

23.140

23.240

3.368

3.428

3.358

3.437

10/1

23.155

23.245

23.139

23.239

23.140

23.240

3.388

3.448

3.384

3.464

11/1

23.150

23.240

23.143

23.243

23.140

23.240

3.404

3.464

3.393

3.473

Thay đổi

-0.005

-0.005

0.004

0.004

0.000

0.000

0.006

0.006

0.009

0.009

                       

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp            

Tham khảo giá phân bón bán ra của CTCP Vinacam ngày 11/1/2019

Chủng loại

Giá (đ/kg)

TP.HCM

Hà Nội

Quy Nhơn

Urea hạt đục Nga

-

-

-

SA Nhật hiệu Con hổ

3350

-

-

SA TQ hiệu Con hổ

4000

 

 

SA Trung Quốc Capro

3750

-

-

SA Trung Quốc Miểng

4200

-

-

SA Trung Quốc bột trắng

2700

-

-

Kali Israel hạt Miểng

8100

-

-

Kali Israel hạt nhuyển (bột)

7200

-

-

Kali Israel trắng

7400

-

-

DAP Nga đen

-

-

-

Urea hạt trong Nga

-

-

-

Kali Chile trắng

-

-

-

SA Nhật vàng kim cương

-

-

-

SA Nhật bột vàng

3800

-

-

NPK Korea 16-16-8+TE

-

-

-

NPK Korea 16-8-16+TE

-

-

-

Kali Potash

9000

 

 

SA Kim Cương Đài Loan

4000

 

 

DAP Korea đen

15200

-

-

DAP ÚC

12600

-

-

SA Korea Vàng

-

 

 

Urea Ninh Bình bao Vinacam

8250

-

-

Urea Phú Mỹ

8400

-

-

Urea đục Cà Mau

8900

-

-

Urea đục Malaysia

8900

-

-

SA Vàng Thái Lan

-

-

-

Urea Indo hạt trong

-

-

-

DAP Humic

-

-

-

Nguồn: Vinacam

Tin tham khảo