Thị trường lúa gạo (26/6-30/6/2017) - Giá NL IR504 đã hạ nhiệt

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường lúa gạo (26/6-30/6/2017) - Giá NL IR504 đã hạ nhiệt

Giá gạo nguyên liệu, thành phẩm tại Kiên Giang trong tuần, đồng/kg

Gạo NL/TP

26/06

27/06

28/06

29/06

30/06

Gạo NL IR504

7,100-7,150

7,100-7,150

7,050-7,100

7,050-7,100

7,050-7,100

Gạo TP 5

8,550

8,550

8,500

8,450

8,450

Gạo TP 15

8,300

8,300

8,250

8,200

8,200

Gạo TP 25

8,050

8,050

8,000

7,950

7,950

Tấm 1,2

6,700

6,700

6,700

6,700

6,700

Cám

4,200

4,200

4,300

4,300

4,300

Nguồn:CSDL Agromonitor

Giá lúa Long An, tại ruộng

Chủng loại

26/06

27/06

28/06

29/06

30/06

IR 50404

5,000

 -

-

-

4,850

OM 4900

-

5,950-6,000

-

5,850

Nếp

5,000-5,200

5,100-5,200

5,200

5,200

5,200

Giá gạo NL IR 504 tuần này dao động trong khoảng 7,050-7,100 đồng/kg, tại kho. Giá gạo TP IR 504 tuần này ở mức 8,150-8,400 đồng/kg, tại kho.

Giá gạo nếp Long An ổn định ở mức 9,500 đồng/kg, tại kho. Tại Long An, giá lúa nếp Long An tăng nhẹ.

Cập nhật 15/06: Vùng ĐBSCL thu hoạch 280 ngàn ha vụ Hè Thu.

Tính đến ngày 15/6/2017, theo số liệu của Cục Trồng trọt - Bộ Nông nghiệp & PTNT, các tỉnh, thành phố vùng ĐBSCL xuống giống vụ Hè Thu 2017 được 1,58 triệu ha/ 1,6 triệu ha diện tích kế hoạch, thu hoạch 280 ngàn ha, năng suất khoảng 6,1 tấn/ha.

Giá nguyên liệu, thành phẩm và giá chào xuất khẩu theo tuần, năm 2016-2017, cập nhật đến tuần 16/05-22/06/2017

Giá gạo xuất khẩu các nước - Giá gạo xuất khẩu Thái Lan tiếp tục giảm

Trong tuần này, giá gạo Thái 5% tấm tiếp tục giảm xuống mức 435 USD/tấn, FOB (so với mức 440 cuối tuần trước).

Lũy kế xuất khẩu các nước

Theo nguồn tin quốc tế, xuất khẩu gạo đến 15/06/2017, Thái Lan đạt 5,06 triệu tấn, Ấn Độ 4,84 triêu tấn, Việt Nam 2,97 triệu tấn và Pakistan 1,35 triệu tấn. Cụ thể lượng xuất khẩu gạo các nước trong những tuần gần đây như sau (ngàn tấn):

Nước xuất khẩu

Tuần 02/06-08 /06

Tuần 09/06-15 /06

Lũy kế từ đầu năm 2017

Cùng kỳ 2016

Thái Lan

242

251

5,056

4,452

Ấn Độ

202

221

4,840

4,673

Việt Nam

157

161

2,966

2,328

Pakistan

35

39

1,351

2,030

PHỤ LỤC

Giá gạo xuất khẩu, USD/tấn

Chủng loại

Tuần 27 12/06-16/06/2017

Tuần 27/2017 so với tuần 24/2017

Tuần 27/2017 so với tháng 6/2016

Tuần 27/2016 so với năm 2016

5% tấm Thái Lan

440

-1.79%

5.26%

16.40%

25% tấm Thái Lan

392

-3.21%

-0.51%

7.69%

5% tấm Việt Nam

408

5.15%

11.48%

13.97%

25% tấm Việt Nam

368

0.00%

5.14%

6.98%

Nguồn:CSDL Agromonitor

Top 10 thị trường nhập khẩu gạo theo lượng vào kim ngạch tháng 5/2017 (tấn)

Thị trường

Lượng

Kim ngạch

Ngàn tấn

Tỷ trọng

Triệu USD

Tỷ trọng

 China

254,504

47%

110,661,871

46%

 Cuba

85,546

16%

33,156,190

14%

 Cote DIvoire (Ivory Coast)

39,695

7%

17,462,904

7%

 Malaysia

35,242

6%

13,748,942

6%

 Ghana

22,682

4%

11,510,218

5%

 Papua New Guinea

18,220

3%

9,581,310

4%

 Korea (Republic)

11,623

2%

8,644,624

4%

 Singapore

10,111

2%

4,996,201

2%

 East Timor

6,108

1%

2,848,305

1%

 HongKong

5,630

1%

2,349,304

1%

Ghi chú: số liệu của Tổng cục Hải quan