Thị trường Phân bón ngày 06/06/2018
 

Thị trường Phân bón ngày 06/06/2018

1. Thị trường Việt Nam

* Sài Gòn

+ Ngày 06/06, tại chợ Trần Xuân Soạn, chào bán Kali Phú Mỹ bột/miểng, Kali Israel bột/miểng lần lượt ở mức 6350-6500 đ/kg, 6900-7100 đ/kg, 6400-6450 đ/kg và 6750-6900 đ/kg.

Theo thông tin thuê tàu cho thấy có 3 tàu (6000 tấn; 3300 tấn; 6500 tấn) đang hỏi thuê tàu từ Bontang (Indonesia) về cảng Việt Nam (có thể là hàng Ure Indo được bán trong phiên đấu thầu của Kaltim).

Tham khảo bảng giá giao dịch các mặt hàng phân bón tại chợ Trần Xuân Soạn năm 2017, Vnd/kg

 

06/06/18

05/06/18

Urê

 

 

Ure Phú Mỹ

6800-7000

6800-7000

Ure Cà Mau

6800-7000 (lệnh nhà máy 6800)

6800-7000 (lệnh nhà máy 6800)

Ure Hà Bắc

6400-6500

6400-6500

Kali

 

 

Kali Phú Mỹ (miểng)

6900-7100

6900-7100

Kali Israel (miểng)

6750-6900 (tùy lượng)

6750-6900 (tùy lượng)

Kali Nga (miểng)

6700

6700

DAP

 

 

DAP xanh hồng hà, 64%

11980-12050

11980-12050

DAP xanh Tường Phong 60%

11100-11200 (kho)

11100-11200 (kho)

DAP xanh Tường Phong 64%

11650-11700  (kho)

11650-11700  (kho)

DAP Đình Vũ 16-45

9450

9450

NPK

 

 

NPK 5 sao 16-16-8+13S

8400-8500

8400-8500

NPK Việt Nhật 16-16-8+13S

8500-8600

8500-8600

NPK Bình Điền 16-16-8+9S+TE

8665

8665

NPK Phú Mỹ (16-16-8 + 13S + TE)

8200

8200

SA

 

 

SA Nhật – K.Cương

3600-3700

3600-3700

SA Phú Mỹ (Nhật)

3450-3600

3450-3600

SA Trung Quốc bột mịn

2700

2700

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

* Miền Trung: nhu cầu cao

Tại miền Trung, vụ lúa Hè Thu đang xuống giống và đang bón đợt 1 nên nhu cầu phân bón tăng; giá phân bón tạm chững so với đầu tuần.

Bảng giá một số mặt hàng phân bón đại lý cấp 1 bán ra tại khu vực Đà Nẵng, Quy Nhơn, Quãng Ngãi, đồng/kg (giá tại kho cấp 1, chưa VAT, chưa phí vận chuyển)

Chủng loại

Thị trường

06/06/18

04/06/18

Urea Phú Mỹ

Đà Nẵng

7200-7250

7200-7250

Quy Nhơn

7150-7200

7150-7200

Quảng Ngãi

7350-7450

7350-7450

Urea Ninh Bình

Quy Nhơn

6400 (tại Ga)

6400 (tại Ga)

Nguồn: Agromonitor tổng hợp      

Bảng giá một số mặt hàng phân bón đại lý cấp 1 bán ra tại khu vực Đà Nẵng, Quy Nhơn, Quãng Ngãi, đồng/kg (giá tại kho cấp 1, chưa VAT, chưa phí vận chuyển)

Chủng loại

Thị trường

06/06/18

04/06/18

Kali Phú Mỹ (bột)

Quy Nhơn

6300-6350

6300-6350

Quảng Ngãi

6400-6500

6400-6500

Kali Phú Mỹ (miểng)

Quy Nhơn

6900-6950

6900-6950

Quảng Ngãi

7000-7100

7000-7100

Nguồn: Agromonitor tổng hợp

Bảng giá một số mặt hàng phân bón đại lý cấp 1 bán ra tại khu vực Đà Nẵng, Quy Nhơn, Quãng Ngãi, đồng/kg (giá tại kho cấp 1, chưa VAT, chưa phí vận chuyển)

Chủng loại

Thị trường

06/06/18

04/06/18

NPK Phú Mỹ (16-16-8 + 13S + TE)

Quy Nhơn

8400

8400

Đà Nẵng

 

 

Quảng Ngãi

8600-8700

8600-8700

NPK Bình Điền (Quảng Trị) 20-20-15

Quảng Ngãi

11700-11800

11700-11800

Quảng Trị

11400-11500

11400-11500

Nguồn: Agromonitor tổng hợp

Bảng giá một số mặt hàng phân bón đại lý cấp 1 bán ra tại khu vực Đà Nẵng, Quy Nhơn, Quãng Ngãi, đồng/kg (giá tại kho cấp 1, chưa VAT, chưa phí vận chuyển)

Chủng loại

Thị trường

06/06/18

04/06/18

SA Nhật (hạt trung)

