Thị trường Phân bón ngày 07/06/2018
 

Thị trường Phân bón ngày 07/06/2018

1. Thị trường Việt Nam

* Sài Gòn

+ Ngày 07/06, tại chợ Trần Xuân Soạn, chào bán Ure Phú Mỹ, Ure Cà Mau ở mức 6800-7000 đ/kg; Ure Nga hạt đục ở mức 6800 đ/kg. Dự kiến đầu tuần sau Cà Mau sẽ có lệnh ra hàng mới. Tại Tây Nam Bộ, đại lý cấp 1 chào bán Ure Phú Mỹ; Ure Cà Mau ở mức 7100 đ/kg. Tại Đông Nam Bộ, đại lý cấp 1 chào bán Ure Phú Mỹ 7100-7200 đ/kg.

Tham khảo bảng giá giao dịch các mặt hàng phân bón tại chợ Trần Xuân Soạn năm 2017, Vnd/kg

 

07/06/18

06/06/18

Urê

 

 

Ure Phú Mỹ

6800-7000

6800-7000

Ure Cà Mau

6800-7000 (lệnh nhà máy 6800)

6800-7000 (lệnh nhà máy 6800)

Ure Hà Bắc

6400-6500

6400-6500

Kali

 

 

Kali Phú Mỹ (miểng)

6900-7100

6900-7100

Kali Israel (miểng)

6750-6900 (tùy lượng)

6750-6900 (tùy lượng)

Kali Nga (miểng)

6700

6700

DAP

 

 

DAP xanh hồng hà, 64%

12200-12300 (Nguyễn Phan chào)

11980-12050

DAP xanh Tường Phong 60%

11100-11200 (kho)

11100-11200 (kho)

DAP xanh Tường Phong 64%

11650-11700  (kho)

11650-11700  (kho)

DAP Đình Vũ 16-45

9450

9450

NPK

 

 

NPK 5 sao 16-16-8+13S

8400-8500

8400-8500

NPK Việt Nhật 16-16-8+13S

8500-8600

8500-8600

NPK Bình Điền 16-16-8+9S+TE

8665

8665

NPK Phú Mỹ (16-16-8 + 13S + TE)

8200

8200

SA

 

 

SA Nhật – K.Cương

3600-3700

3600-3700

SA Phú Mỹ (Nhật)

3450-3600

3450-3600

SA Trung Quốc bột mịn

2700

2700

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

* Tây Nam Bộ: Cần Thơ hết vụ 2; An Giang lúa vụ 2 khoảng 30 ngày; Kiên Giang lúa vụ 2 khoảng 30 ngày.

Tại Cần Thơ, lúa vụ 2 (vụ Hè Thu) đã hết nhu cầu sử dụng phân, đang thu hoạch lai rai và dự kiến 10-15 ngày tới lúa vụ 3 sẽ xuống giống khi đó nhu cầu sẽ tăng lại. Đại lý cấp 2 vẫn chưa lấy hàng để chuẩn bị cho lúa vụ 3 nên cấp 1 bán hàng chậm. Hiện tại kho đại lý cấp 1 tồn kho khá nhiều.

Bảng giá Urea bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg.

Ngày

Urea Cà Mau

Urea Phú Mỹ

07/06/18

7100

7100

05/06/18

7000-7100

7000-7100

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá DAP bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg

Ngày

DAP xanh hồng hà 64%

DAP xanh Tường Phong 64%

DAP Đình Vũ 16-45 (xanh/đen)

07/06/18

12100-12200

11700-11800

9600-9700

05/06/18

12100

11700-11800

9600-9700

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá Kali bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg

Ngày

Kali Phú Mỹ miểng

Kali Israel miểng

Kali Canada/Belarus miểng

07/06/18

7000-7100

7100-7300

7100-7300

05/06/18

7000-7100

7100-7300

7100-7300

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp       

Bảng giá NPK bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg

Ngày

NPK Phú Mỹ (Nga 16-16-8 + 13S + TE)

NPK Việt Nhật (16-16-8 + 13S)

07/06/18

8700-8900

8400

05/06/18

8700-8900

8400

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

* Thông tin hàng tàu phân bón:

+ Hàng tàu phân bón dự kiến cập cảng Quy Nhơn trong tháng 6/2018, cập nhật ngày 06/06/2018: Dự kiến ngày 01-18/06 có 33.900 tấn phân bón các loại cập cảng Quy Nhơn. Trong đó có 2.150 tấn Ure bao (Phú Mỹ), 15.000 tấn Kali Belarus rời (Hà Anh) và 15.000 tấn NPK rời (Phú Mỹ) cập cảng ngày 07-18/06.

