Thị trường Phân bón ngày 08/06/2018
 

Thị trường Phân bón ngày 08/06/2018

1. Thị trường Việt Nam

* Sài Gòn

+ Ngày 08/06, tại chợ Trần Xuân Soạn, chào bán DAP xanh hồng hà 64%, DAP xanh tường phong 64% lần lượt ở mức 12200-12300 đ/kg (chưa có giao dịch với mức giá mới) và 11650-11700 đ/kg.

Tham khảo bảng giá giao dịch các mặt hàng phân bón tại chợ Trần Xuân Soạn năm 2017, Vnd/kg

 

08/06/18

07/06/18

Urê

 

 

Ure Phú Mỹ

6800-7000

6800-7000

Ure Cà Mau

6800-7000 (lệnh nhà máy 6800)

6800-7000 (lệnh nhà máy 6800)

Ure Hà Bắc

6400-6500

6400-6500

Kali

 

 

Kali Phú Mỹ (miểng)

6900-7100

6900-7100

Kali Israel (miểng)

6750-6900 (tùy lượng)

6750-6900 (tùy lượng)

Kali Nga (miểng)

6700

6700

DAP

 

 

DAP xanh hồng hà, 64%

12200-12300 (Nguyễn Phan chào)

12200-12300 (Nguyễn Phan chào)

DAP xanh Tường Phong 60%

11100-11200 (kho)

11100-11200 (kho)

DAP xanh Tường Phong 64%

11650-11700  (kho)

11650-11700  (kho)

DAP Đình Vũ 16-45

9450

9450

NPK

 

 

NPK 5 sao 16-16-8+13S

8400-8500

8400-8500

NPK Việt Nhật 16-16-8+13S

8500-8600

8500-8600

NPK Bình Điền 16-16-8+9S+TE

8665

8665

NPK Phú Mỹ (16-16-8 + 13S + TE)

8200

8200

SA

 

 

SA Nhật – K.Cương

3600-3700

3600-3700

SA Phú Mỹ (Nhật)

3450-3600

3450-3600

SA Trung Quốc bột mịn

2700

2700

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

* Đông Nam Bộ: giá Ure tăng nhẹ

Tại Bình Phước, giá Ure tăng nhẹ: đại lý cấp 1 chào bán tại kho Ure Phú Mỹ; Ure Cà Mau ở mức 7150-7200 đ/kg; 7000-7100 đ/kg. Đạm Cà Mau chưa có lệnh mới tại Đông Nam Bộ, các đại lý chưa nhập hàng từ nhà máy, chủ yếu tập trung bán hàng trong kho.

* Tây Nam Bộ

Tại Sóc Trăng, vụ Hè Thu đang chăm bón đợt 2-3 nên nhu cầu tiêu thụ phân bón vẫn khá cao tuy nhiên đại lý cấp 1 đã chuẩn bị hàng trước đó nên sức mua yếu.

Bảng giá Ure bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Sóc Trăng, đồng/kg.

Ngày

 

Ure Phú Mỹ (nhà máy/kho)

Ure Cà Mau (nhà máy)

08/06/18

Bán ra tại kho cấp 1

7100

7100

06/06/18

Bán ra tại kho cấp 1

7100

7100

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp      

Bảng giá DAP bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Sóc Trăng, đồng/kg

Ngày

 

DAP xanh hồng hà 64%

DAP Tường Phong 60%

DAP xanh/đen Đình Vũ

08/06/18

Bán ra tại kho cấp 1

12100-12200

11300-11400

9600-9700

06/06/18

Bán ra tại kho cấp 1

12100-12200

11300-11400

9600-9700

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá Kali bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Sóc Trăng, đồng/kg

Ngày

 

Kali Israel bột (SG)

Kali Israel miểng (SG)

Kali Nga miểng (SG)

08/06/18

Bán ra tại kho cấp 1

6600-6700

7100-7200

7100-7200

06/06/18

Bán ra tại kho cấp 1

6600-6700

7100-7200

7200-7300

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

* Thông tin hàng tàu phân bón:

+ Hàng tàu phân bón dự kiến cập cảng Quy Nhơn trong tháng 6/2018, cập nhật ngày 07/06/2018: Dự kiến ngày 01-18/06 có 52.400 tấn phân bón các loại cập cảng Quy Nhơn. Trong đó có 6.000 tấn DAP Hàn Quốc rời (Tường Nguyên), 15.000 tấn Kali Belarus rời (Hà Anh), 15.000 tấn NPK rời (Phú Mỹ) và 12.000 tấn SA Trung Quốc rời (Apromaco + Tiến Phước) cập cảng từ ngày 11-18/06.

