Thị trường Phân bón ngày 02/02/2018

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường Phân bón ngày 02/02/2018

1. Thị trường Việt Nam

* Sài Gòn: Thị trường trầm lắng

+ Ngày 02/02, tại chợ Trần Xuân Soạn, chào bán Urea Phú Mỹ, Urea Cà Mau lần lượt ở mức 6850-7050 đ/kg và 6900-7100 đ/kg. DAP Úc 11400-11500 đ/kg; DAP xanh hồng hà 64% ở mức 12500-12600 đ/kg

Tham khảo bảng giá giao dịch các mặt hàng phân bón tại chợ Trần Xuân Soạn năm 2017, Vnd/kg

 

02/02/18

01/02/18

Urê

 

 

Ure Phú Mỹ

6850-7050 (tại kho trung chuyển TNB 6800)

6850-7050 (tại kho trung chuyển TNB 6800)

Ure Cà Mau

6900-7100 (giá ngoài lệnh nhà máy 6950-7000)

6900-7100 (giá ngoài lệnh nhà máy 6950-7000)

Ure Hà Bắc

6600-6700

6600-6700

Kali

 

 

Kali Phú Mỹ (miểng)

6900-7000

6900-7000

Kali Israel (miểng)

7100-7150

7100-7150

Kali Nga (miểng)

6900-7000

6900-7000

DAP

 

 

DAP xanh hồng hà, 64%

12500-12600 (hàng giao ngay và hàng giao tháng 3)

12500-12600 (12500-12600 Nguyễn Phan; Long Hải)

DAP Phú Mỹ

10000-10500

10000-10500

DAP Đình Vũ 16-45

9500-10000 (hàng giao tháng 3)

9500

NPK

 

 

NPK 5 sao 16-16-8+13S

8200-8300

8200-8300

NPK Việt Nhật 16-16-8+13S

8500-8600

8500-8600

NPK Bình Điền 16-16-8+9S+TE

8665

8665

NPK Phú Mỹ (16-16-8 + 13S + TE)

8200

8200

SA

 

 

SA Nhật – K.Cương

3600-3700

3600-3700

SA Phú Mỹ (Nhật)

3450-3600

3450-3600

SA Trung Quốc bột mịn

2700

2700

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

* Tây Nam Bộ: giá tăng, nhu cầu tiêu thụ thấp

+ Tại Cần Thơ, nhu cầu phân bón thấp do vụ Đông Xuân đã bón xong đợt 3. Giá phân bón vẫn chào giá ở mức cao tuy nhiên ít giao dịch hoặc chủ yếu chào bán cho hàng giao tháng 3. Dự kiến giữa tháng 3, vụ lúa Hè Thu (vụ 1) sẽ xuống giống.

Bảng giá Urea bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg.

Ngày

Urea Cà Mau

Urea Phú Mỹ

Ure Hà Bắc

02/01/18

7050-7100

7000-7050

-

29/01/18

7050-7100

7000

-

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá DAP bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg

Ngày

DAP xanh hồng hà 64%

DAP Đình Vũ 16-45 (xanh/đen)

02/01/18

12800

9600-9700

29/01/18

12800

9600-9700

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá Kali bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg

Ngày

Kali Phú Mỹ miểng

Kali Israel miểng

Kali Canada/Belarus miểng

02/01/18

7000-7100

7300-7400

7000-7200

29/01/18

7000-7100

7200-7300

7000-7200

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá NPK bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg

Ngày

NPK Phú Mỹ (Nga 16-16-8 + 13S + TE)

NPK Việt Nhật (16-16-8 + 13S)

02/01/18

8700-8900

8400

29/01/18

8700-8900

8400

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp      

+ Tại Móng Cái, tình hình lên hàng tiếp tục chậm do tình trạng băng giá và tuyết rơi dày tại các tỉnh miền Đông và miền Trung Trung Quốc khiến cho nhiều tuyến đường cao tốc phải đóng cửa nên không có xe sang đón hàng. Thời tiết tại Trung Quốc được dự báo sẽ còn tiếp tục khắc nghiệt trong 6-10 ngày tới nên việc vận chuyển hàng từ cảng/cửa khẩu đi các nhà máy khu vực phía Bắc vẫn rất khó khăn.

- Tại Lạng Sơn, do việc giao hàng các mặt hàng sang Trung Quốc bị đình nên cửa khẩu Na Hình đang bị tắc dài với hơn 100 xe nối đuôi nhau chờ giao hàng. Do thời tiết được dự báo còn tiếp tục khắc nghiệt bên phía Trung Quốc nên các chủ hàng Trung Quốc có hàng đợt này hầu hết đưa vào kho khu vực Bằng Tường.

