Thị trường lúa gạo (23/4-27/4/2018) - Giá gạo NL/TP IR50405 tăng so với tuần trước

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường lúa gạo (23/4-27/4/2018) - Giá gạo NL/TP IR50405 tăng so với tuần trước

Giá gạo nguyên liệu, thành phẩm tại Kiên Giang trong tuần, đồng/kg

Gạo NL/TP

23/04

24/04

26/04

27/04

Gạo NL IR504

9,350

9,600

9,500

9,500

Gạo TP 5

9,500

9,750

9,650

9,650

Gạo TP 15

9,250

9,500

9,400

9,400

Gạo TP 25

8,950

9,150

9,050

9,050

Tấm 1,2

7,650

7,800

7,900

7,900

Cám

4,600

4,800

4,800

4,800

Nguồn:CSDL Agromonitor

Tuần này, giá gạo TP 5% tấm cập mạn Kiên Giang tăng vào giữa tuần sau đó giảm nhẹ vào 2 ngày tuần ở mức 9,650 đồng/kg. TP Nếp An Giang tại nền các nhà máy xay xát chào giá cao lên 10,700 do lượng lúa nếp hết. Các kho gom thu mua giao hợp đồng cũ nhưng  chưa mua được giá này, giá giao dịch hiện tại đang là 480 USD/tấn, tính ra là 10,300 tại nền. Tuần này, giá gạo TP 5% tấm cập mạn Kiên Giang tăng so với tuần trước lên mức 9,650 đồng/kg. TP OM5451 Kiên Giang trong tuần tăng nhẹ về mức 10,300 đồng/kg, cập mạn.

Tiến độ thu hoạch vụ Hè - Thu 2018 đến 26/4/2018

Tính đến ngày 26/4/2018, theo số liệu của cục trồng trọt - Bộ nông nghiệp & PTNT, các tỉnh, thành phố vùng ĐBSCL xuống giống vụ Hè Thu 2018 đã xuống được 650.000 ha/1,650 triệu ha diện tích kế hoạch, tỷ lệ gieo sạ đạt 39,4%, thấp hơn so với cùng kỳ năm ngoái (46,9%).

Giá nguyên liệu, thành phẩm và giá chào xuất khẩu theo tuần, năm 2016-2018, cập nhật đến tuần 23/04-27/04/2018

Nguồn:CSDL Agromonitor

 

Giá gạo xuất khẩu các nước - Giá gạo xuất khẩu Thái Lan ổn định

Tuần này, giá gạo 5% Thái Lan tiếp tục ổn định ở mức 440 USD/tấn FOB hàng tàu. Giá chào xuất khẩu gạo 25% tấm tương tự giảm xuống mức 413 USD/tấn, FOB. Giá chào xuất khẩu gạo 25% tấm của Ấn Độ và Pakistan đồng loạt tăng.

Lũy kế xuất khẩu các nước

Theo nguồn tin quốc tế, xuất khẩu gạo đến 26/04/2018, Thái Lan đạt 11,6 triệu tấn, Ấn Độ 12 triệu tấn, Việt Nam 6,5 triệu tấn và Pakistan 3,2 triệu tấn. Cụ thể lượng xuất khẩu gạo các nước trong những tuần gần đây như sau (ngàn tấn):

Nước xuất khẩu

Tuần 23/04-27/04

Tuần 16/04-20/04

Lũy kế từ đầu năm 2017

Cùng kỳ 2016

Thái Lan

223

218

11629

9910

Ấn Độ

208

211

12044

10036

Việt Nam

137

135

6599

4862

Pakistan

67

81

3212

3955

Nguồn:CSDL Agromonitor

 

PHỤ LỤC

Giá gạo xuất khẩu, USD/tấn

Chủng loại

Tuần 17 23/04-27/04/2018

Tuần 17/2018 so với tuần 16/2018

Tuần 17/2018 so với tháng 04/2017

Tuần 17/2018 so với năm 2017

5% tấm Thái Lan

440

13,70%

22,91%

15,49%

25% tấm Thái Lan

413

13,46%

24,02%

18,34%

5% tấm Việt Nam

447

14,91%

33,04%

19,52%

25% tấm Việt Nam

421

13,48%

29,14%

18,93%

Nguồn:CSDL Agromonitor

 

Top 10 thị trường nhập khẩu gạo theo lượng vào kim ngạch tháng 3/2018

Thị trường

Lượng

Kim ngạch

Ngàn tấn

Tỷ trọng

Triệu USD

Tỷ trọng

China

222.9

30.95%

120.3

33.09%

Malaysia

141.8

19.69%

61.7

16.97%

Indonesia

65.6

9.11%

30.4

8.37%

Iraq

60.0

8.33%

34.4

9.47%

Cuba

57.0

7.92%

24.9

6.86%

Cote DIvoire (Ivory Coast)

42.5

5.90%

25.3

6.97%

Papua New Guinea

24.6

3.42%

11.8

3.23%

Ghana

20.1

2.79%

11.1

3.06%

Syrian Arab (Rep.)

11.0

1.53%

4.3

1.18%

Singapore

6.5

0.90%

3.7

1.01%

Tổng

720.1

100%

363.4

100%

Nguồn: Số liệu của Agromonitor tổng hợp từ số liệu Hải quan