+ Hàng tàu phân bón dự kiến cập cảng-rời cảng Hải Phòng trong tháng 5-6/2018, cập nhật ngày 06/06/2018: Dự kiến ngày 01-03/06, có 1.750 tấn Ure và 4.850 tấn DAP cập cảng-rời cảng Vũng Tàu.

Trong tháng 5, có 19.298 tấn phân bón các loại cập cảng Hải Phòng.

2. Thị trường quốc tế

+ Ngày 06/06/2018, giá urea hạt trong xuất xưởng tiếp tục tăng từ 10-20 NDT/tấn tại Hà Bắc, Hà Nam và giảm nhẹ tại Sơn Tây. Trong khi đó, giá không đổi tại các khu vực khác.

Giá Urea xuất xưởng/bán buôn tại Trung Quốc năm 2018, NDT/tấn

Chủng loại

Địa phương

Hình thức

06/06/18

05/06/18

04/06/18

31/05/18

Urea hạt trong Trung Quốc

Hà Bắc

Xuất xưởng

1970-1980

1970

1950-1970

1950-1960

Bán buôn

1930-2030

1930-2030

1930-2030

1930-2030

Hà Nam

Xuất xưởng

1995-2010

1995-2000

1985-1990

1965-1970

Bán buôn

1940-2020

1940-2020

1940-2020

1940-2020

Sơn Đông

Xuất xưởng

1970-2020

1970-2020

1970-2010

1960-1990

Bán buôn

1950-2050

1950-2050

1950-2050

1950-2050

Sơn Tây

Xuất xưởng

1930-1940

1930-1950

1900-1930

1900-1930

Bán buôn

-

-

-

-

Giang Tô

Xuất xưởng

2070

2070

2070

2100

Bán buôn

2100

2020-2130

2020-2130

2020-2130

An Huy

Xuất xưởng

2050-2080

2050-2080

2050-2080

2050-2080

Bán buôn

2050-2110

2050-2110

2050-2110

2050-2110

Tứ Xuyên

Xuất xưởng

2050-2060

2050-2060

2050-2060

2040-2060

Bán buôn

1950-2100

1950-2100

1950-2100

1950-2100

Cam Túc

Xuất xưởng

1880

1880

1880

1880

Bán buôn

1800-2020

1800-2020

1800-2020

1800-2020

Ninh Hạ

Xuất xưởng

1810-1850

1810-1850

1810-1850

1810-1850

Bán buôn

1850-1950

1850-1950

1850-1950

1850-1920

Hắc Long Giang

Xuất xưởng

2070-2100

2070-2100

2070-2100

2070-2100

Bán buôn

2050-2200

2050-2200

2050-2200

2050-2200

Ure hạt đục Trung Quốc

Hà Bắc

Xuất xưởng

-

-

-

2000

Hà Nam

Xuất xưởng

-

-

-

-

Sơn Đông

Xuất xưởng

2070-2080

2070-2080

2060-2070

2020

Sơn Tây

Xuất xưởng

1920

1920-1950

1900-1930

1900-1930

Giang Tô

Xuất xưởng

2040

2040

2040

2070

Nguồn: Fert

Bảng giá thay đổi DAP bán buôn Trung Quốc, NDT/tấn

Khu vực

04-06-2018

28-05-2018

Thay đổi

Bắc Kinh

2800

2850

-50

An Huy

2850

2900

-50

Hắc Long Giang

2816.7

2750

-90

Thiên Tân

2750

2950

-200

Sơn Tây

2937.5

3012.5

-75

Sơn Đông

2766.7

2762.5

+4.2

Hồ Bắc

2800

2816.7

-16.7

Tân Cương

3025

3091.7

-66.7

Nguồn: chinanzxh

+ Ngày 06/06/2018, tại Trung Quốc, giá DAP bán buôn ở mức 2559,29 NDT/tấn còn MOP giảm xuống mức 2216,67 NDT/tấn.

Giá DAP/MOP/S bán buôn tại Trung Quốc năm 2018, NDT/tấn

Giá: NDT/tấn

06/06/18

05/06/18

04/06/18

29/05/18

25/05-28/05/18

23/05-24/05/18

22/05/18

DAP

2559.29

2559.29

2559.29

2569.29

2569.29

2569.29

2585.62

MOP

2216.67

2300

2200

2200

2200

2200

2200

Lưu huỳnh

1095.56

1095.56

1122.22

1122.22

1124.44

1128.89

1128.89

Nguồn: Sunsirs

Giá Urea hạt đục tại Vịnh Mỹ năm 2018, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 06/06/18 so với 05/06/18

