Thị trường nông sản tuần từ 24/4-28/4/2017

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường nông sản tuần từ 24/4-28/4/2017

Chuyển động thị trường quan trọng nhất tuần 24/4-28/4/2017 các ngành lúa gạo, phân bón, thịt, TACN, sắn, cá tra, tôm, tiêu, điều, cà phê, cao su, mía đường và LINKS đến phân tích chi tiết.

+  Lúa gạo: Gạo trắng – Giá NL/TP IR504 tăng nhẹ.

Bài chi tiết bình luận thị trường gạo xem trên trang web http://thitruongluagao.com

+  Phân bón: Giá Ure thế giới giảm, Ure Trung Quốc tăng, Ure Việt Nam chững.

http://agromonitor.vn/tin/thi-truong-phan-bon--21-4-27-4-2017----gia-ure-the-gioi-giam--ure-trung-quoc-tang--ure-viet-nam-chung/67976.html

+  Thịt: Tình hình heo đi biên vẫn khó khăn, khiến thị trường heo hơi trong nước tiếp tục có diễn biến ảm đạm.

http://agromonitor.vn/tin/thi-truong-thit-va-thuc-pham--21-4-27-4-2017----tinh-hinh-heo-di-bien-van-kho-khan--khien-thi-truong-heo-hoi-trong-nuoc-tiep-tuc-co-dien-bien-am-dam/67928.html

+  Cá tra: Giá cá tra nguyên liệu tại ĐBSCL có xu hướng giảm nhẹ.

http://agromonitor.vn/tin/thi-truong-ca-tra--20-4-26-4-2017----gia-ca-tra-nguyen-lieu-tai-dbscl-co-xu-huong-giam-nhe/67978.html

+ Tôm: Giá tôm nguyên liệu Tây Nam Bộ tăng nhẹ trở lại

http://agromonitor.vn/tin/thi-truong-tom--19-4-25-4-2017----gia-tom-nguyen-lieu-tay-nam-bo-tang-nhe-tro-lai/67784.html

+Sắn: Tuần này, Hiệp hội thương mại sắn Thái Lan tiếp tục điều chỉnh giảm giá sắn lát nội địa và xuất khẩu

http://agromonitor.vn/tin/thi-truong-san-va-tinh-bot-san--20-4-27-4-2017----tuan-nay--hiep-hoi-thuong-mai-san-thai-lan-tiep-tuc-dieu-chinh-giam-gia-san-lat-noi-dia-va-xuat-khau/67898.html

+  Hồ tiêu: Giá thu mua tiêu đen nội địa giảm mạnh

http://agromonitor.vn/tin/thi-truong-ho-tieu--24-4-28-4-2017----gia-thu-mua-tieu-den-noi-dia-giam-manh/67953.html

+  Điều: Giá điều nội địa và xuất khẩu của Ấn Độ đều tăng khá mạnh

http://agromonitor.vn/tin/thi-truong-dieu--24-4-28-4-2017----gia-dieu-noi-dia-va-xuat-khau-cua-an-do-deu-tang-kha-manh/68003.html

+  TACN: Giá ngô có xu hướng giảm thêm do tiêu thụ yếu

http://agromonitor.vn/tin/thi-truong-tacn--20-4-26-4-2017----gia-ngo-co-xu-huong-giam-them-do-tieu-thu-yeu/67852.html

+  Cao su: Giá cao su thế giới tăng nhẹ trong tuần này.

http://agromonitor.vn/tin/thi-truong-cao-su--21-4-27-4-2017----gia-cao-su-the-gioi-tang-nhe-trong-tuan-nay/67912.html

+  Cà phê: Giá cà phê Robusta và Arabica thế giới giảm mạnh

http://agromonitor.vn/tin/thi-truong-ca-phe--24-4-28-4-2017----gia-ca-phe-robusta-va-arabica-the-gioi-giam-manh/67982.html

