Thị trường Phân bón ngày 04/06/2018

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường Phân bón ngày 04/06/2018

1. Thị trường Việt Nam

* Sài Gòn

+ Ngày 04/06, tại chợ Trần Xuân Soạn, chào bán DAP xanh hồng hà 64%, DAP xanh tường phong 64% lần lượt ở mức 11980-12050 đ/kg và 11650-11700 đ/kg.

Tham khảo bảng giá giao dịch các mặt hàng phân bón tại chợ Trần Xuân Soạn năm 2017, Vnd/kg

 

04/06/18

02/06/18

Urê

 

 

Ure Phú Mỹ

6800-7000

6800-7000

Ure Cà Mau

6800-7000 (lệnh nhà máy 6800)

6800-7000 (lệnh nhà máy 6800)

Ure Hà Bắc

6400-6500

6400-6500

Kali

 

 

Kali Phú Mỹ (miểng)

6900-7100

6900-7100

Kali Israel (miểng)

6750-6900 (tùy lượng)

6750-6900 (tùy lượng)

Kali Nga (miểng)

6700

6700

DAP

 

 

DAP xanh hồng hà, 64%

11980-12050

11980-12050

DAP xanh Tường Phong 60%

11100-11200 (kho)

11200 (kho)

DAP xanh Tường Phong 64%

11650-11700  (kho)

11650-11700  (kho)

DAP Đình Vũ 16-45

9450

9450

NPK

 

 

NPK 5 sao 16-16-8+13S

8400-8500

8400-8500

NPK Việt Nhật 16-16-8+13S

8500-8600

8500-8600

NPK Bình Điền 16-16-8+9S+TE

8665

8665

NPK Phú Mỹ (16-16-8 + 13S + TE)

8200

8200

SA

 

 

SA Nhật – K.Cương

3600-3700

3600-3700

SA Phú Mỹ (Nhật)

3450-3600

3450-3600

SA Trung Quốc bột mịn

2700

2700

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

* Miền Trung: nhu cầu tăng, giá Ure tăng

Tại miền Trung, vụ lúa Hè Thu đang xuống giống và đang bón đợt 1 nên nhu cầu phân bón tăng; giá Ure Phú Mỹ cũng tăng.

Bảng giá một số mặt hàng phân bón đại lý cấp 1 bán ra tại khu vực Đà Nẵng, Quy Nhơn, Quãng Ngãi, đồng/kg (giá tại kho cấp 1, chưa VAT, chưa phí vận chuyển)

Chủng loại

Thị trường

04/06/18

30/05/18

Urea Phú Mỹ

Đà Nẵng

7200-7250

7150-7200

Quy Nhơn

7150-7200

7100-7150

Quảng Ngãi

7350-7450

7250-7300

Urea Ninh Bình

Quy Nhơn

6400 (tại Ga)

6400 (tại Ga)

Nguồn: Agromonitor tổng hợp      

Bảng giá một số mặt hàng phân bón đại lý cấp 1 bán ra tại khu vực Đà Nẵng, Quy Nhơn, Quãng Ngãi, đồng/kg (giá tại kho cấp 1, chưa VAT, chưa phí vận chuyển)

Chủng loại

Thị trường

04/06/18

30/05/18

Kali Phú Mỹ (bột)

Quy Nhơn

6300-6350

6300-6350

Quảng Ngãi

6400-6500

6400-6500

Kali Phú Mỹ (miểng)

Quy Nhơn

6900-6950

6900-6950

Quảng Ngãi

7000-7100

7000-7100

Nguồn: Agromonitor tổng hợp

Bảng giá một số mặt hàng phân bón đại lý cấp 1 bán ra tại khu vực Đà Nẵng, Quy Nhơn, Quãng Ngãi, đồng/kg (giá tại kho cấp 1, chưa VAT, chưa phí vận chuyển)

Chủng loại

Thị trường

04/06/18

30/05/18

NPK Phú Mỹ (16-16-8 + 13S + TE)

Quy Nhơn

8400

8400

Đà Nẵng

 

 

