Thị trường lúa gạo (17/11-23/11/2017) - Giá gạo NL/TP IR50405 giảm nhẹ

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường lúa gạo (17/11-23/11/2017) - Giá gạo NL/TP IR50405 giảm nhẹ

Giá gạo nguyên liệu, thành phẩm tại Kiên Giang trong tuần, đồng/kg

Gạo NL/TP

17/11

20/11

21/11

22/11

23/11

Gạo NL IR504

7,600-7,650

7,500-7,550

7,500-7,550

7,500-7,550

Gạo TP 5

8,750

-

8,700

8,650

8,650

Gạo TP 15

8,500

-

8,450

8,400

8,400

Gạo TP 25

8,300

-

8,250

8,200

8,200

Tấm 1,2

7,150

-

7,050

7,050

7,050

Cám

5,800

-

5,850

5,850

5,750

Nguồn:CSDL Agromonitor

Giá NL IR50404 tuần này xu hướng giảm về cuối tuần xuống mức 7,500-7,550 đồng/kg, tại kho, giao dịch ảm đạm. Giá gạo nếp Long An chững lại ở mức 9,700-9,800 vào cuối tuần. TP OM5451 chưa sortex tại nền phổ biến ở mức giá 9,300-9,400 đồng/kg.

Giá lúa tươi Đồng Tháp trong tuần, đồng/kg

Gạo NL/TP

17/11

20/11

21/11

22/11

23/11

IR50404

6,000

6,000

6,000

6,000

6,000

OM5451

5,650

5,650

5,650

5,650

5,650

Tiến độ thu hoạch vụ Hè Thu 2017: Cập nhật 16/11

Theo số liệu của Cục Trồng trọt - Bộ Nông nghiệp & PTNT, tính đến ngày 16/11, các tỉnh, thành phố vùng ĐBSCL xuống giống vụ Thu Đông khoảng 800/810 ngàn ha diện tích kế hoạch, thu hoạch khoảng 580 ngàn ha với năng suất khoảng 5,3-5,4 tấn/ha. Vụ Đông Xuân 2017/18 xuống giống được khoảng 400/1650 ngàn ha diện tích kế hoạch.

Giá nguyên liệu, thành phẩm và giá chào xuất khẩu theo tuần, năm 2016-2017, cập nhật đến tuần 17/11-23/11/2017

Nguồn:CSDL Agromonitor

Giá gạo xuất khẩu các nước - Giá gạo xuất khẩu Thái Lan tăng mạnh liên tục

Cuối tuần này, giá gạo Thái 5% tấm tăng mạnh lên mức 392 USD/tấn, FOB so với mức 377 vào cuối tuần trước. Giá gạo 25% tấm của Thái Lan cũng tăng lên mức 367 USD/tấm, FOB, hàng tàu.

Lũy kế xuất khẩu các nước

Theo nguồn tin quốc tế, xuất khẩu gạo đến 10/11/2017, Thái Lan đạt 9,2 triệu tấn, Ấn Độ 9,2 triêu tấn, Việt Nam 5,8 triệu tấn và Pakistan 2,2 triệu tấn. Cụ thể lượng xuất khẩu gạo các nước trong những tuần gần đây như sau (ngàn tấn):

Nước xuất khẩu

Tuần 23/10-27 /10

Tuần 30/10-03 /11

Lũy kế từ đầu năm 2017

Cùng kỳ 2016

Thái Lan

207

212

9219

7732

Ấn Độ

157

178

9205

8645

Việt Nam

148

139

5807

4119

Pakistan

41

38

2200

3049

Nguồn:CSDL Agromonitor

PHỤ LỤC

Giá gạo xuất khẩu, USD/tấn

Chủng loại

Tuần 48 17/11-23/11/2017

Tuần 48/2017 so với tuần 47/2017

Tuần 48/2017 so với tháng 11/2016

Tuần 48/2017 so với năm 2016

5% tấm Thái Lan

386

3.76%

12.87%

2.12%

25% tấm Thái Lan

360

2.86%

7.46%

-1.10%

5% tấm Việt Nam

400

0.00%

14.61%

11.73%

25% tấm Việt Nam

380

0.00%

13.43%

10.47%

Nguồn:CSDL Agromonitor

Top 10 thị trường nhập khẩu gạo theo lượng vào kim ngạch tháng 10/2017

Thị trường

Lượng (tấn)

Kim ngạch (USD)

Ngàn tấn

Tỷ trọng

Triệu USD

Tỷ trọng

China

240,133

53.01%

107,734,612

49.15%

Ghana

45,279

9.99%

26,594,091

12.13%

Malaysia

34,863

7.70%

14,548,848

6.64%

Iraq

30,000

6.62%

17,700,000

8.08%

Papua New Guinea

18,034

3.98%

8,943,955

4.08%

Singapore

13,504

2.98%

6,581,447

3.00%

Korea (Republic)

12,143

2.68%

5,551,657

2.53%

Mozambique

11,768

2.60%

7,039,493

3.21%

HongKong

4,415

0.97%

2,467,378

1.13%

Fiji

3,896

0.86%

1,664,832

0.76%

Nguồn: Số liệu của Agromonitor tổng hợp từ số liệu Hải quan