Thị trường nông sản tuần từ 23/10-27/10/2017

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường nông sản tuần từ 23/10-27/10/2017

Chuyển động thị trường quan trọng nhất tuần 23/10-27/10/2017 các ngành lúa gạo, phân bón, thịt, TACN, sắn, cá tra, tôm, tiêu, điều, cà phê, cao su, mía đường và LINKS đến phân tích chi tiết.

+  Lúa gạo: Giá gạo NL/TP IR50405 chững lại và giảm nhẹ.

Bài chi tiết bình luận thị trường gạo xem trên trang web http://thitruongluagao.com

+  Phân bón: Thị trường phosphate quốc tế ổn định, giá tạm duy trì ở mức cao.

http://agromonitor.vn/tin/thi-truong-phan-bon--23-10-26-10-2017----thi-truong-phosphate-quoc-te-on-dinh--gia-tam-duy-tri-o-muc-cao/78192.html

+  Thịt: Nguồn cung gà trắng tại miền Bắc ổn định trở lại, đẩy giá gà trắng tiếp tụcđiều chỉnh tăng trong tuần qua.

http://agromonitor.vn/tin/thi-truong-thit-va-thuc-pham--21-10-27-10-2017----nguon-cung-ga-trang-tai-mien-bac-on-dinh-tro-lai--day-gia-ga-trang-tiep-tuc-dieu-chinh-tang-trong-tuan-qua/78217.html

+  Cá tra: Giá cá tra nguyên liệu tại ĐBSCL tiếp tục chững.

http://agromonitor.vn/tin/thi-truong-ca-tra--19-10--26-10-2017----gia-ca-tra-nguyen-lieu-tai-dbscl-tiep-tuc-chung/78193.html

+ Tôm: Giá tôm thẻ tại Ninh Thuận tạm giữ ổn định trong tuần này

http://agromonitor.vn/tin/thi-truong-tom--19-10-25-10-2017----gia-tom-the-tai-ninh-thuan-tam-giu-on-dinh-trong-tuan-nay/78115.html

+Sắn: Giá xuất khẩu sắn lát của Việt Nam có thể được chấp nhận ở mức 204-206 USD/tấn CNF cho hàng cont

http://agromonitor.vn/tin/thi-truong-san-va-tinh-bot-san--23-10-26-10-2017----gia-xuat-khau-san-lat-cua-viet-nam-co-the-duoc-chap-nhan-o-muc-204-206-usd-tan-cnf-cho-hang-cont/78202.html

+  Hồ tiêu: Giá thu mua tiêu đen xô nội địa biến động không đáng kể

http://agromonitor.vn/tin/thi-truong-ho-tieu--19-10-25-10-2017----gia-thu-mua-tieu-den-xo-noi-dia-bien-dong-khong-dang-ke/78110.html

+  Điều: Nhập khẩu điều của Việt Nam tháng 9 giảm mạnh so với tháng trước lẫn cùng kỳ năm trước

http://agromonitor.vn/tin/thi-truong-dieu--23-10-27-10-2017----nhap-khau-dieu-cua-viet-nam-thang-9-giam-manh-so-voi-thang-truoc-lan-cung-ky-nam-truoc/78279.html

+  TACN: Giá cám gạo giảm mạnh trở lại và dự kiến sẽ tiếp tục giảm do giá cao khiến cho nhu cầu hầu như không có

http://agromonitor.vn/tin/thi-truong-tacn--19-10-25-10-2017----gia-cam-gao-giam-manh-tro-lai-va-du-kien-se-tiep-tuc-giam-do-gia-cao-khien-cho-nhu-cau-hau-nhu-khong-co/78198.html

+  Cao su: Giá cao su thế giới giảm nhẹ.

http://agromonitor.vn/tin/thi-truong-cao-su--20-10-26-10-2017----gia-cao-su-the-gioi-giam-nhe/78186.html

+  Cà phê: Giá cà phê Robusta biến động phức tạp – giảm liên tục trước khi tăng vào cuối tuần

http://agromonitor.vn/tin/thi-truong-ca-phe--20-10-26-10-2017----gia-ca-phe-robusta-bien-dong-phuc-tap---giam-lien-tuc-truoc-khi-tang-vao-cuoi-tuan/78139.html

