Thị trường Phân bón ngày 01/06/2018

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường Phân bón ngày 01/06/2018

1. Thị trường Việt Nam

* Sài Gòn

+ Ngày 01/06, Đạm Cà Mau vẫn chưa có lệnh ra hàng mới. Trong khi đó Ure Phú Mỹ tại Tây Nam Bộ đã điều chỉnh tăng từ giữa tuần trước và tuần này. Tại kho trung chuyển Tây Nam Bộ giá Ure Phú Mỹ mua ngoài lệnh ở mức 6800 đ/kg.

Tham khảo bảng giá giao dịch các mặt hàng phân bón tại chợ Trần Xuân Soạn năm 2017, Vnd/kg

 

01/06/18

31/05/18

Urê

 

 

Ure Phú Mỹ

6750-7000

6750-7000

Ure Cà Mau

6800-7000 (lệnh nhà máy 6800)

6800-7000 (lệnh nhà máy 6800)

Ure Hà Bắc

6400-6500

6400-6500

Kali

 

 

Kali Phú Mỹ (miểng)

6900-7100

6900-7100

Kali Israel (miểng)

6750-6900 (tùy lượng)

6750-6900 (tùy lượng)

Kali Nga (miểng)

6700

6700

DAP

 

 

DAP xanh hồng hà, 64%

11980-12050

12000-12100

DAP xanh Tường Phong 60%

11200 (kho)

11200 (kho)

DAP xanh Tường Phong 64%

11650-11700  (kho)

11650-11700  (kho)

DAP Đình Vũ 16-45

9450

9450

NPK

 

 

NPK 5 sao 16-16-8+13S

8400-8500

8400-8500

NPK Việt Nhật 16-16-8+13S

8500-8600

8500-8600

NPK Bình Điền 16-16-8+9S+TE

8665

8665

NPK Phú Mỹ (16-16-8 + 13S + TE)

8200

8200

SA

 

 

SA Nhật – K.Cương

3600-3700

3600-3700

SA Phú Mỹ (Nhật)

3450-3600

3450-3600

SA Trung Quốc bột mịn

2700

2700

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

* Khu vực miền Bắc, Hải Phòng:

Dự kiến, ngày 01/06, Đạm Hà Bắc sẽ sản xuất trở lại và được đồn đoán sẽ ra giá mới tại nhà máy tăng 200 đ/kg lên mức 7000 đ/kg. Ure Phú Mỹ cũng được cho rằng sẽ điều chỉnh tăng lên 7000-7100 đ/kg trong đầu tháng 6.

Trong khi đó, Đạm Ninh Bình vẫn đang hết hàng.

* Tây Nam Bộ: giá Ure Phú Mỹ tăng, Ure Cà Mau không đổi

Tại Cần Thơ, dự kiến nhu cầu sẽ tăng vào giữa tháng 6 khi xuống giống gieo trồng lúa vụ 3 tuy nhiên giá Ure Phú Mỹ điều chỉnh tăng từ tuần trước và tiếp tục tăng trong tuần này.

Bảng giá Urea bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg.

Ngày

Urea Cà Mau

Urea Phú Mỹ

01/06/18

6900-7000 (6900 giao thẳng từ nhà máy; 7000

7000-7100

31/05/18

6900-7000 (6900 giao thẳng từ nhà máy; 7000

7000-7100

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá DAP bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg

Ngày

DAP xanh hồng hà 64%

DAP xanh Tường Phong 64%

DAP Đình Vũ 16-45 (xanh/đen)

01/06/18

12100-12200

11700-11800

9600-9700

31/05/18

12100-12200

11700-11800

9600-9700

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá Kali bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg

Ngày

Kali Phú Mỹ miểng

Kali Israel miểng

Kali Canada/Belarus miểng

01/06/18

7000-7100

7100-7300

7100-7300

31/05/18

7000-7100

7100-7300

7100-7300

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp       

Bảng giá NPK bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg

Ngày

NPK Phú Mỹ (Nga 16-16-8 + 13S + TE)

NPK Việt Nhật (16-16-8 + 13S)

01/06/18

8700-8900

8400

31/05/18

8700-8900

8400

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

* Thông tin hàng tàu phân bón:

+ Hàng tàu phân bón dự kiến cập cảng Quy Nhơn trong tháng 5-6/2018, cập nhật ngày 01/06/2018: Dự kiến ngày 01-03/06 có 1.000 tấn NPK rời (NN Bình Định) và 750 tấn Phân lân (Thái Bình Dương) cập cảng Quy Nhơn.

