Thị trường Phân bón ngày 02/06/2018

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường Phân bón ngày 02/06/2018

1. Thị trường Việt Nam

* Sài Gòn

+ Ngày 02/06, tại chợ Trần Xuân Soạn, chào bán Kali Phú Mỹ bột/miểng, Kali Israel bột/miểng lần lượt ở mức 6350-6500 đ/kg, 6900-7100 đ/kg, 6400-6450 đ/kg và 6750-6900 đ/kg.

Tham khảo bảng giá giao dịch các mặt hàng phân bón tại chợ Trần Xuân Soạn năm 2017, Vnd/kg

 

02/06/2018

01/06/2018

Urê

 

 

Ure Phú Mỹ

6800-7000

6800-7000

Ure Cà Mau

6800-7000 (lệnh nhà máy 6800)

6800-7000 (lệnh nhà máy 6800)

Ure Hà Bắc

6400-6500

6400-6500

Kali

 

 

Kali Phú Mỹ (miểng)

6900-7100

6900-7100

Kali Israel (miểng)

6750-6900 (tùy lượng)

6750-6900 (tùy lượng)

Kali Nga (miểng)

6700

6700

DAP

 

 

DAP xanh hồng hà, 64%

11980-12050

11980-12050

DAP xanh Tường Phong 60%

11200 (kho)

11200 (kho)

DAP xanh Tường Phong 64%

11650-11700  (kho)

11650-11700  (kho)

DAP Đình Vũ 16-45

9450

9450

NPK

 

 

NPK 5 sao 16-16-8+13S

8400-8500

8400-8500

NPK Việt Nhật 16-16-8+13S

8500-8600

8500-8600

NPK Bình Điền 16-16-8+9S+TE

8665

8665

NPK Phú Mỹ (16-16-8 + 13S + TE)

8200

8200

SA

 

 

SA Nhật – K.Cương

3600-3700

3600-3700

SA Phú Mỹ (Nhật)

3450-3600

3450-3600

SA Trung Quốc bột mịn

2700

2700

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

2. Thị trường quốc tế

* Bảng giá:                                                       

Diễn biến giá Urea trên thị trường quốc tế năm 2018, USD/tấn FOB

Chủng loại

28/05-31/05

21/05-24/05

14/05-17/05

07/05-10/05

30/04-03/05

23/04-26/04

16/04-19/04

Ure hạt trong

Brazil (CFR)

 

245-250

235-240

240-242

240-242

240-245

240-245

Trung Quốc

 

305-310

305-310

305-310

305-310

300-305

295-305

Trung Đông

 

244-247

235-240

240-245

245-250

250-255

250-255

Đông Nam Á (CFR)

 

265-278

265-275

270-277

270-280

275-280

275-280

Ure hạt đục

Trung Đông

 

199-245

188-227

193-235

202-245

212-252

206-252

Ai Cập

 

222-242

222

230-232

230-231

235-238

238-241

Nola (*)

234

224

202

210

220

224

220

Trung Quốc

 

260-300

260-300

260-300

260-300

260-300

260-300

Indonesia/ Malaysia

 

240-245

243-246

248-252

251-254

259-261

260-262

Đông Nam Á (CFR)

 

244-257

250-256

252-262

260-270

262-270

270-282

Brazil (CFR)

 

245-255

235-240

240-242

238-242

243-246

243-248

Brazil (*)

262

249

237

241

242

243

244

Baltic

 

210-215

208-212

215-220

217-222

222-225

222-230

Nguồn: Argus - Agromonitor tổng hợp- (*) Mosaicco

Giá Phosphate tại một số khu vực trên thế giới trong năm 2018

Thị trường

Đơn vị

28/05-31/05

21/05-24/05

14/05-17/05/18

07/05-10/05/18

30/04-03/05/18

23/04-26/04/18

DAP Tampa

USD/t FOB

409

407

407

408

408

408

DAP Morocco

USD/t FOB

416

413

414

419

420

418

DAP CFL

USD/st FOB

389

385

385

388

395

393

DAP Nola

USD/st FOB

380

381

381

383

385

386

DAP Ả rập xê út

USD/t FOB

421

421

421

421

420

420

DAP Trung Quốc

USD/t FOB

413

413

412

413

412

411

DAP Ấn Độ C&F

USD/t CFR

430

430

430

430

429

428

MAP Brazil C&F

USD/t CFR

429

429

428

427

424

421

MAP Nola

USD/st FOB

379

376

376

379

381

381

Nguồn: Mosaicco

Giá MOP tại một số khu vực trên thế giới trong năm 2018

Thị trường

Đơn vị

28/05-31/05

21/05-24/05/18

14/05-17/05/18

07/05-10/05/18

30/04-03/05/18

23/04-26/04/18

Nola

USD/st FOB

243

243

242

240

239

239

Cornbelt

USD/t FOB

270

269

269

269

270

270

Brazil C&F

USD/t C&F

314

313

313

305

303

300

SE Asia C&F

USD/t C&F

282

282

281

279

279

277

Nguồn: Mosaicco

Giá Ammonia/Sulphur tại Tampa (Mỹ) trong năm 2018, USD/tấn CFR

Thị trường

28/05-31/05

21/05-24/05/18

14/05-17/05/18

07/05-10/05/18

30/04-03/05/18

23/04-26/04/18

Ammonia Tampa C&F

270

255

255

255

255

255

Sulphur Tampa C&F

115

115

115

115

115

115

Nguồn: Mosaicco

+ Ngày 01/06/2018, tại Trung Quốc, giá DAP bán buôn ở mức 2559.29 NDT/tấn còn MOP ở mức 2200 NDT/tấn.

