Thị trường Phân bón ngày 03/02/2018

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường Phân bón ngày 03/02/2018

1. Thị trường Việt Nam

* Sài Gòn: Thị trường trầm lắng

+ Ngày 03/02, tại chợ Trần Xuân Soạn, chào bán Kali Nga miểng, Kali Israel miểng lần lượt ở mức 6900-7000 đ/kg và 7100-7150 đ/kg.

Tham khảo bảng giá giao dịch các mặt hàng phân bón tại chợ Trần Xuân Soạn năm 2017, Vnd/kg

 

03/02/18

02/02/18

Urê

 

 

Ure Phú Mỹ

6850-7050 (tại kho trung chuyển TNB 6800)

6850-7050 (tại kho trung chuyển TNB 6800)

Ure Cà Mau

6900-7100 (giá ngoài lệnh nhà máy 6950-7000)

6900-7100 (giá ngoài lệnh nhà máy 6950-7000)

Ure Hà Bắc

6600-6700

6600-6700

Kali

 

 

Kali Phú Mỹ (miểng)

6900-7000

6900-7000

Kali Israel (miểng)

7100-7150

7100-7150

Kali Nga (miểng)

6900-7000

6900-7000

DAP

 

 

DAP xanh hồng hà, 64%

12500-12600 (hàng giao ngay và hàng giao tháng 3)

12500-12600 (hàng giao ngay và hàng giao tháng 3)

DAP Phú Mỹ

10000-10500

10000-10500

DAP Đình Vũ 16-45

9500-10000 (hàng giao tháng 3)

9500-10000 (hàng giao tháng 3)

NPK

 

 

NPK 5 sao 16-16-8+13S

8200-8300

8200-8300

NPK Việt Nhật 16-16-8+13S

8500-8600

8500-8600

NPK Bình Điền 16-16-8+9S+TE

8665

8665

NPK Phú Mỹ (16-16-8 + 13S + TE)

8200

8200

SA

 

 

SA Nhật – K.Cương

3600-3700

3600-3700

SA Phú Mỹ (Nhật)

3450-3600

3450-3600

SA Trung Quốc bột mịn

2700

2700

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

2. Thị trường quốc tế

* Bảng giá:

Giá Urea tại một số khu vực trên thế giới trong tháng 12/2017-01/2018

Thị trường

Đơn vị

29/01-02/02

22/01-26/01/18

15/01-19/01/18

08/01-12/01/18

01/01-05/01/18

11/12-15/12/17

Hạt trong-Yuzhny

USD/t FOB

230

227

224

225

222

216

Hạt đục-Middle East

USD/t FOB

249

243

239

243

243

227

Hạt đục-Nola

USD/st FOB

249

243

239

244

243

234

Hạt đục-

Ai Cập

USD/t FOB

266

251

256

266

263

247

Nguồn: Mosaicco

Giá Phosphate tại một số khu vực trên thế giới trong tháng 12/2017-01/2018

Thị trường

Đơn vị

29/01-02/02

22/01-26/01/18

15/01-19/01/18

08/01-12/01/18

01/01-05/01/18

11/12-15/12/17

DAP Tampa

USD/t FOB

396

395

395

393

390

385

DAP Morocco

USD/t FOB

412

403

402

402

400

400

DAP CFL

USD/st FOB

375

375

373

365

365

360

DAP Nola

USD/st FOB

361

358

359

363

362

360

DAP Ả rập xê út

USD/t FOB

410

409

405

405

405

407

DAP Trung Quốc

USD/t FOB

411

411

410

410

407

405

DAP Ấn Độ C&F

USD/t CFR

407

407

401

394

394

393

MAP Brazil C&F

USD/t CFR

419

415

414

410

404

401

MAP Nola

USD/st FOB

383

385

384

386

388

385

Nguồn: Mosaicco

Giá MOP tại một số khu vực trên thế giới trong tháng 12/2017-01/2018

Thị trường

Đơn vị

29/01-02/02

22/01-26/01/18

15/01-19/01/18

08/01-12/01/18

01/01-05/01/18

11/12-15/12/17

Nola

USD/st FOB

236

235

235

233

233

228

Cornbelt

USD/t FOB

271

267

267

267

267

260

Brazil C&F

USD/t CFR

291

291

288

281

281

276

SE Asia C&F

USD/t CFR

260

259

259

259

260

259

Nguồn: Mosaicco

Giá Ammonia/Sulphur tại Tampa (Mỹ) trong tháng 12/2017-01/2018, USD/tấn CFR

Thị trường

29/01-02/02

22/01-26/01/18

15/01-19/01/18

08/01-12/01/18

01/01-05/01/18

11/12-15/12/17

Ammonia Tampa C&F

340

340

355

355

355

345

Sulphur Tampa C&F

116

116

110

110

110

110

Nguồn: Mosaicco

+ Ngày 02/02/2018, tại Trung Quốc, giá DAP bán buôn duy trì ở mức 2712,5 NDT/tấn còn MOP tạm giữ ở lên mức 2083,33 NDT/tấn.