Còn trong tháng 05/2018, có 57.620 tấn phân bón các loại cập cảng Quy Nhơn.  

2. Thị trường quốc tế

* Bảng giá:                                                       

Diễn biến giá Urea trên thị trường quốc tế năm 2018, USD/tấn FOB

Chủng loại

28/05-31/05

21/05-24/05

14/05-17/05

07/05-10/05

30/04-03/05

23/04-26/04

16/04-19/04

Ure hạt trong

Yuzhnyy

220

219-221

215-220

215

215-218

215-225

221-230

Trung Quốc

300-310

300-310

300-310

295-300

295-300

295-300

295-300

Trung Đông

244-246

244-246

244-247

247

247

248

247

Đông Nam Á

260

260

260

260

260

260

260-262

Ure hạt đục

Trung Đông

209-250

187-235

183-226

188-240

197-243

205-243

204-253

Ai Cập

235-250

222-230

217-222

230-232

234-235

236-238

241-247

Nola

225-245

205-243

199-205

205-211

213-226

220-225

218-224

Trung Quốc

260

260

258-261

258-261

258-261

260-265

260-265

Đông Nam Á

242-252

240-251

245-251

251-256

251-256

259-263

260-262

Đông Nam Á (CFR)

255-257

257-261

248-260

262-268

262-268

262-275

270-280

Brazil (CFR)

255-268

245-249

237-238

239-245

241-245

241-245

241-247

Brazil (*)

 

249

237

241

242

243

244

Baltic

228-235

210-220

215-220

211-219

214-225

214-226

215-229

Biển Đen

227-241

217-222

210-219

211-219

214-225

214-226

215-230

Nguồn: Fertecon- Agromonitor tổng hợp- (*) Mosaicco

Diễn biến giá Kali tại Trung Quốc năm 2018, NDT/tấn

Khu vực

Chủng loại

01/06/18

30/05/18

28/05/18

23/05/18

Cầu cảng

Kali trắng 62%

2200-2250

2180-2250

2170-2200

2170-2200

Kali hạt

2180-2200

 

2150

2120-2150

Kali bột hồng/ đỏ 60%

2020-2050

2020-2050

2030

2000-2050

Thanh Đảo

Kali trắng 62%

 

 

2180-2200

2180-2200

Kali hạt

 

 

2120-2150

2120-2150

Kali bột hồng/ đỏ

 

 

2000

2000

Giang Tô

Kali trắng 62%

2180-2200

2180-2200

2180-2200

2180-2200

Kali trắng 60%

2150-2170

2150-2170

2150-2170

2150-2170

Kali hạt

2150

2150

2150

2150

Kali bột hồng/ đỏ

2050-2070

2050-2070

2050-2070

2050-2070

Đông Bắc

Kali trắng 62%

 

 

2180-2200

2180-2200

Kali hạt

2250-2300

2250-2300

2200

2200

Kali bột hồng/ đỏ

1800-1850

1850

1850

1800-1850

Biên giới

Kali bột trắng 62%

1900-1950

1900-1950

1900-1950

1900-1950

Kali bột hồng/đỏ 60%

1800

 

1800

 