Quy Nhơn

3200-3300

3200-3300

Quảng Ngãi

3500-3550

3500-3550

SA Trung Quốc (bột)

Quy Nhơn

2400-2500

2400-2500

Quảng Ngãi

2600-2700

2600-2700

Nguồn: Agromonitor tổng hợp

* Thông tin hàng tàu phân bón:

+ Hàng tàu phân bón dự kiến cập cảng tại cụm cảng Sài Gòn trong tháng 6/2018, cập nhật ngày 06/06/2018: Dự kiến ngày 04-05/06, có 45.034 tấn phân bón các loại cập cảng Sài Gòn. Trong đó có 2.434 tấn Urea Indo xá (Gia Vũ), 36.300 tấn MOP Lithuania (Thiên Thành Lộc + Huỳnh Thành) và 6.300 tấn DAP Trung Quốc xá (Nguyễn Phan+ Vinacam).

+ Hàng tàu phân bón dự kiến cập cảng Quy Nhơn trong tháng 6/2018, cập nhật ngày 05/06/2018: Dự kiến ngày 01-18/06 có 31.000 tấn phân bón các loại cập cảng Quy Nhơn. Trong đó có 15.000 tấn Kali Belarus rời (Hà Anh) và 15.000 tấn NPK rời (Phú Mỹ) cập cảng ngày 13 và 18/06. Ngoài ra còn có 2.150 tấn Ure bao (Phú Mỹ) chưa rõ ngày cập cảng.

2. Thị trường quốc tế

* Bảng giá:                                                       

+ Ngày 05/06/2018, giá urea hạt trong xuất xưởng tiếp tục tăng từ 10-20 NDT/tấn tại Hà Bắc, Hà Nam, Sơn Đông,… Trong khi không đổi tại các khu vực khác.

Giá Urea xuất xưởng/bán buôn tại Trung Quốc năm 2018, NDT/tấn

Chủng loại

Địa phương

Hình thức

05/06/18

04/06/18

31/05/18

30/05/18

Urea hạt trong Trung Quốc

Hà Bắc

Xuất xưởng

1970

1950-1970

1950-1960

1950-1980

Bán buôn

1930-2030

1930-2030

1930-2030

1930-2030

Hà Nam

Xuất xưởng

1995-2000

1985-1990

1965-1970

1970-1985

Bán buôn

1940-2020

1940-2020

1940-2020

1940-2020

Sơn Đông

Xuất xưởng

1970-2020

1970-2010

1960-1990

1950-2010

Bán buôn

1950-2050

1950-2050

1950-2050

1950-2050

Sơn Tây

Xuất xưởng

1930-1950

1900-1930

1900-1930

1900-1930

Bán buôn

-

-

-

-

Giang Tô

Xuất xưởng

2070

2070

2100

2100

Bán buôn

2020-2130

2020-2130

2020-2130

2060-2150

An Huy

Xuất xưởng

2050-2080

2050-2080

2050-2080

2050-2080

Bán buôn

2050-2110

2050-2110

2050-2110

2050-2100

Tứ Xuyên

Xuất xưởng

2050-2060

2050-2060

2040-2060

2040-2060

Bán buôn

1950-2100

1950-2100

1950-2100

1950-2100

Cam Túc

Xuất xưởng

1880

1880

1880

1880

Bán buôn

1800-2020

1800-2020

1800-2020

1780-2020

Ninh Hạ

Xuất xưởng

1810-1850

1810-1850

1810-1850

1850

Bán buôn

1850-1950

1850-1950

1850-1920

1800-1920

Hắc Long Giang

Xuất xưởng

2070-2100

2070-2100

2070-2100

2070-2100

Bán buôn

2050-2200

2050-2200

2050-2200

2050-2200

Ure hạt đục Trung Quốc

Hà Bắc

Xuất xưởng

-

-

2000

2000-2020

Hà Nam

Xuất xưởng

-

-

-

-

Sơn Đông

Xuất xưởng

2070-2080

2060-2070

2020

2000

Sơn Tây

Xuất xưởng

1920-1950

1900-1930

1900-1930

1900-1930

Giang Tô

Xuất xưởng

2040

2040

2070

2070

Nguồn: Fert

+ Ngày 05/06/2018, tại Trung Quốc, giá DAP bán buôn ở mức 2559.29 NDT/tấn còn MOP tăng lên mức 2300 NDT/tấn.

