Thị trường Phân bón ngày 11/06/2018

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường Phân bón ngày 11/06/2018

1. Thị trường Việt Nam

* Sài Gòn

+ Ngày 11/06, tại chợ Trần Xuân Soạn, chào bán Ure Phú Mỹ, Ure Cà Mau ở mức 6800-7000 đ/kg; Ure Nga hạt trong/đục ở mức 6650-6700 đ/kg và 6750-6800 đ/kg.

Tham khảo bảng giá giao dịch các mặt hàng phân bón tại chợ Trần Xuân Soạn năm 2017, Vnd/kg

 

11/06/18

09/06/18

Urê

 

 

Ure Phú Mỹ

6800-7000

6800-7000

Ure Cà Mau

6800-7000 (lệnh nhà máy 6800)

6800-7000 (lệnh nhà máy 6800)

Ure Hà Bắc

6400-6500

6400-6500

Kali

 

 

Kali Phú Mỹ (miểng)

6900-7100

6900-7100

Kali Israel (miểng)

6750-6900 (tùy lượng)

6750-6900 (tùy lượng)

Kali Nga (miểng)

6700

6700

DAP

 

 

DAP xanh hồng hà, 64%

12200-12300 (Nguyễn Phan chào)

12200-12300 (Nguyễn Phan chào)

DAP xanh Tường Phong 60%

11100-11200 (kho)

11100-11200 (kho)

DAP xanh Tường Phong 64%

11800 (hàng ít)

11800 (kho)

DAP Đình Vũ 16-45

9450

9450

NPK

 

 

NPK 5 sao 16-16-8+13S

8400-8500

8400-8500

NPK Việt Nhật 16-16-8+13S

8500-8600

8500-8600

NPK Bình Điền 16-16-8+9S+TE

8665

8665

NPK Phú Mỹ (16-16-8 + 13S + TE)

8200

8200

SA

 

 

SA Nhật – K.Cương

3600-3700

3600-3700

SA Phú Mỹ (Nhật)

3450-3600

3450-3600

SA Trung Quốc bột mịn

2700

2700

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

* Tây Nam Bộ: Cần Thơ hết vụ 2; vụ 3 chưa bắt đầu nên nhu cầu phân bón chậm

Tại Cần Thơ, lúa vụ 2 (vụ Hè Thu) đã hết nhu cầu sử dụng phân, đang thu hoạch lai rai và dự kiến 10 ngày tới lúa vụ 3 sẽ xuống giống khi đó nhu cầu sẽ tăng lại. Hiện tại kho đại lý cấp 1 tồn kho khá nhiều. Giá phân bón đầu tuần này tạm chững; Đạm Cà Mau chưa có lệnh ra hàng mới.

Bảng giá Urea bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg.

Ngày

Urea Cà Mau

Urea Phú Mỹ

11/06/18

7100

7100

07/06/18

7100

7100

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá DAP bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg

Ngày

DAP xanh hồng hà 64%

DAP xanh Tường Phong 64%

DAP Đình Vũ 16-45 (xanh/đen)

11/06/18

12100

11900-12000

9600-9700

07/06/18

12100

11900-12000

9600-9700

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá Kali bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg

Ngày

Kali Phú Mỹ miểng

Kali Israel miểng

Kali Canada/Belarus miểng

11/06/18

7000-7100

7100-7300

7100-7300

07/06/18

7000-7100

7100-7300

7100-7300

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá NPK bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg

Ngày

NPK Phú Mỹ (Nga 16-16-8 + 13S + TE)

NPK Việt Nhật (16-16-8 + 13S)

11/06/18

8700-8900

8400

07/06/18

8700-8900

8400

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp      

* Thông tin hàng tàu phân bón:

+ Hàng tàu phân bón dự kiến cập cảng Quy Nhơn trong tháng 6/2018, cập nhật ngày 11/06/2018: Dự kiến ngày 01-18/06 có 55.950 tấn phân bón các loại cập cảng Quy Nhơn. Trong đó có 2.300 tấn Ure bao (Phú Mỹ), 6.000 tấn DAP Hàn Quốc rời (Tường Nguyên), 15.000 tấn Kali Belarus rời (Hà Anh), 15.000 tấn NPK rời (Phú Mỹ) và 12.000 tấn SA Trung Quốc rời (Apromaco + Tiến Phước) cập cảng từ ngày 11-18/06.

2. Thị trường quốc tế

* Bảng giá:

Giá DAP Trung Quốc tại một số khu vực năm 2018, NDT/tấn

Khu vực

Chủng loại

11/06/18

07/06/18

04/06/18

29/05/18

Sơn Đông

DAP 64%

 

 

2700-2750

 

Hồ Bắc

DAP 64%

2600 (2550-2600)

2600 (2550-2600)

2600-2650 (2550-2650)

2600-2650 (2550-2650)

Tân Cương

DAP 64%

 

 

2750

 

Ninh Hạ

DAP 64%

2750

2750

2750

 

Thiềm Tây

DAP 64%

2750-2800

2750-2800

2750-2800

 

Tây Nam

DAP 64%

2450-2500

 

