Thị trường Phân bón ngày 05/06/2018

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường Phân bón ngày 05/06/2018

1. Thị trường Việt Nam

* Sài Gòn

+ Tàu 36.300 tấn GMOP Lithuania (Thiên Thành Lộc + Huỳnh Thành) cập cảng Sài Gòn – Hiệp Phước ngày 04/06 chào giá dự kiến ở mức 6700 đ/kg (có tin đồn giá về nhà máy thấp hơn khoảng 100-200 đ/kg – tuy nhiên chưa bên nào xác nhận).

Tham khảo bảng giá giao dịch các mặt hàng phân bón tại chợ Trần Xuân Soạn năm 2017, Vnd/kg

 

05/06/18

04/06/18

Urê

 

 

Ure Phú Mỹ

6800-7000

6800-7000

Ure Cà Mau

6800-7000 (lệnh nhà máy 6800)

6800-7000 (lệnh nhà máy 6800)

Ure Hà Bắc

6400-6500

6400-6500

Kali

 

 

Kali Phú Mỹ (miểng)

6900-7100

6900-7100

Kali Israel (miểng)

6750-6900 (tùy lượng)

6750-6900 (tùy lượng)

Kali Nga (miểng)

6700

6700

DAP

 

 

DAP xanh hồng hà, 64%

11980-12050

11980-12050

DAP xanh Tường Phong 60%

11100-11200 (kho)

11100-11200 (kho)

DAP xanh Tường Phong 64%

11650-11700  (kho)

11650-11700  (kho)

DAP Đình Vũ 16-45

9450

9450

NPK

 

 

NPK 5 sao 16-16-8+13S

8400-8500

8400-8500

NPK Việt Nhật 16-16-8+13S

8500-8600

8500-8600

NPK Bình Điền 16-16-8+9S+TE

8665

8665

NPK Phú Mỹ (16-16-8 + 13S + TE)

8200

8200

SA

 

 

SA Nhật – K.Cương

3600-3700

3600-3700

SA Phú Mỹ (Nhật)

3450-3600

3450-3600

SA Trung Quốc bột mịn

2700

2700

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

* Khu vực miền Bắc, Hải Phòng: nhà máy Hà Bắc dự kiến hoạt động công suất tối đa giữa tháng 6

Từ đầu tháng 6, nhà máy Đạm Hà Bắc đã sản xuất trở lại và giữa tháng 6 có thể chạy công suất tối đa nên hàng Ure hạt trong sẽ được bổ sung tại miền Bắc tuy nhiên nhu cầu phân bón tại miền Bắc đang khá thấp do vụ Đông Xuân đang chuẩn bị thu hoạch.

Chào giá Ure Hà Bắc và Ure Phú Mỹ tại Hải Phòng đều ở mức 7000 đ/kg.

* Đông Nam Bộ: giá Ure chững

+ Tại Bình Phước, nhu cầu phân bón vẫn cao do đang vô vụ. Đại lý cấp 1 mua vào Ure Phú Mỹ 7000 đ/kg (giá hóa đơn, giao tại kho); Ure Cà Mau ở mức 6800 đ/kg (giá giao tại kho cấp 1).

* Tây Nam Bộ

+ Tại Cần Thơ, nhu cầu phân bón chậm, giá phân bón ít biến động so với tuần trước. Chào bán tại kho cấp 1 Ure Phú Mỹ; Ure Cà Mau lần lượt ở mức 7000-7100 đ/kg.

Bảng giá Urea bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg.

Ngày

Urea Cà Mau

Urea Phú Mỹ

05/06/18

7000-7100

7000-7100

01/06/18

6900-7000 (6900 giao thẳng từ nhà máy; 7000

7000-7100

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá DAP bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg

Ngày

DAP xanh hồng hà 64%

DAP xanh Tường Phong 64%

DAP Đình Vũ 16-45 (xanh/đen)

05/06/18

12100-12200

11700-11800

9600-9700

01/06/18

12100-12200

11700-11800

9600-9700

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá Kali bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg

Ngày

Kali Phú Mỹ miểng

Kali Israel miểng

Kali Canada/Belarus miểng

05/06/18

7000-7100

7100-7300

7100-7300

01/06/18

7000-7100

7100-7300

7100-7300

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá NPK bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg

Ngày

NPK Phú Mỹ (Nga 16-16-8 + 13S + TE)

NPK Việt Nhật (16-16-8 + 13S)

05/06/18

8700-8900

8400

01/06/18

8700-8900

8400

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

* Cửa khẩu: Nhập khẩu Amoni Clorua tăng

+ Đầu tuần này, lượng Amoni Clorua nhập khẩu tăng trong khi giảm nhập khẩu DAP tại cửa khẩu Lào Cai. Ngày 04/06/2018, ước tính có khoảng 1000 tấn phân bón nhập khẩu về cửa khẩu Lào Cai, trong đó có 200-300 tấn DAP và 700 tấn amoni clorua.