2. Thị trường quốc tế

* Bảng giá:

Diễn biến giá Kali tại Trung Quốc năm 2018, NDT/tấn

Khu vực

Chủng loại

08/06/18

05/06/18

01/06/18

30/05/18

Cầu cảng

Kali trắng 62%

2220-2300

2220-2300

2220-2250

2180-2250

Kali bột hồng/ đỏ 60%

2020-2050

2020-2050

2020-2050

2020-2050

Giang Tô

Kali trắng 62%

2180-2200

 

2180-2200

2180-2200

Kali trắng 60%

2150-2170

 

2150-2170

2150-2170

Kali hạt

2150

 

2150

2150

Kali bột hồng/ đỏ

2050-2070

 

2050-2070

2050-2070

Đông Bắc

Kali hạt

2250-2300

 

2250-2300

2250-2300

Kali bột hồng/ đỏ

1850

 

1850

1850

Biên giới

Kali bột trắng 62%

1930-1950

1900-1950

1900-1950

1900-1950

Kali bột hồng/đỏ 60%

1800

1800-1850

 

 

Salt Lake

Kali 60%

2300

2300

2300

2200

Nguồn: Fert- Agromonitor tổng hợp

+ Ngày 07/06/2018, giá urea hạt trong tiếp tục tăng từ 10-20 NDT/tấn tại Hà Bắc, Hà Nam, Giang Tô và không đổi tại các khu vực khác.

Giá Urea xuất xưởng/bán buôn tại Trung Quốc năm 2018, NDT/tấn

Chủng loại

Địa phương

Hình thức

07/06/18

06/06/18

05/06/18

04/06/18

Urea hạt trong Trung Quốc

Hà Bắc

Xuất xưởng

1980-1990

1970-1980

1970

1950-1970

Bán buôn

1930-2030

1930-2030

1930-2030

1930-2030

Hà Nam

Xuất xưởng

1995-2010

1995-2010

1995-2000

1985-1990

Bán buôn

1960-2020

1940-2020

1940-2020

1940-2020

Sơn Đông

Xuất xưởng

1970-2020

1970-2020

1970-2020

1970-2010

Bán buôn

1950-2050

1950-2050

1950-2050

1950-2050

Sơn Tây

Xuất xưởng

1930-1940

1930-1940

1930-1950

1900-1930

Bán buôn

-

-

-

-

Giang Tô

Xuất xưởng

2090

2070

2070

2070

Bán buôn

2100

2100

2020-2130

2020-2130

An Huy

Xuất xưởng

2050-2080

2050-2080

2050-2080

2050-2080

Bán buôn

2050-2110

2050-2110

2050-2110

2050-2110

Tứ Xuyên

Xuất xưởng

2050-2060

2050-2060

2050-2060

2050-2060

Bán buôn

1950-2100

1950-2100

1950-2100

1950-2100

Cam Túc

Xuất xưởng

1880

1880

1880

1880

Bán buôn

1800-2020

1800-2020

1800-2020

1800-2020

Ninh Hạ

Xuất xưởng

1810-1850

1810-1850

1810-1850

1810-1850

Bán buôn

1850-1950

1850-1950

1850-1950

1850-1950

Hắc Long Giang

Xuất xưởng

2070-2100

2070-2100

2070-2100

2070-2100

Bán buôn

2050-2200

2050-2200

2050-2200

2050-2200

Ure hạt đục Trung Quốc

Hà Bắc

Xuất xưởng

-

-

-

-

Hà Nam

Xuất xưởng

-

-

-

-

Sơn Đông

Xuất xưởng

2070-2080

2070-2080

2070-2080

2060-2070

Sơn Tây

Xuất xưởng

1920

1920

1920-1950

1900-1930

Giang Tô

Xuất xưởng

2060

2040

2040

2040

Nguồn: Fert

+ Ngày 07/06/2018, tại Trung Quốc, giá DAP bán buôn ở mức 2559,29 NDT/tấn còn MOP ở mức 2216,67 NDT/tấn.

Giá DAP/MOP/S bán buôn tại Trung Quốc năm 2018, NDT/tấn

Giá: NDT/tấn

06/06-07/06/18

05/06/18

04/06/18

29/05/18

25/05-28/05/18

23/05-24/05/18

22/05/18

DAP

2559.29

2559.29

2559.29

2569.29

2569.29

2569.29

2585.62

MOP

2216.67

2300

2200

2200

2200

2200

2200

Lưu huỳnh

1095.56

1095.56

1122.22

1122.22

1124.44

1128.89

1128.89

Nguồn: Sunsirs

Giá Urea hạt đục tại Vịnh Mỹ năm 2018, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 07/06/18 so với 06/06/18