2450-2500

2450-2500

Tây Bắc

DAP 64%

2700

2700

2700

2700

DAP 60%

2550

2550

2550

2550

Bắc Trung Quốc

DAP 64%

2700

2700

2700-2750

2700

DAP 57%

2350

2350

2350

2350

Đông Bắc Trung Quốc

DAP 64%

2800-2850

2800-2850

2800-2850

 

Đông Trung Quốc

DAP 64%

2650

2650

2650

2650

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá Kali tại Trung Quốc năm 2018, NDT/tấn

Khu vực

Chủng loại

11/06/18

05/06/18

01/06/18

30/05/18

Cầu cảng

Kali trắng 62%

2250-2300

2220-2300

2220-2250

2180-2250

Kali trắng 60%

2200

 

 

 

Kali bột hồng/ đỏ 60%

 

2020-2050

2020-2050

2020-2050

Giang Tô

Kali trắng 62%

 

 

2180-2200

2180-2200

Kali trắng 60%

 

 

2150-2170

2150-2170

Kali hạt

 

 

2150

2150

Kali bột hồng/ đỏ

 

 

2050-2070

2050-2070

Đông Bắc

Kali trắng 62%

 

 

 

 

Kali hạt

 

 

2250-2300

2250-2300

Kali bột hồng/ đỏ

1800-1850

 

1850

1850

Biên giới

Kali bột trắng 62%

 

1900-1950

1900-1950

1900-1950

Kali bột hồng/đỏ 60%

 

1800-1850

 

 

Salt Lake

Kali 60%

2300

2300

2300

2200

Nguồn: Fert- Agromonitor tổng hợp

+ Ngày 10/06/2018, tại Trung Quốc, giá DAP bán buôn ở mức 2559,29 NDT/tấn còn MOP ở mức 2216,67 NDT/tấn.

Giá DAP/MOP/S bán buôn tại Trung Quốc năm 2018, NDT/tấn

Giá: NDT/tấn

06/06-10/06/18

05/06/18

04/06/18

29/05/18

25/05-28/05/18

23/05-24/05/18

22/05/18

DAP

2559.29

2559.29

2559.29

2569.29

2569.29

2569.29

2585.62

MOP

2216.67

2300

2200

2200

2200

2200

2200

Lưu huỳnh

1095.56

1095.56

1122.22

1122.22

1124.44

1128.89

1128.89

Nguồn: Sunsirs

Diễn biến giá Urea trên thị trường quốc tế năm 2018, USD/tấn FOB

Chủng loại

04/06-07/06

28/05-31/05

21/05-24/05

14/05-17/05

07/05-10/05

30/04-03/05

23/04-26/04

Ure hạt trong

Yuzhnyy

 

220

219-221

215-220

215

215-218

215-225

Trung Quốc

 

300-310

300-310

300-310

295-300

295-300

295-300

Trung Đông

 

244-246

244-246

244-247

247

247

248

Đông Nam Á

 

260

260

260

260

260

260

Ure hạt đục

Trung Đông

 

209-250

187-235

183-226

188-240

197-243

205-243

Ai Cập

 

235-250

222-230

217-222

230-232

234-235

236-238

Nola (*)

232

234

224

202

210

220

224

Trung Quốc

 

260

260

258-261

258-261

258-261

260-265

Đông Nam Á

 

242-252

240-251

245-251

251-256

251-256

259-263

Đông Nam Á (CFR)

 

255-257

257-261

248-260

262-268

262-268

262-275

Brazil (CFR)

 

255-268

245-249

237-238

239-245

241-245

241-245

Brazil (*)

263

262

249

237

241

242

243

Baltic

 

228-235

210-220

215-220

211-219

214-225

214-226

Biển Đen

 

227-241

217-222

210-219

211-219

214-225

214-226

Nguồn: Fertecon- Agromonitor tổng hợp- (*) Mosaicco

Giá Phosphate tại một số khu vực trên thế giới trong năm 2018

Thị trường

Đơn vị

04/06-07/06

28/05-31/05

21/05-24/05

14/05-17/05/18

07/05-10/05/18

30/04-03/05/18

DAP Tampa

USD/t FOB

409

409

407

407

408

408

DAP Morocco

USD/t FOB

416

416

413

414

419

420

DAP CFL

USD/st FOB

395

389

385

385

388

395

DAP Nola

USD/st FOB

390

380

381

381

383

385

DAP Ả rập xê út

USD/t FOB

424

421

421

421

421

420

DAP Trung Quốc

USD/t FOB

413

413

413

412

413

412

DAP Ấn Độ C&F

USD/t CFR

429

430

430

430

430

429

MAP Brazil C&F

USD/t CFR

431

429

429

428

427

424

MAP Nola

USD/st FOB

390

379

376

376

379

381

Nguồn: Mosaicco

Giá MOP tại một số khu vực trên thế giới trong năm 2018

Thị trường

Đơn vị

04/06-07/06

28/05-31/05

21/05-24/05/18

14/05-17/05/18

07/05-10/05/18

30/04-03/05/18

Nola

USD/st FOB

245

243

243

242

240

239

Cornbelt

USD/t FOB

274

270

269

269

269

270

Brazil C&F

USD/t C&F

314

314

313

313

305

303

SE Asia C&F

USD/t C&F

283

282

282

281

279

279

Nguồn: Mosaicco

Giá Ammonia/Sulphur tại Tampa (Mỹ) trong năm 2018, USD/tấn CFR

Thị trường

04/06-07/06

28/05-31/05

21/05-24/05/18

14/05-17/05/18

07/05-10/05/18

30/04-03/05/18

Ammonia Tampa C&F

270

270

255

255

255

255

Sulphur Tampa C&F

115

115

115

115

115

115

Nguồn: Mosaicco

Giá Urea hạt đục tại Vịnh Mỹ năm 2018, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 08/06/18 so với 07/06/18