* Thông tin hàng tàu phân bón:

+ Hàng tàu phân bón dự kiến cập cảng tại cụm cảng Sài Gòn trong tháng 2/2018, cập nhật ngày 02/02: Dự kiến ngày 13/02, có 27.500 tấn phân MOP cập cảng Sài Gòn.

2. Thị trường quốc tế

* Bảng giá:

+ Ngày 01/02/2018, giá Ure xuất xưởng/bán buôn không đổi tại khắp các khu vực, ngoại trừ urea hạt trong xuất xưởng tại Hà Nam giảm nhẹ.

Giá Urea xuất xưởng/bán buôn tại Trung Quốc năm 2018, NDT/tấn

Chủng loại

Địa phương

Hình thức

01/02/18

31/01/18

30/01/18

29/01/18

Urea hạt trong Trung Quốc

Hà Bắc

Xuất xưởng

1880-1900

1880-1900

1880-1900

1880-1900

Bán buôn

1860-1920

1860-1920

1860-1920

1860-1920

Hà Nam

Xuất xưởng

1900-1905

1920-1945

1920-1945

1910-1945

Bán buôn

1880-1950

1880-1950

1880-1950

1880-1950

Sơn Đông

Xuất xưởng

1900-1920

1900-1920

1900-1920

1910-1920

Bán buôn

1940-1970

1940-1970

1940-1970

1940-1970

Sơn Tây

Xuất xưởng

1880

1880

1880

1880-1940

Bán buôn

-

-

-

-

Giang Tô

Xuất xưởng

2030

2030

2030

2030

Bán buôn

1950-2080

1950-2080

1950-2080

1950-2080

An Huy

Xuất xưởng

2000-2020

2000-2020

2000-2020

2000-2020

Bán buôn

2000-2050

2000-2050

2000-2050

2000-2050

Tứ Xuyên

Xuất xưởng

2100

2100

2100

2100

Bán buôn

2100-2150

2100-2150

2100-2150

2100-2150

Cam Túc

Xuất xưởng

-

-

-

-

Bán buôn

1950-2030

1950-2030

1950-2030

1950-2030

Ninh Hạ

Xuất xưởng

1830

1830

1830

1830

Bán buôn

1800-1880

1800-1880

1800-1880

1800-1880

Hắc Long Giang

Xuất xưởng

1940-1970

1940-1970

1940-1970

1940-1970

Bán buôn

-

-

-

-

Ure hạt đục Trung Quốc

Hà Bắc

Xuất xưởng

1950-1960

1950-1960

1950-1960

1950-1960

Hà Nam

Xuất xưởng

1900

1900

1900

-

Sơn Đông

Xuất xưởng

1940-1960

1940-1960

1940-1960

1940-1960

Sơn Tây

Xuất xưởng

1880

1880

1880

1880-1940

Giang Tô

Xuất xưởng

2000

2000

2000

2000

Nguồn: Fert

+ Ngày 01/02/2018, tại Trung Quốc, giá DAP bán buôn duy trì ở mức 2712,5 NDT/tấn còn MOP tăng nhẹ lên mức 2083,33 NDT/tấn.

Giá DAP/MOP bán buôn tại Trung Quốc năm 2018, NDT/tấn

Giá: NDT/tấn

1/02/18

31/01/18

30/01/18

26/01-29/01/18

25/01/18

24/01/18

23/01/18

DAP

2712.5

2712.5

2712.5

2712.5

2712.5

2725

2725

MOP

2083.33

2066.67

2066.67

2066.67

2066.67

2066.67

2100

Lưu huỳnh

1205.56

1205.56

1202.22

1318.89

1341.11

1352.22

1352.22

Nguồn: sunsirs

Giá Urea hạt trong tại Yuzhnyy năm 2018, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 01/02/18 so với 31/01/18

01/02/18

31/01/18

30/01/18

29/01/18

26/01/18

02/18

0

232.5

232.5

230

230

230

03/18

0

232.5

232.5

230

230

230

04/18

+4

231

227

225

225

225

05/18

0

220

220

220

220

220

Nguồn: CME

Giá Urea hạt đục tại Vịnh Mỹ năm 2018, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 01/02/18 so với 31/01/18

01/02/18

31/01/18

30/01/18

29/01/18

26/01/18

02/18

-1

255

256

252

251

251

03/18

-1

256.5

257.5

257.5

256.5

254

04/18

0

255

255

252

252

250

05/18

+2.5

250.5

248

246

246

243

Nguồn: CME

Giá Urea hạt trong tại Trung Đông năm 2018, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 01/02/18 so với 31/01/18