Quảng Ngãi

8600-8700

8600-8700

NPK Bình Điền (Quảng Trị) 20-20-15

Quảng Ngãi

11700-11800

11700-11800

Quảng Trị

11400-11500

11400-11500

Nguồn: Agromonitor tổng hợp

Bảng giá một số mặt hàng phân bón đại lý cấp 1 bán ra tại khu vực Đà Nẵng, Quy Nhơn, Quãng Ngãi, đồng/kg (giá tại kho cấp 1, chưa VAT, chưa phí vận chuyển)

Chủng loại

Thị trường

04/06/18

30/05/18

SA Nhật (hạt trung)

Quy Nhơn

3200-3300

3200-3300

Quảng Ngãi

3500-3550

3500-3550

SA Trung Quốc (bột)

Quy Nhơn

2400-2500

2400-2500

Quảng Ngãi

2600-2700

2600-2700

Nguồn: Agromonitor tổng hợp

* Tây Nam Bộ:

Tính đến 01/06/2018, vù Hè Thu tại ĐBSCL đã xuống giống được 1,276 triệu ha/1,65 triệu ha kế hoạch; thu hoạch 48,2 nghìn ha.

Bảng giá Ure bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Sóc Trăng, đồng/kg.

Ngày

 

Ure Phú Mỹ (nhà máy/kho)

Ure Cà Mau (nhà máy)

04/06/18

Bán ra tại kho cấp 1

7000-7100

6900-7000 (6900 giao thẳng từ nhà máy; 7000 giao tại kho cấp 1)

31/05/18

Bán ra tại kho cấp 1

7000-7100

6900-7000 (6900 giao thẳng từ nhà máy; 7000 giao tại kho cấp 1)

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá DAP bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Sóc Trăng, đồng/kg

Ngày

 

DAP xanh hồng hà 64%

DAP Tường Phong 60%

DAP xanh/đen Đình Vũ

04/06/18

Bán ra tại kho cấp 1

12100-12200

11300-11400

9600-9700

31/05/18

Bán ra tại kho cấp 1

12100-12200

11300-11400

9600-9700

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá Kali bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Sóc Trăng, đồng/kg

Ngày

 

Kali Nga/ Israel bột (SG)

Kali Israel miểng (SG)

Kali Nga miểng (SG)

04/06/18

Bán ra tại kho cấp 1

-

7100-7200

7200-7300

31/05/18

Bán ra tại kho cấp 1

-

7100-7200

7200-7300

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

* Thông tin hàng tàu phân bón:

+ Hàng tàu phân bón dự kiến cập cảng tại cụm cảng Sài Gòn trong tháng 6/2018, cập nhật ngày 04/06/2018: Dự kiến ngày 04-05/06, có 45.034 tấn phân bón các loại cập cảng Sài Gòn. Trong đó có 2.434 tấn Urea Indo xá (Gia Vũ), 36.300 tấn MOP Lithuania (Thiên Thành Lộc + Huỳnh Thành) và 6.300 tấn DAP Trung Quốc xá (Nguyễn Phan+ Vinacam).

2. Thị trường quốc tế

* Bảng giá:                                                       

Giá DAP Trung Quốc tại một số khu vực năm 2018, NDT/tấn

Khu vực

Chủng loại

04/06/18

29/05/18

24/05/18

21/05/18

Sơn Đông

DAP 64%

2700-2750

 

2700-2750

2700-2750

Hồ Bắc

DAP 64%

2600-2650 (2550-2650)

2600-2650 (2550-2650)

2600-2650 (2550-2650)

2600-2650

Tân Cương

DAP 64%

2750

 

 

 

Ninh Hạ

DAP 64%

2750

 

 

 

Thiềm Tây

DAP 64%

2750-2800

 

 

 

Tây Nam

DAP 64%

 

2450-2500

2450-2500

2450-2500

Tây Bắc

DAP 64%

 

2700

2750

2750

DAP 60%

 

2550

2550

2550

Bắc Trung Quốc

DAP 64%

2700-2750

2700

2700-2750

 

DAP 57%

2350

2350

2350-2400

 

Đông Bắc Trung Quốc

DAP 64%

 

 

3050-3150

3050-3150

Đông Trung Quốc

DAP 64%

 

2650

2650

2650

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Ngày 03/06/2018, tại Trung Quốc, giá DAP bán buôn ở mức 2559.29 NDT/tấn còn MOP ở mức 2200 NDT/tấn.

