Thị trường lúa gạo (23/1-29/1/2018) - Giá gạo NL/TP IR50405 tăng giá so với cuối tuần trước

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường lúa gạo (23/1-29/1/2018) - Giá gạo NL/TP IR50405 tăng giá so với cuối tuần trước

Giá gạo nguyên liệu, thành phẩm tại Kiên Giang trong tuần, đồng/kg

Gạo NL/TP

22/01

23/01

24/01

25/01

26/01

Gạo NL IR504

9,200

9,400

9,450

9,600

9,700

Gạo TP 5

9,350

9,600

9,650

9,750

9,900

Gạo TP 15

9,000

9,200

9,350

9,450

9,650

Gạo TP 25

8,600

8,900

9,000

9,200

9,400

Tấm 1,2

7,800

7,800

7,850

7,900

7,900

Cám

5,400

5,400

5,400

5,450

5,450

Nguồn:CSDL Agromonitor

Giá NL IR50404 tại Kiên Giang tuần này xu hướng tăng về cuối tuần lên ở mức 9,700 đồng/kg, tại kho. Giá gạo nếp Long An ngày 25/1, ổn định ở mức 11,200-11,500 cho nếp TP vụ mới. TP OM5451 Kiên Giang tiếp tục tăng nhẹ lên ở mức 11,200 đồng/kg

Tiến độ thu hoạch vụ Đông – Xuân : Cập nhật 25/01/2018

Tính đến ngày 25/01/2018, theo số liệu của Cục Trồng trọt - Bộ Nông nghiệp & PTNT, các tỉnh, thành phố vùng ĐBSCL xuống giống vụ Đông Xuân 2017-18  khoảng 1,530 triệu ha/ 1,560 triệu ha diện tích kế hoạch, thu hoạch khoảng 152.000 ha.

Giá nguyên liệu, thành phẩm và giá chào xuất khẩu theo tuần, năm 2016-2017, cập nhật đến tuần 22/01-26/01/2018

Nguồn:CSDL Agromonitor

Giá gạo xuất khẩu các nước - Giá gạo xuất khẩu Thái Lan tiếp tục tăng

Tuần này, giá gạo 5% Thái Lan tiếp tục tăng lên ở mức 440 USD/tấn, FOB hàng tàu (so với tuần trước ở 425). Giá chào xuất khẩu gạo 25% tấm tương tự tăng lên ở mức 413 USD/tấn, FOB. Đặc biệt giá chào gạo Hommali tiếp tục tăng rất mạnh vào cuối tuần.

Lũy kế xuất khẩu các nước

Theo nguồn tin quốc tế, xuất khẩu gạo đến 26/01/2018, Thái Lan đạt 11 triệu tấn, Ấn Độ 12 triệu tấn, Việt Nam 6,5 triệu tấn và Pakistan 3,6 triệu tấn. Cụ thể lượng xuất khẩu gạo các nước trong những tuần gần đây như sau (ngàn tấn):

Nước xuất khẩu

Tuần 15/01-19 /01

Tuần 22/01-26/01

Lũy kế từ đầu năm 2017

Cùng kỳ 2016

Thái Lan

221

212

11457

9910

Ấn Độ

206

202

12044

10036

Việt Nam

51

53

6437

4862

Pakistan

101

105

3668

3955

Nguồn:CSDL Agromonitor

PHỤ LỤC

Giá gạo xuất khẩu, USD/tấn

Chủng loại

Tuần 4 01/01-05/01/2018

Tuần 04/2018 so với tuần 52/2017

Tuần 04/2018 so với tháng 01/2017

Tuần 04/2018 so với năm 2017

5% tấm Thái Lan

440

13.70%

22.91%

15.49%

25% tấm Thái Lan

413

13.46%

24.02%

18.34%

5% tấm Việt Nam

446

14.65%

32.74%

19.25%

25% tấm Việt Nam

417

12.40%

27.91%

17.80%

Nguồn:CSDL Agromonitor

 

Top 10 thị trường nhập khẩu gạo theo lượng vào kim ngạch tháng 12/2017

Thị trường

Lượng

Kim ngạch

Ngàn tấn

Tỷ trọng

Triệu USD

Tỷ trọng

China

305.98

56.42%

141.87

57.71%

Cuba

59.25

10.92%

22.94

9.33%

Philippines

35.74

6.59%

14.72

5.99%

Ghana

21.07

3.89%

10.48

4.26%

Malaysia

17.84

3.29%

8.09

3.29%

Algeria

10.44

1.92%

4.02

1.64%

Singapore

10.29

1.90%

5.15

2.10%

COTE DIVOIRE

6.75

1.24%

3.23

1.32%

HongKong

6.39

1.18%

3.29

1.34%

Taiwan

5.25

0.97%

2.63

1.07%

Thị trường khác

63.35

11.68%

29.42

11.97%

Tổng

542.34

100.00%

245.86

100.00%

Nguồn: Số liệu của Agromonitor tổng hợp từ số liệu Hải quan