07/06/2018

06/06/2018

05/06/2018

04/06/2018

01/06/2018

06/18

0

230

230

230

229.5

229.5

07/18

+3

226.5

223.5

226

226

226

08/18

0

224.5

224.5

226.5

228.5

228.5

09/18

-1.5

226

227.5

227

235

235

Nguồn: CME

Giá Urea hạt đục tại Trung Đông năm 2018, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 07/06/18 so với 06/06/18

07/06/2018

06/06/2018

05/06/2018

04/06/2018

01/06/2018

06/18

0

251

251

255.5

253

253

07/18

+2.5

252.5

250

256.5

255

253

Nguồn: CME

Giá Urea tại Ai Cập năm 2018, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 07/06/18 so với 06/06/18

07/06/2018

06/06/2018

05/06/2018

04/06/2018

01/06/2018

06/18

0

252.5

252.5

255

252.5

252.5

07/18

0

252.5

252.5

255

252.5

252.5

Nguồn: CME

Giá DAP tại Nola năm 2018, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 07/06/18 so với 06/06/18

07/06/2018

06/06/2018

05/06/2018

04/06/2018

01/06/2018

07/18

+2

394.5

392.5

391.5

390

380

08/18

+1

395

394

390

387.5

382.5

09/18

+2

396.5

394.5

390

387.5

382.5

Nguồn: CME

Giá UAN tại Nola năm 2018, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 07/06/18 so với 06/06/18

07/06/2018

06/06/2018

05/06/2018

04/06/2018

01/06/2018

06/18

-0.5

164.5

165

164.5

165.5

165.5

07/18

0

161

161

162

163

163

08/18

-1

157

158

158

160

160

09/18

-1

157

158

157

157

157

Nguồn: CME

* Tin vắn:­

+ Kết thúc phiên giao dịch chiều 07/06, nhóm cổ phiếu phân bón như DCM, DPM, LAS, BFC,… đều đồng loạt được kéo lên: DCM được kéo lên mức giá trần, DPM tăng 5,85%,… do thông tin từ Bộ Tài chính cho biết tại dự án Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 6 Luật thuế, phân bón sẽ được chuyển sang đối tượng chịu thuế VAT với thuế suất ưu đãi 5%.

+ Ngày 08/06/2018, NHNN công bố tỷ giá trung tâm giữa VND/USD là 22.558 đồng/USD, hạ 4 đồng so với ngày 07/06. Với biên độ +/-3%, tỷ giá trần-sàn được NHTM áp dụng khoảng 23.234-21.881 đồng/USD.

Tỷ giá VND/USD và VND/CNY tại một số ngân hàng

 

VND/USD

VND/CNY

 

Vietcombank

Vietinbank

Eximbank

Vietinbank

Eximbank

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

04/06

22.785

22.855

22.779

22.859

22.770

22.860

3.534

3.594

3.519

3.600

05/06

22.775

22.845

22.765

22.845

22.760

22.850

3.532

3.592

3.523

3.605

06/06

22.770

22.840

22.761

22.841

22.750

22.840

3.536

3.596

3.530

3.611

07/06

22.765

22.835

22.744

22.824

22.740

22.830

3.535

3.595

3.527

3.608

08/06

22.755

22.825

22.750

22.830

22.740

22.830

3.529

3.589

3.529

3.611

Thay đổi

-0.010

-0.010

0.006

0.006

0.000

0.000

-0.006

-0.006

0.002

0.003

                         

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Tham khảo giá phân bón bán ra của CTCP Vinacam ngày 08/06/2018

Chủng loại

Giá (đ/kg)

TP.HCM

Hà Nội

Quy Nhơn

Urea hạt đục Nga

6800

 

 

SA Nhật hiệu Con hổ

3350

-

-

SA Trung Quốc Capro

3750

-

-

SA Trung Quốc Miểng

3650

-

-

SA Trung Quốc bột trắng

2700

-

-

Kali Israel hạt Miểng

7050

-

-

Kali Israel hạt nhuyển (bột)

6450

-

-

Kali Israel trắng

7000

-

-

DAP Nga đen

12000

-

-

Urea hạt trong Nga

6700

-

-

Kali Chile trắng

-

-

-

SA Nhật vàng kim cương

3450

-

-

SA Nhật bột vàng

3400

-

-

NPK Korea 16-16-8+TE

8000

-

-

NPK Korea 16-8-16+TE

8300

-

-

DAP Korea đen

14000

-

-

DAP ÚC

11700

-

-

SA Korea Vàng

3350

 

 

Urea Ninh Bình bao Vinacam

6500

-

-

Urea Phú Mỹ

6700

-

-

Urea đục Cà Mau

6800

-

-

Urea đục Malaysia

6800

-

-

SA Vàng Thái Lan

-

 

 

Urea Indo hạt trong

-

-

-

DAP Humic

11700

11000

-

Nguồn: Vinacam

Tin tham khảo