Giá DAP/MOP/S bán buôn tại Trung Quốc năm 2018, NDT/tấn

Giá: NDT/tấn

30/05-03/06/18

29/05/18

25/05-28/05/18

23/05-24/05/18

22/05/18

16/05-21/05/18

15/05/18

DAP

2559.29

2569.29

2569.29

2569.29

2585.62

2585.62

2585.62

MOP

2200

2200

2200

2200

2200

2200

2250

Lưu huỳnh

1122.22

1122.22

1124.44

1128.89

1128.89

1136.67

1136.67

Nguồn: Sunsirs

Diễn biến giá Urea trên thị trường quốc tế năm 2018, USD/tấn FOB

Chủng loại

28/05-31/05

21/05-24/05

14/05-17/05

07/05-10/05

30/04-03/05

23/04-26/04

16/04-19/04

Ure hạt trong

Brazil (CFR)

 

245-250

235-240

240-242

240-242

240-245

240-245

Trung Quốc

 

305-310

305-310

305-310

305-310

300-305

295-305

Trung Đông

 

244-247

235-240

240-245

245-250

250-255

250-255

Đông Nam Á (CFR)

 

265-278

265-275

270-277

270-280

275-280

275-280

Ure hạt đục

Trung Đông

 

199-245

188-227

193-235

202-245

212-252

206-252

Ai Cập

 

222-242

222

230-232

230-231

235-238

238-241

Nola (*)

234

224

202

210

220

224

220

Trung Quốc

 

260-300

260-300

260-300

260-300

260-300

260-300

Indonesia/ Malaysia

 

240-245

243-246

248-252

251-254

259-261

260-262

Đông Nam Á (CFR)

 

244-257

250-256

252-262

260-270

262-270

270-282

Brazil (CFR)

 

245-255

235-240

240-242

238-242

243-246

243-248

Brazil (*)

262

249

237

241

242

243

244

Baltic

 

210-215

208-212

215-220

217-222

222-225

222-230

Nguồn: Argus - Agromonitor tổng hợp- (*) Mosaicco

Giá Phosphate tại một số khu vực trên thế giới trong năm 2018

Thị trường

Đơn vị

28/05-31/05

21/05-24/05

14/05-17/05/18

07/05-10/05/18

30/04-03/05/18

23/04-26/04/18

DAP Tampa

USD/t FOB

409

407

407

408

408

408

DAP Morocco

USD/t FOB

416

413

414

419

420

418

DAP CFL

USD/st FOB

389

385

385

388

395

393

DAP Nola

USD/st FOB

380

381

381

383

385

386

DAP Ả rập xê út

USD/t FOB

421

421

421

421

420

420

DAP Trung Quốc

USD/t FOB

413

413

412

413

412

411

DAP Ấn Độ C&F

USD/t CFR

430

430

430

430

429

428

MAP Brazil C&F

USD/t CFR

429

429

428

427

424

421

MAP Nola

USD/st FOB

379

376

376

379

381

381

Nguồn: Mosaicco

Giá MOP tại một số khu vực trên thế giới trong năm 2018

Thị trường

Đơn vị

28/05-31/05

21/05-24/05/18

14/05-17/05/18

07/05-10/05/18

30/04-03/05/18

23/04-26/04/18

Nola

USD/st FOB

243

243

242

240

239

239

Cornbelt

USD/t FOB

270

269

269

269

270

270

Brazil C&F

USD/t C&F

314

313

313

305

303

300

SE Asia C&F

USD/t C&F

282

282

281

279

279

277

Nguồn: Mosaicco

Giá Ammonia/Sulphur tại Tampa (Mỹ) trong năm 2018, USD/tấn CFR

Thị trường

28/05-31/05

21/05-24/05/18

14/05-17/05/18

07/05-10/05/18

30/04-03/05/18

23/04-26/04/18

Ammonia Tampa C&F

270

255

255

255

255

255

Sulphur Tampa C&F

115

115

115

115

115

115

Nguồn: Mosaicco

Giá Urea hạt đục tại Vịnh Mỹ năm 2018, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 01/06/18 so với 31/05/18

01/06/2018

31/05/2018

30/05/2018

29/05/2018

25/05/2018

06/18

-1

229.5

230.5

229.5

231.5

231.5

07/18

-1

226

227

219.5

228.5

228

08/18

+1

228.5

227.5

222

230

231

09/18

+4.5

235

231.5

 

