Thị trường lúa gạo (1/12-7/12/2017) - Giá gạo NL/TP IR50405 giảm tiếp

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường lúa gạo (1/12-7/12/2017) - Giá gạo NL/TP IR50405 giảm tiếp

Giá gạo nguyên liệu, thành phẩm tại Kiên Giang trong tuần, đồng/kg

Gạo NL/TP

01/12

04/12

05/12

06/12

07/12

Gạo NL IR504

7,150-7,200

7,200-7,250

7,200-7,250

7,200-7,250

7,200-7,300

Gạo TP 5

8,350

8,450

8,450

8,450

8,550

Gạo TP 15

8,150

8,250

8,250

8,250

8,350

Gạo TP 25

8,000

8,050

8,050

8,050

8,100

Tấm 1,2

7,050

7,050

7,050

7,050

7,050

Cám

5,700

5,600

5,600

5,700

5,700

Nguồn:CSDL Agromonitor

Giá NL IR50404 tuần này xu hướng tăng về cuối tuần lên mức 7,200-7,300 đồng/kg, tại kho, do thị trường phản ứng với tin tàu Cuba vào ăn hàng của VinaFood 1. Giá gạo nếp Long An tiếp tục chững lại ở mức 9,800-9,900 vào cuối tuần. TP OM5451 chưa sortex tại nền phổ biến ở mức giá 9,300-9,400 đồng/kg.

Giá lúa tươi Đồng Tháp trong tuần, đồng/kg

Gạo NL/TP

01/12

04/12

05/12

06/12

07/12

OM6976

5,600

5,600

5,600

5,600

5,600

OM4900

6,000

6,000

6,000

6,000

6,000

Tiến độ thu hoạch vụ Hè Thu 2017: Cập nhật 30/11

Theo số liệu của Cục Trồng trọt - Bộ Nông nghiệp & PTNT, tính đến ngày 30/11, các tỉnh, thành phố vùng ĐBSCL xuống giống vụ Thu Đông khoảng 800/810 ngàn ha diện tích kế hoạch, thu hoạch khoảng 600 ngàn ha với năng suất khoảng 5,3-5,4 tấn/ha. Vụ Đông Xuân 2017/18 xuống giống được khoảng 420/1650 ngàn ha diện tích kế hoạch.

Giá nguyên liệu, thành phẩm và giá chào xuất khẩu theo tuần, năm 2016-2017, cập nhật đến tuần 01/12-07/12/2017

Nguồn:CSDL Agromonitor

Giá gạo xuất khẩu các nước - Giá gạo xuất khẩu Thái Lan giảm nhẹ

Cuối tuần này, giá gạo Thái 5% tấm đã giảm nhẹ xuống mức 392 USD/tấn, FOB so với mức 395 vào cuối tuần trước. Giá gạo 25% tấm của Thái Lan ổn định ở mức 368 USD/tấm, FOB, hàng tàu.

Lũy kế xuất khẩu các nước

Theo nguồn tin quốc tế, xuất khẩu gạo đến 24/11/2017, Thái Lan đạt 9,86 triệu tấn, Ấn Độ 10 triêu tấn, Việt Nam 6,06 triệu tấn và Pakistan 2,4 triệu tấn. Cụ thể lượng xuất khẩu gạo các nước trong những tuần gần đây như sau (ngàn tấn):

Nước xuất khẩu

Tuần 13/11-17 /11

Tuần 20/11-24 /11

Lũy kế từ đầu năm 2017

Cùng kỳ 2016

Thái Lan

209

214

9857

8404

Ấn Độ

196

201

10,023

9070

Việt Nam

115

102

6062

4324

Pakistan

77

85

2403

3363

Nguồn:CSDL Agromonitor

PHỤ LỤC

Giá gạo xuất khẩu, USD/tấn

Chủng loại

Tuần 50 01/12-07/12/2017

Tuần 50/2017 so với tuần 49/2017

Tuần 50/2017 so với tháng 12/2016

Tuần 50/2017 so với năm 2016

5% tấm Thái Lan

394

0.00%

15.20%

4.23%

25% tấm Thái Lan

368

0.00%

7.60%

1.10%

5% tấm Việt Nam

388

-0.51%

8.68%

8.38%

25% tấm Việt Nam

368

-0.81%

10.84%

6.98%

Nguồn:CSDL Agromonitor

 

Top 10 thị trường nhập khẩu gạo theo lượng vào kim ngạch tháng 10/2017

Thị trường

Lượng (tấn)

Kim ngạch (USD)

Ngàn tấn

Tỷ trọng

Triệu USD

Tỷ trọng

China

240,133

53.01%

107,734,612

49.15%

Ghana

45,279

9.99%

26,594,091

12.13%

Malaysia

34,863

7.70%

14,548,848

6.64%

Iraq

30,000

6.62%

17,700,000

8.08%

Papua New Guinea

18,034

3.98%

8,943,955

4.08%

Singapore

13,504

2.98%

6,581,447

3.00%

Korea (Republic)

12,143

2.68%

5,551,657

2.53%

Mozambique

11,768

2.60%

7,039,493

3.21%

HongKong

4,415

0.97%

2,467,378

1.13%

Fiji

3,896

0.86%

1,664,832

0.76%

Nguồn: Số liệu của Agromonitor tổng hợp từ số liệu Hải quan