+ Mía đường: Giá đường thô thế giới tiếp tục giảm

http://agromonitor.vn/tin/thi-truong-mia-duong--24-4-28-4-2017----gia-duong-tho-the-gioi-tiep-tuc-giam/67989.html

Bảng giá các mặt hàng nông sản tuần từ 24/4-28/4/2017

Nhóm hàng

Mặt hàng/Thị trường

Đơn vị

Tuần 18 (24/4-28/4/2017)

Tuần 18/2017 so với tuần 17/2017(%)

Giá tháng 3/2017

Gạo

Gạo thành phẩm 5% tấm (Kiên Giang)

Vnd/kg

      7,338

-0.84

          7,713

Gạo nguyên liệu 5% tấm (Kiên Giang)

Vnd/kg

      6,750

0.00

          7,076

Gạo thành phẩm 5% tấm (Thái Lan)

USD/tấn

         370

3.93

             349

Gạo thành phẩm 25% tấm (Ấn Độ)

USD/tấn

         365

0.00

             365

Phân bón

Ure Phú Mỹ (Trần Xuân Soạn)

Vnd/kg

      6,500

0.00

          7,202

Phân Ure Cà Mau (Cần Thơ)

Vnd/kg

      6,312

0.00

          6,817

Dap TQ xanh hồng hà (Trần Xuân Soạn)

Vnd/kg

      9,090

0.44

          9,350

Kali Isareal miểng (Cần Thơ)

Vnd/kg

      6,925

-1.24

          7,164

Thức ăn chăn nuôi

Cám (Kiên Giang)

Vnd/kg

      4,875

-2.50

          5,326

Ngô NK (TP.HCM)

Vnd/kg

      4,908

0.16

          5,218

Thịt

Thịt lợn hơi trên 80 kg (Đồng Nai)

Vnd/kg

    25,100

-9.06

        32,413

Cá Tra

Cá tra giống loại 30 con/kg

Vnd/kg

    31,100

-17.07

        44,318

Cá tra loại 1 (Cần Thơ)

Vnd/kg

    26,520

-0.30

        25,712

Tôm

Tôm sú cỡ 30 con/kg (Bạc Liêu)

Vnd/kg

  210,000

0.00

      231,591

Tôm sú cỡ 40 con/kg (Bạc Liêu)

Vnd/kg

  177,500

0.00

      184,318

Sắn

Sắn lát (Quy Nhơn)

Vnd/kg

      3,225

0.00

          3,320

Sắn củ tươi (Tây Ninh)

Vnd/kg

      1,800

2.86

          1,580

Cao su

Mủ cao su đông tạp chén (Bà Rịa)

Vnd/kg

    12,920

-9.40

        14,986

Cao su thành phẩm SVR3L (Bình Dương)

Vnd/kg

    41,190

-1.55

        48,795

Cao su thành phẩm RSS3 (Tây Ninh)

Vnd/kg

    44,020

-1.72

        49,786

Cà phê

Cà phê vối nhân xô (Dak Lak)

Vnd/kg

42580

-8.47

        46,591

Cà phê Robusta XK (Fob, HCM)

USD/tấn

1837

-9.91

          2,068

Hồ tiêu

Tiêu đen xô  (Bà Rịa - Vũng Tàu)

Vnd/kg

98300

-5.39

      106,929

Tiêu đen (Ấn Độ)

USD/tấn

58500

-3.58

        62,440

Hạt điều

Hạt điều khô (Đắc Lắc)

Vnd/kg

    46,700

-5.66

        44,000

Điều SW360 (Ấn Độ)

USD/lb

             4

0.00

                 4

Điều mảnh (Ấn Độ)

USD/tấn

             3

0.00

                 3

Mía đường

Đường RS nội (Miền Nam)

Vnd/kg

    16,000

-1.36

        16,225

Đường tinh luyện (London)

USD/tấn

         464

-1.90

             508

Nguồn: Agromonitor tổng hợp

Tin tham khảo