Thị trường Phân bón ngày 10/8/2019
 

Thị trường Phân bón ngày 10/8/2019

1. Thị trường Việt Nam

* Sài Gòn: giao dịch chậm

+ Tại Sài Gòn, chào bán Ure Phú Mỹ giá 7250-7300 đ/kg, Ure Cà Mau 7150-7300 đ/kg, Ure Indo hạt dục 6950-7100 đ/kg.

Tham khảo bảng giá giao dịch các mặt hàng phân bón tại quận 7 Sài Gòn năm 2019, Vnd/kg

 

10/8/2019

9/8/2019

Urê

 

 

Ure Phú Mỹ

7250-7300 (Sài Gòn); 7000-7100 (ngoài lệnh tại nhà máy); 7200-7250 (kho Long An)

7250-7300 (Sài Gòn); 7000-7100 (ngoài lệnh tại nhà máy); 7200-7250 (kho Long An)

Ure Cà Mau

7150-7300 (lệnh 7100 nhà máy); 7100 (ngoài lệnh kho Long An)

7150-7300 (lệnh 7100 nhà máy); 7100 (ngoài lệnh kho Long An)

Kali

 

 

Kali Phú Mỹ (miểng)

7900-8000

7900-8000

Kali Israel miểng Vinacam

7900

7900

Kali Belarus miểng

7900-8000

7900-8000

DAP

 

 

DAP xanh hồng hà, 64%

11550

11550

DAP xanh Tường Phong 64%

10600-10800 (chưa có hàng); 11700 (hàng kho)

10600-10800 (chưa có hàng); 11700 (hàng kho)

DAP Đình Vũ xanh

9050-9100 (Hưng Phú)

9050-9100 (Hưng Phú)

NPK

 

 

NPK 5 sao 16-16-8+13S

8400-8500

8400-8500

NPK Việt Nhật 16-16-8 +13S+TE

8600 (nhà máy)

8600 (nhà máy)

NPK Bình Điền 16-16-8+13S (tạo hạt)

8910-9060

8910-9060

NPK Phú Mỹ (Nga 16-16-8 + 13S + TE)

8400-8600

8400-8600

SA

 

 

SA Nhật – K.Cương

3800-3900-4100

3800-3900-4100

SA Phú Mỹ (Nhật)

3500-4000

3500-4000

SA bột mịn Trung Quốc

3150-3200

3150-3200

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

2. Thị trường quốc tế                                                                

* Bảng giá:

Diễn biến giá Urea trên thị trường quốc tế năm 2019, USD/tấn FOB

Chủng loại

2/8/19-8/8/19

26/7/19-1/8/19

Ure hạt trong

Trung Đông

 

269-271

Đông Nam Á

 

278-285

Trung Quốc

 

270-281

Ure hạt đục

Trung Đông

 

242-271

Ai Cập

 

265

Nola (*)

256

259

Trung Quốc

 

274-276

Đông Nam Á

 

280-285

Brazil (*)

278

286

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp (*: Mosaicco)

Giá Phosphate tại một số khu vực trên thế giới trong năm 2019

Thị trường

Đơn vị

2/8/19-8/8/19

26/7/19-1/8/19

DAP Tampa

USD/t FOB

326

329

DAP Morocco

USD/t FOB

345

346

DAP CFL

USD/st FOB

343

343

DAP Nola

USD/st FOB

299

303

DAP Ả rập xê út

USD/t FOB

338

339

DAP Trung Quốc

USD/t FOB

334

337

DAP Ấn Độ C&F

USD/t CFR

348

350

MAP Brazil C&F

USD/t CFR

343

348

MAP Nola

USD/st FOB

299

302

Nguồn: Mosaicco

Giá MOP tại một số khu vực trên thế giới trong năm 2019

Thị trường

Đơn vị

2/8/19-8/8/19

26/7/19-1/8/19

Nola

USD/st FOB

250

249

Cornbelt

USD/t FOB

292

292

Brazil C&F

USD/t C&F

326

328

SE Asia C&F

USD/t C&F

300

303

Nguồn: Mosaicco

Ammonia/Sulphur tại Tampa (Mỹ) trong năm 2019, USD/tấn CFR

Thị trường

2/8/19-8/8/19

26/7/19-1/8/19

Ammonia Tampa C&F

215

215

Sulphur Tampa C&F

75

75

Nguồn: Mosaicco

+ Ngày 9/8/2019, tại Trung Quốc, giá DAP bán buôn giữ ở mức 2500 NDT/tấn và MOP giữ ở mức 2350 NDT/tấn.

