Thị trường hồ tiêu ngày 9/10/2019: Giá tiêu đen xô tiếp tục đi ngang tại các tỉnh khu vực Tây Nguyên
 

Thị trường hồ tiêu ngày 9/10/2019: Giá tiêu đen xô tiếp tục đi ngang tại các tỉnh khu vực Tây Nguyên

 

Giá tiêu đen xô thu mua tại vườn hôm nay vẫn đi ngang tại các tỉnh khu vực Tây Nguyên. Giá tiêu toàn vùng dao động ở mức 39,000-41,500 đ/kg. Giá tiêu cao nhất ghi nhận tại Bà Rịa – Vũng Tàu và thấp nhất tại Đồng Nai và Gia Lai.

Xu hướng giá hạt tiêu trong tuần (ngàn đồng/kg):

Địa Phương

3/10

4/10

7/10

8/10

9/10

Đắk Lắk

41,5

41,5

40,5

40,5

40,5

Đắk Nông

41,5

41,5

40,5

40,5

40,5

Phú Yên

41,5

41,5

40,5

40,5

40,5

Gia Lai

39

39

39

39

39

Bà Rịa – VT

42,5

42,5

41,5

41,5

41,5

Bình Phước

41,5

41,5

40,5

40,5

40,5

Đồng Nai

39

39

39

39

39

Tham khảo giá chào tiêu đen xô của một số doanh nghiệp (ngàn đồng/kg):

Doanh nghiệp

3/10

4/10

7/10

8/10

9/10

Thanh Cao – Chư sê

39

39

39

40

40

Maseco – Chư sê

39

39

39

40

40

DK CN – Chư sê

38,5

38,5

38,5

39,5

39,5

HH – Chư sê

38,5

38,5

38,5

39,5

39,5

Giá xuất khẩu tiêu các loại ổn định

Giá chào bán các loại tiêu hôm nay không đổi so với phiên giao dịch ngày hôm qua. Cụ thể, tiêu đen 500 g/l chào bán ở mức 2,345 USD/tấn và tiêu đen 550 g/l ở mức 2,410 USD/tấn. Giá chào bán tiêu trắng ở mức 3,495 USD/tấn.

Tham khảo giá xuất khẩu hồ tiêu của Việt Nam (USD/tấn):

Ngày

Giá xuất khẩu
(FOB / HCM / USD / tấn)

Tiêu đen
(500 g/l)

Tiêu đen
(550 g/l)

Tiêu trắng
(630 g/l)

06/09-11/09

2250

2315

3400

12/9

2230

2295

3380

13/9-18/9

2210

2275

3360

19/9-3/10

2200

2265

3350

4/10-7/10

2245

2310

3395

8/10-9/10

2345

2410

3495

Nguồn: Hiệp hội Hồ tiêu Việt Nam

Giá tiêu xô Ấn Độ - tiêu chọn Ấn Độ ổn định

Tiêu xô Ấn độ - tiêu chọn Ấn Độ hôm nay vững giá. Cụ thể, trên sàn NCDEX – Kochi, giá tiêu đen xô FAQ giao ngay giữ nguyên không đổi so với phiên giao dịch ngày hôm qua ở mức 32,100 rupee/tạ; giá tiêu đen tiếp tục đi ngang ở mức 34,100 rupee/tạ.

Tham khảo giá tiêu Ấn Độ trên sàn NCDEX (rupee/tạ)

Chủng loại

3/10

4/10

7/10

8/10

9/10

Tiêu xô

32,400

32,300

32,200

32,100

32,100

Tiêu chọn

34,367

34,250

34,100

34,100

34,100

 

Tin tham khảo