Thị trường Phân bón ngày 06/07/2018

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường Phân bón ngày 06/07/2018

1. Thị trường Việt Nam

* Sài Gòn

+ Ngày 06/07, tại chợ Trần Xuân Soạn, chào bán Kali Phú Mỹ bột/miểng, Kali Israel bột/miểng lần lượt ở mức 6350-6500/6900-7100 đ/kg và 6400-6450/6900-7100 đ/kg.

Tham khảo bảng giá giao dịch các mặt hàng phân bón tại chợ Trần Xuân Soạn năm 2017, Vnd/kg

 

06/07/2018

05/07/2018

Urê

 

 

Ure Phú Mỹ

7000-7100

7000-7100

Ure Cà Mau

7000-7100

7000-7100

Kali

 

 

Kali Phú Mỹ (miểng)

6900-7100

6900-7100

Kali Israel (miểng)

6750-6900 (tùy lượng)

6750-6900 (tùy lượng)

Kali Nga (miểng)

6700

6700

DAP

 

 

DAP xanh hồng hà, 64%

12200-12250 (Nguyễn Phan chào 12400)

12200-12250 (Nguyễn Phan chào 12400)

DAP xanh Tường Phong 60%

11100-11200 (kho)

11100-11200 (kho)

DAP xanh Tường Phong 64%

12000 (hàng ít)

12000 (hàng ít)

DAP Đình Vũ 16-45

9450

9450

NPK

 

 

NPK 5 sao 16-16-8+13S

8400-8500

8400-8500

NPK Việt Nhật 16-16-8+13S

8400-8450

8400-8450

NPK Bình Điền 16-16-8+9S+TE

8665

8665

NPK Phú Mỹ (16-16-8 + 13S + TE)

8200

8200

SA

 

 

SA Nhật – K.Cương

3600-3700

3600-3700

SA Phú Mỹ (Nhật)

3500-3550

3500-3550

SA Trung Quốc bột mịn

2700

2700

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

* Tây Nam Bộ: vụ lúa Thu Đông tại ĐBSCL đã xuống giống được khoảng 15%. Diện tích vụ Thu Đông dự kiến chỉ bằng một nửa so với diện tích vụ Hè Thu.

+ Tính đến thời điểm đầu tháng 7, trà lúa Hè Thu 2018 tại Sóc Trăng đã xuống giống được 122.944 ha/KH 142.300 ha, trong đó giai đoạn mạ 27.923 ha, giai đoạn đẻ nhánh 68.996 ha, đòng 20.068 ha, trổ chín 5.957 ha. Theo đó, nhu cầu tiêu thụ phân bón vẫn lai rai, giá phân bón chững.

Bảng giá Ure bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Sóc Trăng, đồng/kg.

Ngày

 

Ure Phú Mỹ (nhà máy/kho)

Ure Cà Mau (nhà máy)

06/07/18

Bán ra tại kho cấp 1

7100

7100

04/07/18

Bán ra tại kho cấp 1

7100

7100

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá DAP bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Sóc Trăng, đồng/kg

Ngày

 

DAP xanh hồng hà 64%

DAP Tường Phong 60%

DAP xanh/đen Đình Vũ

06/07/18

Bán ra tại kho cấp 1

12350-12400-12500

11300-11400

9600-9700

04/07/18

Bán ra tại kho cấp 1

12350-12400-12500

11300-11400

9600-9700

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá Kali bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Sóc Trăng, đồng/kg

Ngày

 

Kali Nga/ Israel bột (SG)

Kali Israel miểng (SG)

Kali Nga miểng (SG)

06/07/18

Bán ra tại kho cấp 1

6600-6650/6600-6700

7100-7200

7100-7200

04/07/18

Bán ra tại kho cấp 1

6600-6650/6600-6700

7100-7200

7100-7200

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

* Thông tin hàng tàu phân bón:

+ Hàng tàu phân bón dự kiến cập cảng Quy Nhơn trong tháng 7/2018, cập nhật ngày 05/07/2018: Dự kiến từ 01-06/07 có 12.525 tấn phân bón các loại cập cảng Quy Nhơn. Trong đó có 1000 tấn Phân lân (Hoàng Ngân) cập cảng ngày 06/07. Ngoài ra còn có 1.850 tấn Ure bao Cà Mau (Quý Phước), 3.500 tấn Kali rời (Long Á) và 1.000 tấn Phân lân (Hoàng Ngân) chưa rõ ngày cập cảng.