 

 

Nguồn: CME

Giá Urea hạt đục tại Trung Đông năm 2018, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 01/06/18 so với 31/05/18

01/06/202618

31/05/2018

30/05/2018

29/05/2018

25/05/2018

06/18

+2

253

251

249

249

249

07/18

+0.5

253

252.5

249.5

 

 

Nguồn: CME

Giá Urea tại Ai Cập năm 2018, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 01/06/18 so với 31/05/18

01/06/2018

31/05/2018

30/05/2018

29/05/2018

25/05/2018

06/18

+2

252.5

250.5

249

252

251.5

07/18

+2.5

252.5

250

249

252.5

252.5

Nguồn: CME

Giá DAP tại Nola năm 2018, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 01/06/18 so với 31/05/18

01/06/2018

31/05/2018

30/05/2018

29/05/2018

25/05/2018

07/18

0

380

380

379.5

379

379

08/18

0

382.5

382.5

 

 

 

09/18

+2.5

382.5

380

 

 

 

Nguồn: CME

Giá UAN tại Nola năm 2018, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 01/06/18 so với 31/05/18

01/06/2018

31/05/2018

30/05/2018

29/05/2018

25/05/2018

06/18

+5.5

165.5

160

161.5

162

160.5

07/18

+3

163

160

157

155

155

08/18

0

160

160

 

 

 

09/18

+1.5

157

155.5

 

 

 

* Tin vắn:­

+ Ngày 04/06/2018, NHNN công bố tỷ giá trung tâm giữa VND/USD là 22.571 đồng/USD, tăng 5 đồng so với ngày 02/06. Với biên độ +/-3%, tỷ giá trần-sàn được NHTM áp dụng khoảng 23.248-21.894 đồng/USD.

Tỷ giá VND/USD và VND/CNY tại một số ngân hàng

 

VND/USD

VND/CNY

 

Vietcombank

Vietinbank

Eximbank

Vietinbank

Eximbank

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

29/05

22.810

22.880

22.804

22.884

22.800

22.890

3.529

3.589

3.522

3.604

30/05

22.785

22.855

22.788

22.868

22.780

22.870

3.525

3.585

3.516

3.597

31/05

22.765

22.835

22.761

22.841

22.750

22.840

3.530

3.590

3.524

3.608

01/06

22.765

22.835

22.764

22.844

22.750

22.840

3.525

3.585

3.515

3.596

04/06

22.770

22.840

22.779

22.859

22.770

22.860

3.526

3.586

3.517

3.599

Thay đổi

0.005

0.005

0.015

0.015

0.020

0.020

0.001

0.001

0.002

0.003

                         

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Tham khảo giá phân bón bán ra của CTCP Vinacam ngày 04/06/2018

Chủng loại

Giá (đ/kg)

TP.HCM

Hà Nội

Quy Nhơn

Urea hạt đục Nga

6800

 

 

SA Nhật hiệu Con hổ

3350

-

-

SA Trung Quốc Capro

3750

-

-

SA Trung Quốc Miểng

3650

-

-

SA Trung Quốc bột trắng

2700

-

-

Kali Israel hạt Miểng

7050

-

-

Kali Israel hạt nhuyển (bột)

6450

-

-

Kali Israel trắng

7000

-

-

DAP Nga đen

12000

-

-

Urea hạt trong Nga

6700

-

-

Kali Chile trắng

-

-

-

SA Nhật vàng kim cương

3450

-

-

SA Nhật bột vàng

3400

-

-

NPK Korea 16-16-8+TE

8000

-

-

NPK Korea 16-8-16+TE

8300

-

-

DAP Korea đen

14000

-

-

DAP ÚC

11700

-

-

SA Korea Vàng

3350

 

 

Urea Ninh Bình bao Vinacam

6500

-

-

Urea Phú Mỹ

6700

-

-

Urea đục Cà Mau

6800

-

-

Urea đục Malaysia

6800

-

-

SA Vàng Thái Lan

-

 

 

Urea Indo hạt trong

-

-

-

DAP Humic

11700

11000

-

Nguồn: Vinacam

 

Tin tham khảo