Giá DAP/MOP/S bán buôn tại Trung Quốc năm 2018, NDT/tấn

Giá: NDT/tấn

30/05-01/06/18

29/05/18

25/05-28/05/18

23/05-24/05/18

22/05/18

16/05-21/05/18

15/05/18

DAP

2559.29

2569.29

2569.29

2569.29

2585.62

2585.62

2585.62

MOP

2200

2200

2200

2200

2200

2200

2250

Lưu huỳnh

1122.22

1122.22

1124.44

1128.89

1128.89

1136.67

1136.67

Nguồn: Sunsirs  

Giá Urea hạt đục tại Vịnh Mỹ năm 2018, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 01/06/18 so với 31/05/18

01/06/2018

31/05/2018

30/05/2018

29/05/2018

25/05/2018

06/18

-1

229.5

230.5

229.5

231.5

231.5

07/18

-1

226

227

219.5

228.5

228

08/18

+1

228.5

227.5

222

230

231

09/18

+4.5

235

231.5

 

 

 

Nguồn: CME

Giá Urea hạt đục tại Trung Đông năm 2018, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 01/06/18 so với 31/05/18

01/06/202618

31/05/2018

30/05/2018

29/05/2018

25/05/2018

06/18

+2

253

251

249

249

249

07/18

+0.5

253

252.5

249.5

 

 

Nguồn: CME

Giá Urea tại Ai Cập năm 2018, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 01/06/18 so với 31/05/18

01/06/2018

31/05/2018

30/05/2018

29/05/2018

25/05/2018

06/18

+2

252.5

250.5

249

252

251.5

07/18

+2.5

252.5

250

249

252.5

252.5

Nguồn: CME

Giá DAP tại Nola năm 2018, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 01/06/18 so với 31/05/18

01/06/2018

31/05/2018

30/05/2018

29/05/2018

25/05/2018

07/18

0

380

380

379.5

379

379

08/18

0

382.5

382.5

 

 

 

09/18

+2.5

382.5

380

 

 

 

Nguồn: CME

Giá UAN tại Nola năm 2018, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 01/06/18 so với 31/05/18

01/06/2018

31/05/2018

30/05/2018

29/05/2018

25/05/2018

06/18

+5.5

165.5

160

161.5

162

160.5

07/18

+3

163

160

157

155

155

08/18

0

160

160

 

 

 

09/18

+1.5

157

155.5

 

 

 

* Tin vắn:­

+ Ngày 02/06/2018, NHNN công bố tỷ giá trung tâm giữa VND/USD là 22.566 đồng/USD, ngang giá so với ngày 01/06. Với biên độ +/-3%, tỷ giá trần-sàn được NHTM áp dụng khoảng 23.243-21.889 đồng/USD.

Tỷ giá VND/USD và VND/CNY tại một số ngân hàng

 

VND/USD

VND/CNY

 

Vietcombank

Vietinbank

Eximbank

Vietinbank

Eximbank

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

28/05

22.775

22.845

22.779

22.858

22.770

22.860

3.538

3.598

3.532

3.614

29/05

22.810

22.880

22.804

22.884

22.800

22.890

3.529

3.589

3.522

3.604

30/05

22.785

22.855

22.788

22.868

22.780

22.870

3.525

3.585

3.516

3.597

31/05

22.765

22.835

22.761

22.841

22.750

22.840

3.530

3.590

3.524

3.608

01/06

22.765

22.835

22.750

22.830

22.740

22.830

3.534

3.584

3.516

3.597

Thay đổi

0.000

0.000

-0.011

-0.011

-0.010

-0.010

-0.006

-0.006

-0.008

-0.011

                         

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Tham khảo giá phân bón bán ra của CTCP Vinacam ngày 02/06/2018

Chủng loại

Giá (đ/kg)

TP.HCM

Hà Nội

Quy Nhơn

Urea hạt đục Nga

6800

 

 

SA Nhật hiệu Con hổ

3350

-

-

SA Trung Quốc Capro

3750

-

-

SA Trung Quốc Miểng

3650

-

-

SA Trung Quốc bột trắng

2700

-

-

Kali Israel hạt Miểng

7050

-

-

Kali Israel hạt nhuyển (bột)

6450

-

-

Kali Israel trắng

7000

-

-

DAP Nga đen

12000

-

-

Urea hạt trong Nga

6700

-

-

Kali Chile trắng

-

-

-

SA Nhật vàng kim cương

3450

-

-

SA Nhật bột vàng

3400

-

-

NPK Korea 16-16-8+TE

8000

-

-

NPK Korea 16-8-16+TE

8300

-

-

DAP Korea đen

14000

-

-

DAP ÚC

11700

-

-

SA Korea Vàng

3350

 

 

Urea Ninh Bình bao Vinacam

6500

-

-

Urea Phú Mỹ

6700

-

-

Urea đục Cà Mau

6800

-

-

Urea đục Malaysia

6800

-

-

SA Vàng Thái Lan

-

 

 

Urea Indo hạt trong

-

-

-

DAP Humic

11700

11000

-

Nguồn: Vinacam

Tin tham khảo