Salt Lake

Kali 60%

2200

2200

2200

2200

Nguồn: Fert- Agromonitor tổng hợp

Diễn biến giá Ammonia/UAN/SA trên thị trường quốc tế năm 2018, USD/tấn FOB

Chủng loại

31/05

24/05

17/05

Ammonia

Yuzhnyy/FSU-fob

235-240

235-240

230-235

Trung Đông

265-271

265-275

260-275

Baltic/FSU

240-260

222-260

222-235

Đông Nam Á

290-325

297-320

290-320

Ấn Độ- CFR

300-310

300-310

295-305

Vịnh Mỹ/Tampa-CFR

270-275

255

255

UAN, 32%N

Biển Đen-FOB

150-155

150-155

150-158

Biển Baltic-FOB

140-155

140-155

146-157

Ai Cập- FOB

155-160

160

160

SA capro

Biển Đen- FOB

115

112-115

112-115

Thổ Nhĩ Kỳ- CFR

137-138

123-134

123-134

Trung Quốc- FOB

113-116

113-116

113-116

Đông Nam Á- CFR

133-140

133-140

133-140

Nguồn: Fertecon- Agromonitor tổng hợp

+ Ngày 31/05/2018, giá urea hạt trong xuất xưởng giảm từ 10-20 NDT/tấn tại Hà Bắc, Hà Nam, Sơn Đông,… và tăng nhẹ tại Cam Túc, An Huy so với ngày 30/05.

Giá Urea xuất xưởng/bán buôn tại Trung Quốc năm 2018, NDT/tấn

Chủng loại

Địa phương

Hình thức

31/05/18

30/05/18

29/05/18

28/05/18

Urea hạt trong Trung Quốc

Hà Bắc

Xuất xưởng

1950-1960

1950-1980

1950-1980

1960-1980

Bán buôn

1930-2030

1930-2030

1930-2030

1930-2030

Hà Nam

Xuất xưởng

1965-1970

1970-1985

1970-1985

1980-1985

Bán buôn

1940-2020

1940-2020

1940-2020

1940-2020

Sơn Đông

Xuất xưởng

1960-1990

1950-2010

1960-2010

1980-2010

Bán buôn

1950-2050

1950-2050

1950-2050

1950-2050

Sơn Tây

Xuất xưởng

1900-1930

1900-1930

1930-1950

1930-1950

Bán buôn

-

-

-

-

Giang Tô

Xuất xưởng

2100

2100

2100

2100

Bán buôn

2020-2130

2060-2150

2060-2150

2060-2150

An Huy

Xuất xưởng

2050-2080

2050-2080

2050-2080

2050-2080

Bán buôn

2050-2110

2050-2100

2050-2100

2050-2100

Tứ Xuyên

Xuất xưởng

2040-2060

2040-2060

2040-2060

2040-2060

Bán buôn

1950-2100

1950-2100

1950-2100

1950-2100

Cam Túc

Xuất xưởng

1880

1880

1880

1880

Bán buôn

1800-2020

1780-2020

1780-2020

1780-2020

Ninh Hạ

Xuất xưởng

1810-1850

1850

1810-1820

1810-1820

Bán buôn

1850-1920

1800-1920

1800-1880

1800-1880

Hắc Long Giang

Xuất xưởng

2070-2100

2070-2100

2070-2100

2000-2030

Bán buôn

2050-2200

2050-2200

2050-2200

2030-2200

Ure hạt đục Trung Quốc

Hà Bắc

Xuất xưởng

2000

2000-2020

2000-2020

2050-2060

Hà Nam

Xuất xưởng

-

-

-

-

Sơn Đông

Xuất xưởng

2020

2000

2000

2000

Sơn Tây

Xuất xưởng

1900-1930

1900-1930

1930-1950

1930-1950

Giang Tô

Xuất xưởng

2070

2070

2070

2070

Nguồn: Fert

+ Ngày 31/05/2018, tại Trung Quốc, giá DAP bán buôn ở mức 2559.29 NDT/tấn còn MOP ở mức 2200 NDT/tấn.

Giá DAP/MOP/S bán buôn tại Trung Quốc năm 2018, NDT/tấn

Giá: NDT/tấn

30/05-31/05/18

29/05/18

25/05-28/05/18

23/05-24/05/18

22/05/18

16/05-21/05/18

15/05/18

DAP

2559.29

2569.29

2569.29

2569.29

2585.62

2585.62

2585.62

MOP

2200

2200

2200

2200

2200

2200

2250

Lưu huỳnh

1122.22

1122.22

1124.44

1128.89

1128.89

1136.67

1136.67

Nguồn: Sunsirs  

Giá Urea hạt đục tại Vịnh Mỹ năm 2018, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 31/05/18 so với 30/05/18

31/05/2018

30/05/2018

29/05/2018

25/05/2018

24/05/2018

05/18

+3.25

216.75

213.5

213.5

213.5

211.25

06/18

+1

230.5

229.5

231.5

231.5

230.5

07/18

+7.5

227

219.5

228.5

228

227.5

08/18

+5.5

227.5

222

230

231

229.5

Nguồn: CME

Giá Urea hạt đục tại Trung Đông năm 2018, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 31/05/18 so với 30/05/18