Giá DAP/MOP bán buôn tại Trung Quốc năm 2018, NDT/tấn

Giá: NDT/tấn

01/02-02/02/18

31/01/18

30/01/18

26/01-29/01/18

25/01/18

24/01/18

23/01/18

DAP

2712.5

2712.5

2712.5

2712.5

2712.5

2725

2725

MOP

2083.33

2066.67

2066.67

2066.67

2066.67

2066.67

2100

Lưu huỳnh

1205.56

1205.56

1202.22

1318.89

1341.11

1352.22

1352.22

Nguồn: sunsirs

Giá Urea hạt trong tại Yuzhnyy năm 2018, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 02/02/18 so với 01/01/18

02/02/18

01/02/18

31/01/18

30/01/18

29/01/18

02/18

0

232.5

232.5

232.5

230

230

03/18

0

232.5

232.5

232.5

230

230

04/18

0

231

231

227

225

225

05/18

0

220

220

220

220

220

Nguồn: CME

Giá Urea hạt đục tại Vịnh Mỹ năm 2018, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 02/02/18 so với 01/01/18

02/02/18

01/02/18

31/01/18

30/01/18

29/01/18

02/18

0

255

255

256

252

251

03/18

-0.5

256

256.5

257.5

257.5

256.5

04/18

+1

256

255

255

252

252

05/18

-0.5

250

250.5

248

246

246

Nguồn: CME

Giá Urea hạt đục tại Trung Đông năm 2018, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 02/02/18 so với 01/01/18

02/02/18

01/02/18

31/01/18

30/01/18

29/01/18

02/18

-3.5

257

260.5

265

256.5

254.5

03/18

-3.5

257.5

261

265

257.5

255

04/18

-0.5

256

256.5

256.5

247.5

247.5

05/18

0

247.5

247.5

247.5

242.5

242.5

Nguồn: CME

 

 

Giá Urea tại Ai Cập năm 2018, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 02/02/18 so với 01/01/18

02/02/18

01/02/18

31/01/18

30/01/18

29/01/18

02/18

-3.5

264

267.5

270

265

265

03/18

-1

265

266

270

261

264

04/18

0

265

265

262.5

260

260

05/18

0

257.5

257.5

257.5

257.5

257.5

Nguồn: CME

Giá DAP tại Nola năm 2018, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 02/02/18 so với 01/01/18

02/02/18

01/02/18

31/01/18

30/01/18

29/01/18

02/18

+0.5

367

366.5

365.5

360

356

03/18

0

366.5

366.5

363.5

360

357.5

04/18

0

361

361

359.5

356.5

354.5

05/18

0

367.5

367.5

355.5

355

352

Nguồn: CME

Giá DAP tại Tampa năm 2018, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 02/02/18 so với 01/01/18

02/02/18

01/02/18

31/01/18

30/01/18

29/01/18

02/18

0

390

390

390

390

390

03/18

0

390

390

390

390

390

04/18

0

385

385

385

385

385

05/18

0

382.5

382.5

382.5

382.5

382.5

Nguồn: CME

Giá UAN tại Nola năm 2018, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 02/02/18 so với 01/01/18

02/02/18

01/02/18

31/01/18

30/01/18

29/01/18

02/18

0

176

176

176

176

176

03/18

0

177.5

177.5

177.5

178

178

04/18

+0.5

176

175.5

176

175.5

175.5

05/18

0

174

174

174.5

174.5

174.5

Nguồn: CME

* Tin vắn:­

+ Ngày 03/02/2018, NHNN công bố tỷ giá trung tâm giữa VND/USD là 22.426 đồng/USD, ngang giá so với ngày 02/02. Với biên độ +/-3%, tỷ giá trần-sàn được NHTM áp dụng khoảng 23.099-21.753 đồng/USD.

Tỷ giá VND/USD và VND/CNY tại một số ngân hàng

Ngày

VND/USD

VND/CNY

Vietcombank

Vietinbank

Eximbank

Vietinbank

Eximbank

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

30/01

22.675

22.745

22.665

22.745

22.670

22.740

3.553

3.613

3.543

3.625

31/01

22.675

22.745

22.663

22.743

22.670

22.740

3.580

3.640

3.572

3.655

01/02

22.675

22.745

22.664

22.744

22.670

22.740

3.579

3.639

3.566

3.649

02/02

22.675

22.745

22.665

22.745

22.670

22.740

3.583

3.643

3.578

3.661

03/02

22.675

22.745

22.665

22.745

22.670

22.740

3.583

3.643

3.566

3.648

Thay đổi

0.000

0.000

0.000

0.000

0.000

0.000

0.000

0.000

-0.012

-0.013

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Tham khảo giá phân bón bán ra của CTCP Vinacam ngày 03/02/2018

Chủng loại

Giá (đ/kg)

TP.HCM

Hà Nội

Quy Nhơn

SA Nhật hiệu Con hổ

3350

-

-

SA Trung Quốc Capro

3750

-

-

SA Trung Quốc Miểng

3650

-

-

SA Trung Quốc bột trắng

2700

-

-

Kali Israel hạt Miểng

7150

-

-

Kali Israel hạt nhuyển (bột)

6450

-

-

Kali Israel trắng

-

-

-

DAP Nga đen

12000

-

-

Urea hạt trong Nga

6500

-

-

Kali Chile trắng

-

-

-

SA Nhật vàng kim cương

3450

-

-

SA Nhật bột vàng

3400

-

-

NPK Korea 16-16-8+TE

8050

-

-

NPK Korea 16-8-16+TE

8400

-

-

DAP Korea đen

14500

-

-

DAP ÚC

11600

-

-

SA Korea Vàng

3350

 

 

Urea Ninh Bình bao Vinacam

6400

-

-

Urea Phú Mỹ

6850

-

-

Urea đục Cà Mau

6850

-

-

Urea đục Malaysia

6850

-

-

SA Vàng Thái Lan

3100

 

 

Urea Indo hạt trong

6450

-

-

DAp Humic

11600

11000

-

Nguồn: Vinacam

Tin tham khảo