Thị trường lúa gạo (20/2-24/2/2017) - Giá gạo nguyên liệu tăng trở lại do nguồn ít, nhu cầu đi Bắc

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường lúa gạo (20/2-24/2/2017) - Giá gạo nguyên liệu tăng trở lại do nguồn ít, nhu cầu đi Bắc

Giá gạo nguyên liệu, thành phẩm tại Kiên Giang trong tuần, đồng/kg

Gạo NL/TP

20/02

21/02

22/02

23/02

24/02

Gạo NL IR504

6,650-6,750

6,650-6,750

6,750-6,780

6,750-6,780

6,750-6,780

Gạo NL OM6976

7,100-7,200

7,100-7,200

7,100-7,200

7,100-7,200

7,100-7,200

Gạo TP 5

7,450

7,450

7,700

7,700

7,700

Gạo TP 15

7,300

7,300

7,500

7,500

7,500

Gạo TP 25

7,200

7,200

7,250

7,250

7,250

Tấm 1,2

6,600

6,600

6,600

6,600

6,600

Jasmine

9,700

9,700

9,800

9,800

9,800

Cám

5,450

5,450

5,400

5,400

5,400

Nguồn:CSDL Agromonitor

Giá lúa, đồng/kg

Chủng loại

20/02

21/02

22/02

23/02

24/02

IR 50404

4,800

4,800

4,800-4,900

4,800-4,900

4,800-4,900

OM 5451

5,300-5,400

5,300-5,400

5,300-5,400

5,300-5,400

5,300-5,400

OM 4900

5,400-5,500

5,400-5,500

5,400-5,500

5,400-5,500

5,400-5,500

Japonica

6,700-7,000

6,700-7,000

6,700-7,000

6,700-7,000

6,700-7,000

ST21

5,900-6,000

5,900-6,000

5,900-6,000

5,900-6,000

5,900-6,000

Nguồn:CSDL Agromonitor

Bình luận, tin tức trong nước

Giá gạo nguyên liệu tăng trở lại do nguồn ít, nhu cầu đi Bắc

Tại Sa Đéc, giá gạo nguyên liệu trong tuần tăng tăng, nguồn gạo về ít. Cuối tuần, giá gạo nguyên liệu IR 50404 Việt / IR 50404 Miên/ OM 5451 ở mức 6,800-6,850/ 7,100-7,150/ 8,300-8,400 đồng/kg, tại kho, giá gạo NL OM 5451 loại đẹp ở mức 8,400-8,500 đồng/kg, tại kho. Giá gạo thành phẩm IR 504 ở mức 7,750 đồng/kg, cập mạn.

Tại Kiên Giang, giá gạo nguyên liệu và thành phẩm tăng. Giá gạo TP trắng IR 50404/dài ở mức 7,500-7,600/8,350-8,450 đồng/kg, tại kho. Giá gạo TP Jasmine/ Nàng Hoa/ KDM ở mức 9,800/10,200/11,300 đồng/kg, cập mạn.

Giá Lúa ổn định. Giá Lúa IR 50404 ổn định. Giá lúa IR 50404/ OM 5451/ OM 4900/ Japonica/ ST 21 ở mức 4,800-4,900/5,300-5,400/ 5,400-5,500/ 6,700-6,800/ 5,900-6,000 đồng/kg, tại đồng.

Giá gạo OM 5451 tại chợ Bà Đắc tăng mạnh

Tại Chợ Bà Đắc, giá gạo nguyên liệu và thành phẩm trong tuần tăng do nguồn ít, giá gạo nguyên liệu OM 5451 tại Chợ Bà Đắc ở mức 8,600 đồng/kg, tại kho, giá gạo thành phẩm OM 5451 loại đẹp ở mức 10,100 đồng/kg, tại kho. Giá gạo thành phẩm OM 6976 ở mức 9,200 đồng/kg, tại kho. Gạo thành phẩm OM 4900/RVT ở mức 11,000/11,700 đồng/kg, tại kho. RVT loại đẹp ở mức 12,000 đồng/kg, tại kho. Thành phẩm Nếp An Giang ở mức 11,700 đồng/kg, tại kho. Gạo KDM ở mức 13,200 đồng/kg, tại kho, tấm KDM ở mức 8,800 đồng/kg, tại kho.