2. Thị trường quốc tế

* Bảng giá:                                                       

Giá DAP Trung Quốc tại một số khu vực năm 2018, NDT/tấn

Khu vực

Chủng loại

06/07/2018

05/07/2018

02/07/2018

27/06/18

Sơn Đông

DAP 64%

2750

 

2680-2700

2680-2700

DAP 57%

2450

 

 

 

Hồ Bắc

DAP 64%

2650-2700

2650-2700

2560-2640

2560-2640

Tân Cương

DAP 64%

2800

 

2800

2800

Tây Nam

DAP 64%

 

2550

 

 

Tây Bắc

DAP 64%

 

2650

 

 

DAP 60%

 

2550

 

 

Bắc Trung Quốc

DAP 64%

2730-2750

 

 

2700-2750

DAP 57%

2350-2400

 

 

2320-2350

Đông Bắc Trung Quốc

DAP 64%

 

2800-2850

 

 

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Ngày 06/07/2018, tại Trung Quốc, giá DAP bán buôn ở mức 2559,29 NDT/tấn còn MOP ở mức 2216,67 NDT/tấn.

Giá DAP/MOP/S bán buôn tại Trung Quốc năm 2018, NDT/tấn

Giá: NDT/tấn

26/06-06/07/18

12/06-25/06/18

06/06-11/06/18

05/06/18

30/05-04/06/18

29/05/18

25/05-28/05/18

DAP

2559.29

2559.29

2559.29

2559.29

2559.29

2569.29

2569.29

MOP

2216.67

2216.67

2216.67

2300

2200

2200

2200

Lưu huỳnh

1075.56

1083.33

1095.56

1095.56

1122.22

1122.22

1124.44

Nguồn: Sunsirs

+ Ngày 05/07/2018, giá urea xuất xưởng/bán buôn không đổi tại tất cả các khu vực.

Giá Urea xuất xưởng/bán buôn tại Trung Quốc năm 2018, NDT/tấn

Chủng loại

Địa phương

Hình thức

05/07/18

04/07/18

05/07/18

02/07/18

Urea hạt trong Trung Quốc

Hà Bắc

Xuất xưởng

1920-1930

1920-1930

1930-1940

1940

Bán buôn

1930-2030

1930-2030

1930-2030

1930-2030

Hà Nam

Xuất xưởng

1950-1975

1950-1975

1960-1975

1960-1985

Bán buôn

1960-2020

1960-2020

1960-2020

1960-2020

Sơn Đông

Xuất xưởng

1960-2030

1960-2030

1960-2030

1960-2030

Bán buôn

1950-2050

1950-2050

1950-2050

1950-2050

Sơn Tây

Xuất xưởng

1860-1880

1860-1880

1860-1900

1870-1900

Bán buôn

-

-

-

-

Giang Tô

Xuất xưởng

2060

2060

2060

2060

Bán buôn

2100

2100

2100

2100

An Huy

Xuất xưởng

2030-2060

2030-2060

2030-2060

2030-2060

Bán buôn

2050-2110

2050-2110

2050-2110

2050-2110

Tứ Xuyên

Xuất xưởng

2050-2060

2050-2060

2050-2060

2050-2060

Bán buôn

1950-2100

1950-2100

1950-2100

1950-2100

Cam Túc

Xuất xưởng

1920

1920

1920

1920

Bán buôn

1800-2020

1800-2020

1800-2020

1800-2020

Ninh Hạ

Xuất xưởng

1810-1900

1810-1900

1860-1900

1860-1900

Bán buôn

1850-1950

1850-1950

1850-1950

1850-1950

Hắc Long Giang

Xuất xưởng

1830

1830

1830

1830

Bán buôn

2050-2120

2050-2120

2050-2120

2050-2120

Ure hạt đục Trung Quốc

Hà Bắc

Xuất xưởng

-

-

-

-

Hà Nam

Xuất xưởng

-

-

-

-

Sơn Đông

Xuất xưởng

2060

2060

2060

2060

Sơn Tây

Xuất xưởng

1850-1890

1850-1890

1850-1890

1870-1920

Giang Tô

Xuất xưởng

2030

2030

2040

2040

Nguồn: Fert

Giá Urea hạt đục tại Vịnh Mỹ năm 2018, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 05/07/18 so với 03/07/18

05/07/2018

03/07/2018

02/07/2018

29/06/2018

28/06/2018

07/18

-5

247

252

256.5

256.5

256.5

08/18

-2.5

253.5

256

259

259

259

09/18

-3

254

257

258

258

258

10/18

-4

254

258

258.5

258.5

258.5

Nguồn: CME

Giá Urea hạt đục tại Trung Đông năm 2018, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 05/07/18 so với 03/07/18

05/07/2018

03/07/2018

02/07/2018

29/06/2018

28/06/2018

07/18

+0.5

279.5

279

280

280

280

08/18

-1

280

281

282

282

281.5

09/18

0

283

283

283

283

281.5

10/18

0

278

278

279

279

279

Nguồn: CME

Giá Urea tại Ai Cập năm 2018, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 05/07/18 so với 03/07/18