2. Thị trường quốc tế

* Bảng giá:                                                       

+ Ngày 04/06/2018, giá urea hạt trong xuất xưởng tăng trở lại từ 10-20 NDT/tấn tại Hà Bắc, Hà Nam, Sơn Đông,… Tuy nhiên, tại Giang Tô, giá urea hạt đục/trong xuất xưởng giảm nhẹ 30 NDT/tấn so với ngày 31/05.

Giá Urea xuất xưởng/bán buôn tại Trung Quốc năm 2018, NDT/tấn

Chủng loại

Địa phương

Hình thức

04/06/18

31/05/18

30/05/18

29/05/18

Urea hạt trong Trung Quốc

Hà Bắc

Xuất xưởng

1950-1970

1950-1960

1950-1980

1950-1980

Bán buôn

1930-2030

1930-2030

1930-2030

1930-2030

Hà Nam

Xuất xưởng

1985-1990

1965-1970

1970-1985

1970-1985

Bán buôn

1940-2020

1940-2020

1940-2020

1940-2020

Sơn Đông

Xuất xưởng

1970-2010

1960-1990

1950-2010

1960-2010

Bán buôn

1950-2050

1950-2050

1950-2050

1950-2050

Sơn Tây

Xuất xưởng

1900-1930

1900-1930

1900-1930

1930-1950

Bán buôn

-

-

-

-

Giang Tô

Xuất xưởng

2070

2100

2100

2100

Bán buôn

2020-2130

2020-2130

2060-2150

2060-2150

An Huy

Xuất xưởng

2050-2080

2050-2080

2050-2080

2050-2080

Bán buôn

2050-2110

2050-2110

2050-2100

2050-2100

Tứ Xuyên

Xuất xưởng

2050-2060

2040-2060

2040-2060

2040-2060

Bán buôn

1950-2100

1950-2100

1950-2100

1950-2100

Cam Túc

Xuất xưởng

1880

1880

1880

1880

Bán buôn

1800-2020

1800-2020

1780-2020

1780-2020

Ninh Hạ

Xuất xưởng

1810-1850

1810-1850

1850

1810-1820

Bán buôn

1850-1950

1850-1920

1800-1920

1800-1880

Hắc Long Giang

Xuất xưởng

2070-2100

2070-2100

2070-2100

2070-2100

Bán buôn

2050-2200

2050-2200

2050-2200

2050-2200

Ure hạt đục Trung Quốc

Hà Bắc

Xuất xưởng

-

2000

2000-2020

2000-2020

Hà Nam

Xuất xưởng

-

-

-

-

Sơn Đông

Xuất xưởng

2060-2070

2020

2000

2000

Sơn Tây

Xuất xưởng

1900-1930

1900-1930

1900-1930

1930-1950

Giang Tô

Xuất xưởng

2040

2070

2070

2070

Nguồn: Fert

+ Ngày 04/06/2018, tại Trung Quốc, giá DAP bán buôn ở mức 2559.29 NDT/tấn còn MOP ở mức 2200 NDT/tấn.

Giá DAP/MOP/S bán buôn tại Trung Quốc năm 2018, NDT/tấn

Giá: NDT/tấn

30/05-04/06/18

29/05/18

25/05-28/05/18

23/05-24/05/18

22/05/18

16/05-21/05/18

15/05/18

DAP

2559.29

2569.29

2569.29

2569.29

2585.62

2585.62

2585.62

MOP

2200

2200

2200

2200

2200

2200

2250

Lưu huỳnh

1122.22

1122.22

1124.44

1128.89

1128.89

1136.67

1136.67

Nguồn: Sunsirs

Giá Urea hạt đục tại Vịnh Mỹ năm 2018, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 04/06/18 so với 01/06/18