31/05/2018

30/05/2018

29/05/2018

25/05/2018

24/05/2018

05/18

+0.75

235.75

235

235

235

234

06/18

+2

251

249

249

249

249

07/18

+3

252.5

249.5

 

 

 

Nguồn: CME

Giá Urea tại Ai Cập năm 2018, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 31/05/18 so với 30/05/18

31/05/2018

30/05/2018

29/05/2018

25/05/2018

24/05/2018

05/18

-1.75

232.25

234

234

229

229

06/18

+1.5

250.5

249

252

251.5

250.5

07/18

+1

250

249

252.5

252.5

250.5

Nguồn: CME

Giá DAP tại Nola năm 2018, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 31/05/18 so với 30/05/18

31/05/2018

30/05/2018

29/05/2018

25/05/2018

24/05/2018

05/18

0

379

379

379

379

378

07/18

+0.5

380

379.5

379

379

379

Nguồn: CME

Giá UAN tại Nola năm 2018, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 31/05/18 so với 30/05/18

31/05/2018

30/05/2018

29/05/2018

25/05/2018

24/05/2018

05/18

+0.25

171.25

171

171

171

171

06/18

-1.5

160

161.5

162

160.5

159

07/18

+3

160

157

155

155

155

* Tin vắn:­

+ Ngày 01/06/2018, NHNN công bố tỷ giá trung tâm giữa VND/USD là 22.566 đồng/USD, hạ 29 đồng so với ngày 31/05. Với biên độ +/-3%, tỷ giá trần-sàn được NHTM áp dụng khoảng 23.243-21.889 đồng/USD.  676.98

Tỷ giá VND/USD và VND/CNY tại một số ngân hàng

 

VND/USD

VND/CNY

 

Vietcombank

Vietinbank

Eximbank

Vietinbank

Eximbank

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

28/05

22.775

22.845

22.779

22.858

22.770

22.860

3.538

3.598

3.532

3.614

29/05

22.810

22.880

22.804

22.884

22.800

22.890

3.529

3.589

3.522

3.604

30/05

22.785

22.855

22.788

22.868

22.780

22.870

3.525

3.585

3.516

3.597

31/05

22.765

22.835

22.761

22.841

22.750

22.840

3.530

3.590

3.524

3.608

01/06

22.760

22.830

22.750

22.830

22.740

22.830

3.534

3.584

3.517

3.598

Thay đổi

-0.005

-0.005

-0.011

-0.011

-0.010

-0.010

-0.006

-0.006

-0.007

-0.010

                         

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Tham khảo giá phân bón bán ra của CTCP Vinacam ngày 01/06/2018

Chủng loại

Giá (đ/kg)

TP.HCM

Hà Nội

Quy Nhơn

Urea hạt đục Nga

6800

 

 

SA Nhật hiệu Con hổ

3350

-

-

SA Trung Quốc Capro

3750

-

-

SA Trung Quốc Miểng

3650

-

-

SA Trung Quốc bột trắng

2700

-

-

Kali Israel hạt Miểng

7050

-

-

Kali Israel hạt nhuyển (bột)

6450

-

-

Kali Israel trắng

7000

-

-

DAP Nga đen

12000

-

-

Urea hạt trong Nga

6700

-

-

Kali Chile trắng

-

-

-

SA Nhật vàng kim cương

3450

-

-

SA Nhật bột vàng

3400

-

-

NPK Korea 16-16-8+TE

8000

-

-

NPK Korea 16-8-16+TE

8300

-

-

DAP Korea đen

14000

-

-

DAP ÚC

11700

-

-

SA Korea Vàng

3350

 

 

Urea Ninh Bình bao Vinacam

6500

-

-

Urea Phú Mỹ

6700

-

-

Urea đục Cà Mau

6800

-

-

Urea đục Malaysia

6800

-

-

SA Vàng Thái Lan

-

 

 

Urea Indo hạt trong

-

-

-

DAP Humic

11700

11000

-

Nguồn: Vinacam

Tin tham khảo