01/02/18

31/01/18

30/01/18

29/01/18

26/01/18

02/18

-4.5

260.5

265

256.5

254.5

255.5

03/18

-4

261

265

257.5

255

255

04/18

0

256.5

256.5

247.5

247.5

247.5

05/18

0

247.5

247.5

242.5

242.5

242.5

Nguồn: CME

Giá Urea hạt đục tại Ai Cập năm 2018, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 01/02/18 so với 31/01/18

01/02/18

31/01/18

30/01/18

29/01/18

26/01/18

02/18

-2.5

267.5

270

265

265

265

03/18

-4

266

270

261

264

264

04/18

+2.5

265

262.5

260

260

262.5

05/18

0

257.5

257.5

257.5

257.5

257.5

Nguồn: CME

Giá DAP tại Nola năm 2018, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 01/02/18 so với 31/01/18

01/02/18

31/01/18

30/01/18

29/01/18

26/01/18

02/18

+1

366.5

365.5

360

356

356

03/18

+3

366.5

363.5

360

357.5

356.5

04/18

+1.5

361

359.5

356.5

354.5

353.5

05/18

+2

367.5

355.5

355

352

352

Nguồn: CME

Giá DAP tại Tampa năm 2018, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 01/02/18 so với 31/01/18

01/02/18

31/01/18

30/01/18

29/01/18

26/01/18

02/18

0

390

390

390

390

395

03/18

0

390

390

390

390

395

04/18

0

385

385

385

385

390

05/18

0

382.5

382.5

382.5

382.5

385

Nguồn: CME

Giá UAN tại Nola năm 2018, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 01/02/18 so với 31/01/18

01/02/18

31/01/18

30/01/18

29/01/18

26/01/18

02/18

0

176

176

176

176

176

03/18

0

177.5

177.5

178

178

178

04/18

-0.5

175.5

176

175.5

175.5

176.5

05/18

-0.5

174

174.5

174.5

174.5

174.5

Nguồn: CME

* Tin vắn:­

+ Ngày 02/02/2018, NHNN công bố tỷ giá trung tâm giữa VND/USD là 22.426 đồng/USD, hạ 5 đồng so với ngày 01/02. Với biên độ +/-3%, tỷ giá trần-sàn được NHTM áp dụng khoảng 23.099-21.753 đồng/USD.

Tỷ giá VND/USD và VND/CNY tại một số ngân hàng

Ngày

VND/USD

VND/CNY

Vietcombank

Vietinbank

Eximbank

Vietinbank

Eximbank

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

29/01

22.675

22.745

22.665

22.745

22.670

22.740

3.560

3.620

3.550

3.633

30/01

22.675

22.745

22.665

22.745

22.670

22.740

3.553

3.613

3.543

3.625

31/01

22.675

22.745

22.663

22.743

22.670

22.740

3.580

3.640

3.572

3.655

01/02

22.675

22.745

22.664

22.744

22.670

22.740

3.579

3.639

3.566

3.649

02/02

22.675

22.745

22.664

22.744

22.670

22.740

3.575

3.635

3.566

3.649

Thay đổi

0.000

0.000

0.000

0.000

0.000

0.000

-0.004

-0.004

0.000

0.000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Tham khảo giá phân bón bán ra của CTCP Vinacam ngày 02/02/2018

Chủng loại

Giá (đ/kg)

TP.HCM

Hà Nội

Quy Nhơn

SA Nhật hiệu Con hổ

3350

-

-

SA Trung Quốc Capro

3750

-

-

SA Trung Quốc Miểng

3650

-

-

SA Trung Quốc bột trắng

2700

-

-

Kali Israel hạt Miểng

7150

-

-

Kali Israel hạt nhuyển (bột)

6450

-

-

Kali Israel trắng

-

-

-

DAP Nga đen

12000

-

-

Urea hạt trong Nga

6500

-

-

Kali Chile trắng

-

-

-

SA Nhật vàng kim cương

3450

-

-

SA Nhật bột vàng

3400

-

-

NPK Korea 16-16-8+TE

8050

-

-

NPK Korea 16-8-16+TE

8400

-

-

DAP Korea đen

14500

-

-

DAP ÚC

11600

-

-

SA Korea Vàng

3350

 

 

Urea Ninh Bình bao Vinacam

6400

-

-

Urea Phú Mỹ

6850

-

-

Urea đục Cà Mau

6850

-

-

Urea đục Malaysia

6850

-

-

SA Vàng Thái Lan

3100

 

 

Urea Indo hạt trong

6450

-

-

DAp Humic

11600

11000

-

Nguồn: Vinacam

Tin tham khảo