05/07/2018

03/07/2018

02/07/2018

29/06/2018

28/06/2018

07/18

0

285

285

283.5

283.5

281

Nguồn: CME

Giá DAP tại Nola năm 2018, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 05/07/18 so với 03/07/18

05/07/2018

03/07/2018

02/07/2018

29/06/2018

28/06/2018

07/18

0

400

400

398

398

398

08/18

0

397

397

397

397

397

09/18

0

397.5

397.5

397.5

397.5

397.5

10/18

0

396.5

396.5

396.5

396.5

396.5

Nguồn: CME

Giá UAN tại Nola năm 2018, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 05/07/18 so với 03/07/18

05/07/2018

03/07/2018

02/07/2018

29/06/2018

28/06/2018

07/18

0

163.5

163.5

165

165

165

08/18

0

163

163

164

164

165

09/18

0

165

165

165

165

165

10/18

0

174.5

174.5

174.5

174.5

174.5

Nguồn: CME

* Tin vắn:­

+ Vào 0h01p sáng ngày 6/7 theo giờ Washington, hải quan Mỹ sẽ bắt đầu thu thuế 25% đối với một loạt hàng hóa nhập khẩu từ Trung Quốc, từ những chiếc máy cày cho đến chip bán dẫn và linh kiện máy bay. Đây là lần đầu tiên Mỹ trực tiếp áp thuế lên hàng hóa Trung Quốc sau nhiều tháng buộc tội Bắc Kinh ăn cắp quyền sở hữu trí tuệ của Mỹ và khiến thâm hụt thương mại của Mỹ ngày càng phình to. Ông Trump cảnh báo thêm các vòng đánh thuế tiếp theo có thể vượt quá mức 500 tỷ USD giá trị hàng hóa. Con số 500 tỷ USD gần bằng số giá trị hàng hóa mà Mỹ nhập khẩu từ Trung Quốc trong năm qua.

+ Ngày 05/07/2018, NHNN công bố tỷ giá trung tâm giữa VND/USD là 22.638 đồng/USD, tăng 8 đồng so với ngày 04/07. Với biên độ +/-3%, tỷ giá trần-sàn được NHTM áp dụng khoảng 23.317-21.959 đồng/USD.

Tỷ giá VND/USD và VND/CNY tại một số ngân hàng

 

VND/USD

VND/CNY

 

Vietcombank

Vietinbank

Eximbank

Vietinbank

Eximbank

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

02/07

23.005

23.075

22.980

23.060

22.930

23.040

3.427

3.487

3.417

3.499

05/07

23.000

23.070

22.990

23.070

22.980

23.090

3.435

3.495

3.420

3.502

04/07

23.000

23.070

22.984

23.064

22.960

23.070

3.446

3.506

3.441

3.523

05/07

23.005

23.075

22.997

23.077

22.980

23.090

3.441

3.501

3.431

3.513

06/07

23.005

23.075

22.997

23.077

22.980

23.090

3.441

3.501

3.431

3.513

Thay đổi

0.000

0.000

0.000

0.000

0.000

0.000

0.000

0.000

0.000

0.000

                         

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Tham khảo giá phân bón bán ra của CTCP Vinacam ngày 06/07/2018

Chủng loại

Giá (đ/kg)

TP.HCM

Hà Nội

Quy Nhơn

Urea hạt đục Nga

7000

 

 

SA Nhật hiệu Con hổ

3350

-

-

SA Trung Quốc Capro

3750

-

-

SA Trung Quốc Miểng

-

-

-

SA Trung Quốc bột trắng

2700

-

-

Kali Israel hạt Miểng

6950

-

-

Kali Israel hạt nhuyển (bột)

6450

-

-

Kali Israel trắng

7000

-

-

DAP Nga đen

11800

-

-

Urea hạt trong Nga

6950

-

-

Kali Chile trắng

-

-

-

SA Nhật vàng kim cương

3400

-

-

SA Nhật bột vàng

-

-

-

NPK Korea 16-16-8+TE

-

-

-

NPK Korea 16-8-16+TE

-

-

-

DAP Korea đen

14400

-

-

DAP ÚC

11600

-

-

SA Korea Vàng

-

 

 

Urea Ninh Bình bao Vinacam

 

-

-

Urea Phú Mỹ

7000

-

-

Urea đục Cà Mau

7000

-

-

Urea đục Malaysia

6950

-

-

SA Vàng Thái Lan

-

 

 

Urea Indo hạt trong

6900

-

-

DAP Humic

11600

11000

-

Nguồn: Vinacam

Tin tham khảo