Thị trường lúa gạo (22/12-28/12/2017) - Giá gạo NL/TP IR50405 tăng giá so với cuối tuần trước

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường lúa gạo (22/12-28/12/2017) - Giá gạo NL/TP IR50405 tăng giá so với cuối tuần trước

Giá gạo nguyên liệu, thành phẩm tại Kiên Giang trong tuần, đồng/kg

Gạo NL/TP

22/12

25/12

26/12

27/12

28/12

Gạo NL IR504

7,200-7,250

7,200-7,250

7,200-7,250

7,250-7,300

7,250-7,300

Gạo TP 5

8,550

8,500

8,500

8,500

8,550

Gạo TP 15

8,350

8,300

8,300

8,200

8,250

Gạo TP 25

8,100

8,050

8,050

8,050

8,050

Tấm 1,2

7,050

7,050

7,050

7,150

7,150

Cám

5,500

5,500

5,500

5,500

5,400

Nguồn:CSDL Agromonitor

Giá NL IR50404 tại Kiên Giang tuần này xu hướng tăng nhẹ về cuối tuần lên ở mức 7,250-7,300 đồng/kg, tại kho. Giá gạo nếp Long An tiếp tục tăng mạnh lên ở mức 10,500-10,600 đồng/kg, tại kho vào cuối tuần. TP OM5451 chưa sortex tại nền tăng giá vào cuối tuần lên ở mức giá 9,500-9,600 đồng/kg.

Tiến độ thu hoạch vụ Hè Thu 2017: Cập nhật 21/12

Theo số liệu của Cục Trồng trọt - Bộ Nông nghiệp & PTNT, tính đến ngày 14/12, các tỉnh, thành phố vùng ĐBSCL xuống giống vụ Thu Đông khoảng 800/810 ngàn ha diện tích kế hoạch, thu hoạch khoảng 780 ngàn ha với năng suất khoảng 5,3 tấn/ha. Vụ Đông Xuân 2017/18 xuống giống được khoảng 1000/1650 ngàn ha diện tích kế hoạch.

Giá nguyên liệu, thành phẩm và giá chào xuất khẩu theo tuần, năm 2016-2017, cập nhật đến tuần 22/12-28/12/2017

Nguồn:CSDL Agromonitor

Giá gạo xuất khẩu các nước - Giá gạo xuất khẩu Thái Lan ổn định

Cuối tuần này, giá gạo Thái 5% tấm ổn định ở mức 387 USD/tấn, FOB bằng mức cuối tuần trước. Giá gạo 25% tấm của Thái Lan ổn định ở mức 364 USD/tấm, FOB, hàng tàu.

Lũy kế xuất khẩu các nước

Theo nguồn tin quốc tế, xuất khẩu gạo đến 15/12/2017, Thái Lan đạt 10,3 triệu tấn, Ấn Độ 10,9 triêu tấn, Việt Nam 6,3 triệu tấn và Pakistan 2,7 triệu tấn. Cụ thể lượng xuất khẩu gạo các nước trong những tuần gần đây như sau (ngàn tấn):

Nước xuất khẩu

Tuần 02/12-08 /12

Tuần 09/12-15 /12

Lũy kế từ đầu năm 2017

Cùng kỳ 2016

Thái Lan

231

233

10287

9130

Ấn Độ

231

221

10945

9534

Việt Nam

76

77

6302

4572

Pakistan

110

105

2724

3665

Nguồn:CSDL Agromonitor

PHỤ LỤC

Giá gạo xuất khẩu, USD/tấn

Chủng loại

Tuần 53 22/12-28/12/2017

Tuần 53/2017 so với tuần 52/2017

Tuần 53/2017 so với tháng 12/2016

Tuần 53/2017 so với năm 2016

5% tấm Thái Lan

387

0.26%

13.16%

2.38%

25% tấm Thái Lan

364

0.00%

6.43%

0.00%

5% tấm Việt Nam

389

0.00%

8.96%

8.66%

25% tấm Việt Nam

371

0.00%

11.75%

7.85%

Nguồn:CSDL Agromonitor

 

Top 10 thị trường nhập khẩu gạo theo lượng vào kim ngạch tháng 11/2017

Thị trường

Lượng (tấn)

Kim ngạch (USD)

Ngàn tấn

Tỷ trọng

Triệu USD

Tỷ trọng

 China

137,851

36.31%

64,065,127

35.09%

 Malaysia

54,036

14.23%

22,558,112

12.36%

 Ghana

30,867

8.13%

18,351,099

10.05%

 Iraq

30,024

7.91%

17,719,131

9.71%

 Philippines

16,995

4.48%

7,019,677

3.85%

 Syrian Arab (Rep.)

16,800

4.43%

6,550,556

3.59%

 Papua New Guinea

16,625

4.38%

8,084,820

4.43%

 East Timor

14,801

3.90%

5,658,473

3.10%

 Singapore

8,358

2.20%

4,392,496

2.41%

 Korea (Republic)

8,000

2.11%

4,239,065

2.32%

Nguồn: Số liệu của Agromonitor tổng hợp từ số liệu Hải quan