04/06/2018

01/06/2018

31/05/2018

30/05/2018

29/05/2018

06/18

0

229.5

229.5

230.5

229.5

231.5

07/18

0

226

226

227

219.5

228.5

08/18

0

228.5

228.5

227.5

222

230

09/18

0

235

235

231.5

 

 

Nguồn: CME

Giá Urea hạt đục tại Trung Đông năm 2018, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 04/06/18 so với 01/06/18

04/06/2018

01/06/202618

31/05/2018

30/05/2018

29/05/2018

06/18

0

253

253

251

249

249

07/18

+2

255

253

252.5

249.5

 

Nguồn: CME

Giá Urea tại Ai Cập năm 2018, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 04/06/18 so với 01/06/18

04/06/2018

01/06/2018

31/05/2018

30/05/2018

29/05/2018

06/18

0

252.5

252.5

250.5

249

252

07/18

0

252.5

252.5

250

249

252.5

Nguồn: CME

Giá DAP tại Nola năm 2018, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 04/06/18 so với 01/06/18

04/06/2018

01/06/2018

31/05/2018

30/05/2018

29/05/2018

07/18

+10

390

380

380

379.5

379

08/18

+5

387.5

382.5

382.5

 

 

09/18

+5

387.5

382.5

380

 

 

Nguồn: CME

Giá UAN tại Nola năm 2018, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 04/06/18 so với 01/06/18

04/06/2018

01/06/2018

31/05/2018

30/05/2018

29/05/2018

06/18

0

165.5

165.5

160

161.5

162

07/18

0

163

163

160

157

155

08/18

0

160

160

160

 

 

09/18

0

157

157

155.5

 

 

* Tin vắn:­

+ Ngày 05/06/2018, NHNN công bố tỷ giá trung tâm giữa VND/USD là 22.571 đồng/USD, ngang giá so với ngày 02/06. Với biên độ +/-3%, tỷ giá trần-sàn được NHTM áp dụng khoảng 23.248-21.894 đồng/USD.

Tỷ giá VND/USD và VND/CNY tại một số ngân hàng

 

VND/USD

VND/CNY

 

Vietcombank

Vietinbank

Eximbank

Vietinbank

Eximbank

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

30/05

22.785

22.855

22.788

22.868

22.780

22.870

3.525

3.585

3.516

3.597

31/05

22.765

22.835

22.761

22.841

22.750

22.840

3.530

3.590

3.524

3.608

01/06

22.765

22.835

22.764

22.844

22.750

22.840

3.525

3.585

3.515

3.596

04/06

22.785

22.855

22.779

22.859

22.770

22.860

3.534

3.594

3.519

3.600

05/06

22.775

22.845

22.778

22.858

22.770

22.860

3.531

3.591

3.525

3.606

Thay đổi

-0.010

-0.010

-0.001

-0.001

0.000

0.000

-0.003

-0.003

0.006

0.006

                         

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Tham khảo giá phân bón bán ra của CTCP Vinacam ngày 05/06/2018

Chủng loại

Giá (đ/kg)

TP.HCM

Hà Nội

Quy Nhơn

Urea hạt đục Nga

6800

 

 

SA Nhật hiệu Con hổ

3350

-

-

SA Trung Quốc Capro

3750

-

-

SA Trung Quốc Miểng

3650

-

-

SA Trung Quốc bột trắng

2700

-

-

Kali Israel hạt Miểng

7050

-

-

Kali Israel hạt nhuyển (bột)

6450

-

-

Kali Israel trắng

7000

-

-

DAP Nga đen

12000

-

-

Urea hạt trong Nga

6700

-

-

Kali Chile trắng

-

-

-

SA Nhật vàng kim cương

3450

-

-

SA Nhật bột vàng

3400

-

-

NPK Korea 16-16-8+TE

8000

-

-

NPK Korea 16-8-16+TE

8300

-

-

DAP Korea đen

14000

-

-

DAP ÚC

11700

-

-

SA Korea Vàng

3350

 

 

Urea Ninh Bình bao Vinacam

6500

-

-

Urea Phú Mỹ

6700

-

-

Urea đục Cà Mau

6800

-

-

Urea đục Malaysia

6800

-

-

SA Vàng Thái Lan

-

 

 

Urea Indo hạt trong

-

-

-

DAP Humic

11700

11000

-

Nguồn: Vinacam

Tin tham khảo