+ Mía đường: Sức tiêu thụ đường nội địa đầu tuần vẫn chậm

http://agromonitor.vn/tin/thi-truong-mia-duong--23-10-27-10-2017----suc-tieu-thu-duong-noi-dia-dau-tuan-van-cham/78269.html

Bảng giá các mặt hàng nông sản tuần từ 23/10-27/10/2017

Nhóm hàng

Mặt hàng/Thị trường

Đơn vị

Tuần 44 (23/10-27/10/2017)

Tuần 44/2017 so với tuần 43/2017(%)

Giá tháng 9/2017

Gạo

Gạo thành phẩm 5% tấm (Kiên Giang)

Vnd/kg

      8,510

-0.80

          8,224

Gạo nguyên liệu 5% tấm (Kiên Giang)

Vnd/kg

      8,065

2.60

          7,140

Gạo thành phẩm 5% tấm (Thái Lan)

USD/tấn

         375

-0.53

             383

Gạo thành phẩm 25% tấm (Ấn Độ)

USD/tấn

         395

0.00

             405

Phân bón

Ure Phú Mỹ (Trần Xuân Soạn)

Vnd/kg

      6,950

0.00

          6,341

Phân Ure Cà Mau (Cần Thơ)

Vnd/kg

      6,812

0.00

          6,062

Dap TQ xanh hồng hà (Trần Xuân Soạn)

Vnd/kg

    11,200

-1.10

        10,945

Kali Isareal miểng (Cần Thơ)

Vnd/kg

      7,150

0.00

          7,102

Thức ăn chăn nuôi

Cám (Kiên Giang)

Vnd/kg

      5,545

-8.03

          4,136

Ngô NK (TP.HCM)

Vnd/kg

      4,575

-0.54

          4,481

Thịt

Thịt lợn hơi trên 80 kg (Đồng Nai)

Vnd/kg

    29,050

0.17

        31,450

Cá Tra

Cá tra giống loại 30 con/kg

Vnd/kg

    38,000

0.00

        39,100

Cá tra loại 1 (Cần Thơ)

Vnd/kg

    28,000

0.00

        26,877

Tôm

Tôm sú cỡ 30 con/kg (Bạc Liêu)

Vnd/kg

  215,000

0.00

      215,000

Tôm sú cỡ 40 con/kg (Bạc Liêu)

Vnd/kg

  177,500

0.00

      177,500

Sắn

Sắn lát (Quy Nhơn)

Vnd/kg

      4,156

1.37

          3,742

Sắn củ tươi (Tây Ninh)

Vnd/kg

      2,140

1.90

          2,034

Cao su

Mủ cao su đông tạp chén (Bà Rịa)

Vnd/kg

    12,360

-4.92

        14,809

Cao su thành phẩm SVR3L (Bình Dương)

Vnd/kg

    36,540

5.00

        37,545

Cao su thành phẩm RSS3 (Tây Ninh)

Vnd/kg

    35,260

-1.73

        37,945

Cà phê

Cà phê vối nhân xô (Dak Lak)

Vnd/kg

42060

-2.19

        43,182

Cà phê Robusta XK (Fob, HCM)

USD/tấn

1880

-2.79

          1,906

Hồ tiêu

Tiêu đen xô  (Bà Rịa - Vũng Tàu)

Vnd/kg

80600

1.29

        89,190

Tiêu đen (Ấn Độ)

USD/tấn

42925

-2.06

        45,825

Hạt điều

Hạt điều khô (Đắc Lắc)

Vnd/kg

    41,000

13.89

        38,000

Điều SW360 (Ấn Độ)

USD/lb

        3.65

0.00

            3.65

Điều mảnh (Ấn Độ)

USD/tấn

        3.55

0.00

            3.55

Mía đường

Đường RS nội (Miền Nam)

Vnd/kg

    13,700

0.37

        13,925

Đường tinh luyện (London)

USD/tấn

         373

0.81

             369

Nguồn: Agromonitor tổng hợp

Tin tham khảo