ĐBSCL đã thu hoạch 350 ngàn ha Đông Xuân

Tính đến ngày 16/02/2017, theo số liệu của Cục Trồng trọt - Bộ Nông nghiệp & PTNT, các tỉnh, thành phố vùng ĐBSCL xuống giống vụ Đông  Xuân 2016-2017 ước khoảng  1,530 triệu ha/1,531 triệu ha, thu hoạch  được 350.000 ha, năng  suất 6,4 tấn/ha.

Giá nguyên liệu, thành phẩm và giá chào xuất khẩu theo tuần, năm 2016-2017, cập nhật đến tuần 20/02-24/02/2017

Theo nguồn tin quốc tế, giá chào gạo xuất khẩu gạo Thái Lan tăng nhẹ. Giá gạo 5%;25%;đồ;100% tấm tại Thái Lan, Ấn Độ và Pakistan được chào lần lượt ở mức 352;336;365;325, 370;350;375;280 và 380;345;400;320 USD/tấn.

Giá gạo xuất khẩu thế giới theo chủng loại (Gạo 5%;Gạo 25%;Gạo đồ;Gạo 100%,USD/tấn)

Ngày/Date

17/02

20/02

21/02

22/02

23/02

Thailand

347;336;356;325

347;336;356;325

352;336;656;325

352;336;656;325

352;336;656;325

Vietnam

355;338;---;320

355;338;---;320

355;338;---;320

355;338;---;320

355;338;---;320

India

370;350;375;280

370;350;375;280

370;350;375;280

370;350;375;280

370;350;375;280

Pakistan

380;345;400;320

380;345;400;320

380;345;400;320

380;345;400;320

380;345;400;320

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp.

TIN QUỐC TẾ

Lũy kế xuất khẩu các nước

Theo nguồn tin quốc tế, xuất khẩu gạo đến 10/2/2017, Thái Lan đạt 0,9 triệu tấn, Ấn Độ 1,1 triêu tấn, Việt Nam 0,5 triệu tấn và Pakistan 0,4 triệu tấn. Cụ thể lượng xuất khẩu gạo các nước trong những tuần gần đây như sau (ngàn tấn):

Nước xuất khẩu

Tuần 28/01-03/02

Tuần 04/02-10/02

Lũy kế từ đầu năm 2017

Cùng kỳ 2016

Thái Lan

158

155

871

1237

Ấn Độ

231

225

1136

995

Việt Nam

107

128

489

605

Pakistan

79

77

447

498

PHỤ LỤC

Giá gạo xuất khẩu, USD/tấn

Chủng loại

Tuần 9 20/02-24/02/2017

Tuần 9/2017 so với tuần 8/2017

Tuần 9/2017 so với tháng 2/2016

Tuần 9/2016 so với năm 2016

5% tấm Thái Lan

350

1.16%

-2.23%

-7.41%

25% tấm Thái Lan

336

0.00%

-3.17%

-7.69%

5% tấm Việt Nam

355

1.43%

-0.28%

-0.84%

25% tấm Việt Nam

340

0.00%

-1.73%

-1.16%

Nguồn:CSDL Agromonitor

Top 10 thị trường có lượng và kim ngạch nhập khẩu gạo Việt Nam lớn nhất tháng 1/2017

Thị trường

Lượng

Kim ngạch

Ngàn tấn

Tỷ trọng

Triệu USD

Tỷ trọng

Philippines

94.66

26.96%

35.85

23.82%

China

89.25

25.42%

42.02

27.91%

Cote DIvoire (Ivory Coast)

39.36

11.21%

17.04

11.32%

Cuba

29.00

8.26%

11.07

7.36%

Papua New Guinea

18.47

5.26%

8.20

5.45%

Malaysia

12.28

3.50%

5.04

3.35%

East Timor

11.78

3.35%

3.99

2.65%

Ghana

9.08

2.59%

4.59

3.05%

Singapore

6.63

1.89%

3.33

2.21%

HongKong

5.00

1.42%

2.39

1.59%

Thị trường khác

35.60

10.14%

17.00

11.30%

Tổng

351.11

100.00%

150.53

100.00%

Ghi chú: số liệu của Tổng cục Hải quan