Thị trường lúa gạo (5/3-9/3/2018) - Giá gạo NL/TP IR50405 tăng nhẹ so với tuần trước

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường lúa gạo (5/3-9/3/2018) - Giá gạo NL/TP IR50405 tăng nhẹ so với tuần trước

Giá gạo nguyên liệu, thành phẩm tại Kiên Giang trong tuần, đồng/kg

Gạo NL/TP

05/03

06/03

07/03

08/03

09/03

Gạo NL IR504

8,700-8,800

8,900

8,900

9,000

9,050

Gạo TP 5

9,000

9,050

9,050

9,150

9,200

Gạo TP 15

8,750

8,850

8,850

8,950

9,000

Gạo TP 25

8,550

8,650

8,650

8,750

8,750

Tấm 1,2

7,500-7,600

7,700

7,700

7,600

7,600

Cám

5,200

5,100

5,000

5,000

4,800

Nguồn:CSDL Agromonitor

Giá NL IR50404 tại Kiên Giang tiếp tục tăng trong tuần đến cuối tuần giá tăng lên mức 9,050 đồng/kg, tại kho. Giá TP Nếp Long An tăng mạnh lên ở mức 11,300-11,400 đã sortex lên cont tại kho (so với mức giá 11,000 ở cuối tuần trước). TP OM5451 Kiên Giang giảm vào cuối tuần lên ở mức 10,600 đồng/kg, cạp mạn.

Tiến độ thu hoạch vụ Đông - Xuân : Cập nhật 08/03/2018

Tính đến ngày 08/03/2018, theo số liệu của Cục Trồng trọt - Bộ Nông nghiệp & PTNT, các tỉnh, thành phố vùng ĐBSCL xuống giống vụ Đông Xuân 2017-18  khoảng 1,600 triệu ha/1,560 triệu ha diện tích kế hoạch, thu hoạch khoảng 410.000 ha với năng suất khoảng 6,5 – 6,6 tấn/ha. Tỷ lệ thu hoạch đạt 25,6%, thấp hơn so với cùng kỳ năm ngoái (47,1%)

Giá nguyên liệu, thành phẩm và giá chào xuất khẩu theo tuần, năm 2016-2017, cập nhật đến tuần 05/03-09/03/2018

Nguồn:CSDL Agromonitor

Giá gạo xuất khẩu các nước - Giá gạo xuất khẩu Thái Lan tăng mạnh

Tuần này, giá gạo 5% Thái Lan tăng mạnh vào giữa tuần lên ở mức 415 USD/tấn, FOB hàng tàu (so với cuối tuần trước ở 395) do có tin đồn giao dịch Thái Lan với Bulog/Indonesia sau đó giảm về cuối tuần xuống mức 400. Giá chào xuất khẩu gạo 25% tấm tương tự tăng lên ở mức 388 USD/tấn, FOB.

 Lũy kế xuất khẩu các nước

Theo nguồn tin quốc tế, xuất khẩu gạo đến 08/03/2018, Thái Lan đạt 11,6 triệu tấn, Ấn Độ 12 triệu tấn, Việt Nam 6,5 triệu tấn và Pakistan 3,2 triệu tấn. Cụ thể lượng xuất khẩu gạo các nước trong những tuần gần đây như sau (ngàn tấn):

Nước xuất khẩu

Tuần 02/03-08 /03

Tuần 26/02-01 /03

Lũy kế từ đầu năm 2017

Cùng kỳ 2016

Thái Lan

155

162

11629

9910

Ấn Độ

188

191

12044

10036

Việt Nam

69

61

6599

4862

Pakistan

85

85

3212

3955

Nguồn:CSDL Agromonitor

PHỤ LỤC

Giá gạo xuất khẩu, USD/tấn

Chủng loại

Tuần 10 05/03-09/03/2018

Tuần 10/2018 so với tuần 9/2018

Tuần 10/2018 so với tháng 03/2017

Tuần 10/2018 so với năm 2017

5% tấm Thái Lan

403

4.13%

12.57%

5.77%

25% tấm Thái Lan

388

6.59%

16.52%

11.17%

5% tấm Việt Nam

420

7.97%

25.00%

12.30%

25% tấm Việt Nam

400

7.82%

22.70%

12.99%

Nguồn:CSDL Agromonitor

Top 10 thị trường nhập khẩu gạo theo lượng vào kim ngạch tháng 1/2018

Thị trường

Lượng

Kim ngạch

Ngàn tấn

Tỷ trọng

Triệu USD

Tỷ trọng

 Philippines

               143.06

29%

                         63.55

27%

 China

               115.53

24%

                         56.62

24%

 Indonesia

                 51.92

11%

                         24.73

10%

 Iraq

                 30.00

6%

                         17.76

7%

 Malaysia

                 29.01

6%

                         13.31

6%

 Cuba

                 29.00

6%

                         12.07

5%

 Papua New Guinea

                 14.35

3%

                           6.93

3%

 Ghana

                 11.27

2%

                           6.72

3%

 Korea (Republic)

                 11.13

2%

                           7.74

3%

 Singapore

                   8.32

2%

                           4.56

2%

 Tổng

               443.60

100%

                       214.00

100%

Nguồn: Số liệu của Agromonitor tổng hợp từ số liệu Hải quan