08/06/2018

07/06/2018

06/06/2018

05/06/2018

04/06/2018

06/18

+6

236

230

230

230

229.5

07/18

+4.5

231

226.5

223.5

226

226

08/18

+3.5

228

224.5

224.5

226.5

228.5

09/18

+2

228

226

227.5

227

235

Nguồn: CME

Giá Urea hạt đục tại Trung Đông năm 2018, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 08/06/18 so với 07/06/18

08/06/2018

07/06/2018

06/06/2018

05/06/2018

04/06/2018

06/18

+1

252

251

251

255.5

253

07/18

+2.5

255

252.5

250

256.5

255

Nguồn: CME

Giá Urea tại Ai Cập năm 2018, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 08/06/18 so với 07/06/18

08/06/2018

07/06/2018

06/06/2018

05/06/2018

04/06/2018

06/18

0

252.5

252.5

252.5

255

252.5

07/18

0

252.5

252.5

252.5

255

252.5

Nguồn: CME

Giá DAP tại Nola năm 2018, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 08/06/18 so với 07/06/18

08/06/2018

07/06/2018

06/06/2018

05/06/2018

04/06/2018

07/18

+5.5

400

394.5

392.5

391.5

390

08/18

+5.5

400

395

394

390

387.5

09/18

+4.5

401

396.5

394.5

390

387.5

Nguồn: CME

Giá UAN tại Nola năm 2018, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 08/06/18 so với 07/06/18

08/06/2018

07/06/2018

06/06/2018

05/06/2018

04/06/2018

06/18

0

164.5

164.5

165

164.5

165.5

07/18

0

161

161

161

162

163

08/18

0

157

157

158

158

160

09/18

0

157

157

158

157

157

Nguồn: CME

* Tin vắn:­

+ Ngày 11/06/2018, NHNN công bố tỷ giá trung tâm giữa VND/USD là 22.567 đồng/USD, tăng 9 đồng so với ngày 09/06. Với biên độ +/-3%, tỷ giá trần-sàn được NHTM áp dụng khoảng 23.244-21.890 đồng/USD.

Tỷ giá VND/USD và VND/CNY tại một số ngân hàng

 

VND/USD

VND/CNY

 

Vietcombank

Vietinbank

Eximbank

Vietinbank

Eximbank

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

06/06

22.770

22.840

22.761

22.841

22.750

22.840

3.536

3.596

3.530

3.611

07/06

22.765

22.835

22.744

22.824

22.740

22.830

3.535

3.595

3.527

3.608

08/06

22.765

22.835

22.753

22.833

22.750

22.840

3.526

3.586

3.521

3.606

09/06

22.765

22.835

22.753

22.833

22.750

22.840

3.526

3.586

3.521

3.606

11/06

22.780

22.850

22.767

22.847

22.760

22.850

3.531

3.591

3.524

3.606

Thay đổi

0.015

0.015

0.014

0.014

0.010

0.010

0.005

0.005

0.003

0.000

                         

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Tham khảo giá phân bón bán ra của CTCP Vinacam ngày 11/06/2018

Chủng loại

Giá (đ/kg)

TP.HCM

Hà Nội

Quy Nhơn

Urea hạt đục Nga

6800

 

 

SA Nhật hiệu Con hổ

3350

-

-

SA Trung Quốc Capro

3750

-

-

SA Trung Quốc Miểng

3650

-

-

SA Trung Quốc bột trắng

2700

-

-

Kali Israel hạt Miểng

7050

-

-

Kali Israel hạt nhuyển (bột)

6450

-

-

Kali Israel trắng

7000

-

-

DAP Nga đen

12000

-

-

Urea hạt trong Nga

6700

-

-

Kali Chile trắng

-

-

-

SA Nhật vàng kim cương

3450

-

-

SA Nhật bột vàng

3400

-

-

NPK Korea 16-16-8+TE

8000

-

-

NPK Korea 16-8-16+TE

8300

-

-

DAP Korea đen

14000

-

-

DAP ÚC

11700

-

-

SA Korea Vàng

3350

 

 

Urea Ninh Bình bao Vinacam

6500

-

-

Urea Phú Mỹ

6700

-

-

Urea đục Cà Mau

6800

-

-

Urea đục Malaysia

6800

-

-

SA Vàng Thái Lan

-

 

 

Urea Indo hạt trong

-

-

-

DAP Humic

11700

11000

-

Nguồn: Vinacam

Tin tham khảo