DAP/MOP/S bán buôn tại Trung Quốc năm 2019, NDT/tấn

Giá: NDT/tấn

6/8-9/8/19

30/7-5/8/19

DAP

2500

2500

MOP

2350

2350

Lưu huỳnh

810

860

Nguồn: Sunsirs 

Giá Urea hạt đục tại Vịnh Mỹ năm 2019, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 9/8/19 so với 8/8/19

9/8/2019

8/8/2019

7/8/2019

6/8/2019

5/8/2019

8/2019

0

255.5

255.5

257

257

259

9/2019

-0.5

254

254.5

255.5

257

259

10/2019

0

257

257

256.5

259

261

11/2019

0

257

257

257.5

259

261

Nguồn: CME

Giá Urea hạt đục tại Trung Đông năm 2019, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 9/8/19 so với 8/8/19

9/8/2019

8/8/2019

7/8/2019

6/8/2019

5/8/2019

8/2019

-1.5

261.5

263

263.5

266

268

9/2019

-0.5

261.5

262

262

265.5

267

Nguồn: CME

Giá Urea hạt đục tại Ai Cập năm 2019, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 9/8/19 so với 8/8/19

9/8/2019

8/8/2019

7/8/2019

6/8/2019

5/8/2019

8/2019

0

261.5

261.5

262.5

266

267.5

Nguồn: CME

Giá DAP tại Nola năm 2019, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 9/8/19 so với 8/8/19

9/8/2019

8/8/2019

7/8/2019

6/8/2019

5/8/2019

8/2019

0

298.5

298.5

299

299

300

9/2019

-1.5

296

297.5

298.5

298.5

299

10/2019

0

299

299

299

299

299

11/2019

0

298.5

298.5

298.5

298.5

298.5

Nguồn: CME

Giá UAN tại Nola năm 2019, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 9/8/19 so với 8/8/19

9/8/2019

8/8/2019

7/8/2019

6/8/2019

5/8/2019

8/2019

0

156

156

157

157

157

9/2019

0

159.5

159.5

159

159

159

10/2019

-0.5

167

167.5

164.5

165.5

165.5

11/2019

-0.5

167

167.5

164.5

165.5

165.5

Nguồn: CME

* Tin vắn:­ 

+ Đồng đô la Mỹ giảm nhẹ sau khi Tổng thống Hoa Kỳ Donald Trump cho biết Mỹ sẽ cắt đứt mọi mối quan hệ với công ty công nghệ Trung Quốc Huawei. Điều này làm dấy lên lo ngại cuộc chiến thương mại Mỹ - Trung sẽ không thể kết thúc sớm.

Tin tức được đưa ra sau khi Bắc Kinh tạm dừng mua hàng nông sản của Hoa Kỳ. Căng thẳng thương mại leo thang trong tuần này sau khi Hoa Kỳ chính thức tuyên bố Trung Quốc là một kẻ thao túng tiền tệ và Trung Quốc cho phép đồng nhân dân tệ suy yếu xuống dưới 7 USD.

+ Ngày 10/8/2019, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam với USD là 23.102 đồng –ngang giá so với ngày 9/8/2019. Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.409 VND/USD và tỷ giá trần là 23.795 VND/USD.

Tỷ giá ngoại tệ tại một số ngân hàng Việt Nam

 

USD/VND

CNY/VND

 

Vietcombank

Vietinbank

Eximbank

Vietinbank

Eximbank

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

6/8

23.190

23.310

23.169

23.299

23.180

23.290

3.274

3.334

3.263

3.341

7/8

23.160

23.280

23.141

23.271

23.150

23.260

3.264

3.324

3.258

3.336

8/8

23.160

23.280

23.132

23.262

23.140

23.250

3.264

3.324

3.257

3.335

9/8

23.140

23.260

23.130

23.260

23.140

23.250

3.258

3.318

3.257

3.335

10/8

23.140

23.260

23.130

23.260

23.140

23.250

3.258

3.318

3.249

3.327

Thay đổi

0.000

0.000

0.000

0.000

0.000

0.000

0.000

0.000

-0.008

-0.008

                       

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Tin tham khảo