06/06/2018

05/06/2018

04/06/2018

01/06/2018

31/05/2018

06/18

0

230

230

229.5

229.5

230.5

07/18

-2.5

223.5

226

226

226

227

08/18

-2

224.5

226.5

228.5

228.5

227.5

09/18

+0.5

227.5

227

235

235

231.5

Nguồn: CME

Giá Urea hạt đục tại Trung Đông năm 2018, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 06/06/18 so với 05/06/18

06/06/2018

05/06/2018

04/06/2018

01/06/2018

31/05/2018

06/18

-4.5

251

255.5

253

253

251

07/18

-6.5

250

256.5

255

253

252.5

Nguồn: CME

Giá Urea tại Ai Cập năm 2018, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 06/06/18 so với 05/06/18

06/06/2018

05/06/2018

04/06/2018

01/06/2018

31/05/2018

06/18

-2.5

252.5

255

252.5

252.5

250.5

07/18

-2.5

252.5

255

252.5

252.5

250

Nguồn: CME

Giá DAP tại Nola năm 2018, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 06/06/18 so với 05/06/18

06/06/2018

05/06/2018

04/06/2018

01/06/2018

31/05/2018

07/18

+1

392.5

391.5

390

380

380

08/18

+4

394

390

387.5

382.5

382.5

09/18

+4.5

394.5

390

387.5

382.5

380

Nguồn: CME

Giá UAN tại Nola năm 2018, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 06/06/18 so với 05/06/18

06/06/2018

05/06/2018

04/06/2018

01/06/2018

31/05/2018

06/18

+0.5

165

164.5

165.5

165.5

160

07/18

-1

161

162

163

163

160

08/18

0

158

158

160

160

160

09/18

+1

158

157

157

157

155.5

* Tin vắn:­

+ Bộ tài chính cho biết tại dự án Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 6 Luật thuế, phân bón sẽ được chuyển sang đối tượng chịu thuế VAT với thuế suất ưu đãi 5% nhằm tháo gỡ những khó khăn cho doanh nghiệp sản xuất phân bón trong nước như đề xuất trước đó.

+ Ngày 07/06/2018, NHNN công bố tỷ giá trung tâm giữa VND/USD là 22.562 đồng/USD, hạ 5 đồng so với ngày 06/06. Với biên độ +/-3%, tỷ giá trần-sàn được NHTM áp dụng khoảng 23.239-21.885 đồng/USD.

Tỷ giá VND/USD và VND/CNY tại một số ngân hàng

 

VND/USD

VND/CNY

 

Vietcombank

Vietinbank

Eximbank

Vietinbank

Eximbank

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

01/06

22.765

22.835

22.764

22.844

22.750

22.840

3.525

3.585

3.515

3.596

04/06

22.785

22.855

22.779

22.859

22.770

22.860

3.534

3.594

3.519

3.600

05/06

22.775

22.845

22.765

22.845

22.760

22.850

3.532

3.592

3.523

3.605

06/06

22.770

22.840

22.761

22.841

22.750

22.840

3.536

3.596

3.530

3.611

07/06

22.770

22.840

22.760

22.840

22.750

22.840

3.538

3.598

3.533

3.614

Thay đổi

0.000

0.000

-0.001

-0.001

0.000

0.000

0.002

0.002

0.003

0.003

                         

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Tham khảo giá phân bón bán ra của CTCP Vinacam ngày 07/06/2018

Chủng loại

Giá (đ/kg)

TP.HCM

Hà Nội

Quy Nhơn

Urea hạt đục Nga

6800

 

 

SA Nhật hiệu Con hổ

3350

-

-

SA Trung Quốc Capro

3750

-

-

SA Trung Quốc Miểng

3650

-

-

SA Trung Quốc bột trắng

2700

-

-

Kali Israel hạt Miểng

7050

-

-

Kali Israel hạt nhuyển (bột)

6450

-

-

Kali Israel trắng

7000

-

-

DAP Nga đen

12000

-

-

Urea hạt trong Nga

6700

-

-

Kali Chile trắng

-

-

-

SA Nhật vàng kim cương

3450

-

-

SA Nhật bột vàng

3400

-

-

NPK Korea 16-16-8+TE

8000

-

-

NPK Korea 16-8-16+TE

8300

-

-

DAP Korea đen

14000

-

-

DAP ÚC

11700

-

-

SA Korea Vàng

3350

 

 

Urea Ninh Bình bao Vinacam

6500

-

-

Urea Phú Mỹ

6700

-

-

Urea đục Cà Mau

6800

-

-

Urea đục Malaysia

6800

-

-

SA Vàng Thái Lan

-

 

 

Urea Indo hạt trong

-

-

-

DAP Humic

11700

11000

-

Nguồn: Vinacam

Tin tham khảo