Thị trường hồ tiêu ngày 9/5/2019: Giá tiêu đen xô tại các tỉnh Tây Nguyên duy trì ổn định, giao dịch chủ yếu ở mức 43,000-46,000 đ/kg
 

Thị trường hồ tiêu ngày 9/5/2019: Giá tiêu đen xô tại các tỉnh Tây Nguyên duy trì ổn định, giao dịch chủ yếu ở mức 43,000-46,000 đ/kg

Giá tiêu thấp nhất tại Đồng Nai 43,000 đ/kg. Cao nhất vẫn là tiêu tại Bà Rịa – Vũng Tàu ở mức 46,000 đ/kg. Tại Đắc Nông, Bình Phước giá tiêu thu mua vẫn duy trì ở mức 44,500 đ/kg

 Xu hướng giá hạt tiêu trong tuần (ngàn đồng/kg):

Địa Phương

3/5

6/5

7/5

8/5

9/5

Đắk Lắk

45

45

45

45

45

Đắk Nông

44,5

44,5

44,5

44,5

44,5

Phú Yên

45

45

45

45

45

Gia Lai

44

44

44

44

44

Bà Rịa – VT

46

46

46

46

46

Bình Phước

44,5

44,5

44,5

44,5

44,5

Đồng Nai

43

43

43

43

43

Tham khảo giá chào tiêu đen xô của một số doanh nghiệp (ngàn đồng/kg):

Doanh nghiệp

3/5

6/5

7/5

8/5

9/5

Thanh Cao – Chư sê

44

44

44

44

44

Maseco – Chư sê

44

44

44

44

44

DK CN – Chư sê

43,5

43,5

43,5

43,5

43,5

HH – Chư sê

43,5

43,5

43,5

43,5

43,5

Giá Xuất khẩu tiêu các loại tiếp tục đi ngang, giữ ổn định trong gần tháng qua

Giá chào mua xuất khẩu tiêu các loại hôm nay tiếp tục đi ngang so với đầu tuần. Giá tiêu đen 500 g/l ở mức 2,150 USD/tấn; tiêu đen 550 g/l  2,250 USD/tấn. Giá chào bán Giá tiêu trắng 630 g/l ở mức 3,450 USD/tấn. Mức giá này giữ ổn định trong gần tháng qua.

Tham khảo giá xuất khẩu hồ tiêu của Việt Nam (USD/tấn):

Ngày

Giá xuất khẩu
(FOB / HCM / USD / tấn)

Tiêu đen
(500 g/l)

Tiêu đen
(550 g/l)

Tiêu trắng
(630 g/l)

1/3-4/3

1,965

2,080

3,165

5/3

2,125

2,275

3,375

6/3

2,155

2,305

3,430

7/3-11/3

2,125

2,275

3,375

12/3-13/3

2,200

2,300

3,530

14/3-18/3

2,175

2,275

3,475

19/3-21/3

2,225

2,325

3,525

22/3-26/3

2,200

2,300

3,500

27/3-4/4

2,175

2,275

3,475

8/4-9/5

2,150

2,250

3,450

Nguồn: Hiệp hội Hồ tiêu Việt Nam

Giá tiêu đen Ấn Độ tiếp đà tăng

Giá xuất khẩu tiêu các loại Ấn Độ hôm nay tăng tiếp. Trên sàn NCDEX - Kochi giá tiêu đen xô FAQ giao ngay giao dịch ở mức 35,000 rupee/tạ tăng 100 rupee/tạ. Giá tiêu chọn cũng tăng 180 rupee/tạ lên mức cao 36,980 rupee/tạ.

Tham khảo giá tiêu Ấn Độ trên sàn NCDEX (rupee/tạ)

Chủng loại

3/5

6/5

7/5

8/5

9/5

Tiêu xô

34,000

34,200

34,200

34,900

35,000

Tiêu chọn

35,530

36,000

36,000

36,800

36,980

 

 

 

 

 

Tin tham khảo