Giá DAP/MOP/S bán buôn tại Trung Quốc năm 2018, NDT/tấn

Giá: NDT/tấn

05/06/18

04/06/18

29/05/18

25/05-28/05/18

23/05-24/05/18

22/05/18

16/05-21/05/18

DAP

2559.29

2559.29

2569.29

2569.29

2569.29

2585.62

2585.62

MOP

2300

2200

2200

2200

2200

2200

2200

Lưu huỳnh

1098

1122.22

1122.22

1124.44

1128.89

1128.89

1136.67

Nguồn: Sunsirs

Giá Urea hạt đục tại Vịnh Mỹ năm 2018, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 05/06/18 so với 04/06/18

05/06/2018

04/06/2018

01/06/2018

31/05/2018

30/05/2018

06/18

+0.5

230

229.5

229.5

230.5

229.5

07/18

0

226

226

226

227

219.5

08/18

-2

226.5

228.5

228.5

227.5

222

09/18

-8

227

235

235

231.5

 

Nguồn: CME

Giá Urea hạt đục tại Trung Đông năm 2018, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 05/06/18 so với 04/06/18

05/06/2018

04/06/2018

01/06/202618

31/05/2018

30/05/2018

06/18

+2.5

255.5

253

253

251

249

07/18

+1.5

256.5

255

253

252.5

249.5

Nguồn: CME

Giá Urea tại Ai Cập năm 2018, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 05/06/18 so với 04/06/18

05/06/2018

04/06/2018

01/06/2018

31/05/2018

30/05/2018

06/18

+2.5

255

252.5

252.5

250.5

249

07/18

+2.5

255

252.5

252.5

250

249

Nguồn: CME

Giá DAP tại Nola năm 2018, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 05/06/18 so với 04/06/18

05/06/2018

04/06/2018

01/06/2018

31/05/2018

30/05/2018

07/18

+1.5

391.5

390

380

380

379.5

08/18

+2.5

390

387.5

382.5

382.5

 

09/18

+2.5

390

387.5

382.5

380

 

Nguồn: CME

Giá UAN tại Nola năm 2018, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 05/06/18 so với 04/06/18

05/06/2018

04/06/2018

01/06/2018

31/05/2018

30/05/2018

06/18

-1

164.5

165.5

165.5

160

161.5

07/18

-1

162

163

163

160

157

08/18

-2

158

160

160

160

 

09/18

0

157

157

157

155.5

 

* Tin vắn:­

+ Trong tọa đàm “Thúc đẩy sản xuất kinh doanh từ chính sách thuế” do báo Tuổi trẻ tổ chức vào 01/06 tại Hà Nội, Hiệp hội Phân bón Việt Nam, Hội Nông dân Việt Nam, Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam và nhiều doanh nghiệp phân bón đã đồng loạt kiến nghị sửa đổi Luật số 71/2014/QH13 đưa phân bón về diện chịu thuế VAT như trước đây.

+ Ngày 06/06/2018, NHNN công bố tỷ giá trung tâm giữa VND/USD là 22.567 đồng/USD, hạ 4 đồng so với ngày 05/06. Với biên độ +/-3%, tỷ giá trần-sàn được NHTM áp dụng khoảng 23.244-21.890 đồng/USD.

Tỷ giá VND/USD và VND/CNY tại một số ngân hàng

 

VND/USD

VND/CNY

 

Vietcombank

Vietinbank

Eximbank

Vietinbank

Eximbank

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

31/05

22.765

22.835

22.761

22.841

22.750

22.840

3.530

3.590

3.524

3.608

01/06

22.765

22.835

22.764

22.844

22.750

22.840

3.525

3.585

3.515

3.596

04/06

22.785

22.855

22.779

22.859

22.770

22.860

3.534

3.594

3.519

3.600

05/06

22.775

22.845

22.765

22.845

22.760

22.850

3.532

3.592

3.523

3.605

06/06

22.770

22.840

22.761

22.841

22.750

22.840

3.535

3.595

3.529

3.610

Thay đổi

-0.005

-0.005

-0.004

-0.004

-0.010

-0.010

0.003

0.003

0.006

0.005

                         

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Tham khảo giá phân bón bán ra của CTCP Vinacam ngày 06/06/2018

Chủng loại

Giá (đ/kg)

TP.HCM

Hà Nội

Quy Nhơn

Urea hạt đục Nga

6800

 

 

SA Nhật hiệu Con hổ

3350

-

-

SA Trung Quốc Capro

3750

-

-

SA Trung Quốc Miểng

3650

-

-

SA Trung Quốc bột trắng

2700

-

-

Kali Israel hạt Miểng

7050

-

-

Kali Israel hạt nhuyển (bột)

6450

-

-

Kali Israel trắng

7000

-

-

DAP Nga đen

12000

-

-

Urea hạt trong Nga

6700

-

-

Kali Chile trắng

-

-

-

SA Nhật vàng kim cương

3450

-

-

SA Nhật bột vàng

3400

-

-

NPK Korea 16-16-8+TE

8000

-

-

NPK Korea 16-8-16+TE

8300

-

-

DAP Korea đen

14000

-

-

DAP ÚC

11700

-

-

SA Korea Vàng

3350

 

 

Urea Ninh Bình bao Vinacam

6500

-

-

Urea Phú Mỹ

6700

-

-

Urea đục Cà Mau

6800

-

-

Urea đục Malaysia

6800

-

-

SA Vàng Thái Lan

-

 

 

Urea Indo hạt trong

-

-

-

DAP Humic

11700

11000

-

Nguồn: Vinacam

Tin tham khảo